Numbers in class and at the shop
Read the passage, then listen to it. Answer ten questions about what you read or heard. You can return to the passage while answering.
Em Bình đếm: “Không, một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.”
“Em mấy tuổi?” cô hỏi.
“Em mười lăm tuổi.”
Cô viết số mười lăm, hai mươi mốt và hai mươi lăm lên bảng. “Chú ý mươi, mốt và lăm. Hai mươi tư cũng là hai mươi bốn. Có người nói hăm mốt.”
Cô chỉ số 105: “Một trăm linh năm. Cũng có thể nói một trăm lẻ năm.” Bên dưới có các từ nghìn, ngàn, triệu và tỷ.
“Nghìn và ngàn cùng chỉ một số. Triệu lớn hơn nghìn, tỷ lớn hơn triệu.”
Sau lớp học, Bình vào cửa hàng với chị Hoa.
“Chị bao nhiêu tuổi?”
“Chị hai mươi lăm tuổi.”
Họ chọn ba món quà. Món thứ nhất là một quyển sách. Món thứ hai là một cây bút. Món thứ ba là một chiếc túi.
“Giá sách là năm mươi nghìn đồng, bút là mười nghìn, túi là chín mươi nghìn. Tổng cộng một trăm rưỡi,” người bán nói.
Bình tính: một trăm năm mươi nghìn. Không phải một trăm rưỡi đồng!
“Cái túi hơi đắt,” chị Hoa nói. “Cây bút thì rẻ.” Chị có tiền, nhưng không có tiền lẻ. Chị đưa hai trăm nghìn và nhận lại năm mươi nghìn.
Cuối cùng, người bán xin số điện thoại để gửi thông tin bảo hành túi. Chị Hoa đọc từng chữ số, chậm và rõ. Bình cũng nghe và kiểm tra. Hôm nay, con số không chỉ ở trong sách.
Words in this lesson
| Word | Meaning | Example |
|---|---|---|
| số | number | Đây là số mấy? What number is this? |
| đếm | to count | Bạn đếm từ một đến mười nhé. Count from one to ten, please. |
| mấy | how many (a small number expected) | Em mấy tuổi? How old are you? (to a small child) |
| không | zero; also 'no' | Số không đứng trước số một. Zero comes before one. |
| một | one | Tôi đếm: một, hai, ba. I am counting: one, two, three. |
| hai | two | Em Bình hai tuổi. Bình is two years old. |
| ba | three | Số ba đứng sau số hai. Three comes after two. |
| bốn | four | Số bốn đứng trước số năm. Four comes before five. |
| năm | five | Em Lan năm tuổi. Lan is five years old. |
| sáu | six | Sau số năm là số sáu. After five comes six. |
| bảy | seven | Nhiều người thích số bảy. Many people like the number seven. |
| tám | eight | Số tám mang dấu sắc. The word for eight carries the sắc tone. |
| chín | nine | Số chín đứng trước số mười. Nine comes before ten. |
| mười | ten | Tôi đếm đến mười. I count up to ten. |
| mười lăm | fifteen | Em Bình mười lăm tuổi. Bình is fifteen years old. |
| hai mươi | twenty | Anh Nam hai mươi tuổi. Nam is twenty years old. |
| hai mươi mốt | twenty-one | Chị Hoa hai mươi mốt tuổi. Hoa is twenty-one years old. |
| hai mươi lăm | twenty-five | Số 25 đọc là hai mươi lăm. The number 25 is read hai mươi lăm. |
| mươi | ten inside a bigger number | Từ hai mươi trở lên, mười đổi thành mươi. From twenty up, mười changes into mươi. |
| lăm | five after mười or mươi | Sau mười và mươi, năm đổi thành lăm. After mười and mươi, năm changes into lăm. |
| mốt | one after mươi | Sau mươi, một đổi thành mốt. After mươi, một changes into mốt. |
| tư | four in the units slot | Số 24 cũng có thể đọc là hai mươi tư. The number 24 can also be read hai mươi tư. |
| hăm | twenty-something in fast speech | Nhiều người nói hăm mốt thay cho hai mươi mốt. Many people say hăm mốt instead of hai mươi mốt. |
| số điện thoại | phone number | Đây là số điện thoại của tôi. This is my phone number. |
| trăm | hundred | Số 100 đọc là một trăm. The number 100 is read một trăm. |
| nghìn | thousand (northern) | Người miền Bắc nói nghìn. People in the north say nghìn. |
| ngàn | thousand (southern) | Người miền Nam nói ngàn. People in the south say ngàn. |
| triệu | million | Sau nghìn là triệu. After a thousand comes a million. |
| tỷ | billion | Sau triệu là tỷ. After a million comes a billion. |
| linh | the empty tens slot (northern) | Số 105 đọc là một trăm linh năm. The number 105 is read một trăm linh năm. |
| lẻ | the empty tens slot (southern) | Ở miền Nam số 105 đọc là một trăm lẻ năm. In the south 105 is read một trăm lẻ năm. |
| tuổi | year of age | Tôi hai mươi lăm tuổi. I am twenty-five years old. |
| bao nhiêu | how many (any amount) | Anh bao nhiêu tuổi ạ? How old are you? (politely, to an older man) |
| đếm | to count | Em đếm từ một đến mười nhé. Count from one to ten, please. |
| mấy | how many (a small number expected) | Em bé mấy tuổi? How old is the little one? |
| bao nhiêu | how many (any amount) | Chị bao nhiêu tuổi ạ? How old are you? (politely, to an older woman) |
| tuổi | year of age | Anh Nam ba mươi mốt tuổi. Nam is thirty-one years old. |
| mười lăm | fifteen | Số 15 đọc là mười lăm. The number 15 is read mười lăm. |
| hai mươi mốt | twenty-one | Số 21 đọc là hai mươi mốt. The number 21 is read hai mươi mốt. |
| trăm | hundred | Số 200 đọc là hai trăm. The number 200 is read hai trăm. |
| nghìn | thousand (northern) | Số 2000 đọc là hai nghìn. The number 2000 is read hai nghìn. |
| linh | the empty tens slot (northern) | Số 108 đọc là một trăm linh tám. The number 108 is read một trăm linh tám. |
| tiền | money | Anh có tiền không? Do you have money? |
| đồng | dong (Vietnamese currency) | Ba mươi nghìn đồng ạ. Thirty thousand dong, please. |
| tiền lẻ | small change | Tôi không có tiền lẻ. I have no small change. |
| giá | price | Giá là năm mươi nghìn. The price is fifty thousand. |
| rưỡi | and a half | Một trăm rưỡi là một trăm năm mươi nghìn. One hundred and a half means one hundred fifty thousand. |
| thứ nhất | first | Một là số thứ nhất. One is the first number. |
| đắt | expensive | Điện thoại này rất đắt. This phone is very expensive. |
| rẻ | cheap | Cà phê ở Việt Nam rất rẻ. Coffee in Vietnam is very cheap. |
| số điện thoại | phone number | Số điện thoại của tôi là không chín tám hai. My phone number is 0982. |
| nghìn | thousand | Tôi có hai trăm nghìn. I have two hundred thousand. |
Exercises
This lesson has 10 exercises in the app:
- multiple choice: 10
Try the first one
Check this statement against the passage: «Bình mười lăm tuổi.»
The answer, the other exercises, the audio and your progress are in the app – free at A0 and A1.