La famiglia di Thu
Leggi il testo, poi ascoltalo. Rispondi a dieci domande su quello che hai letto o ascoltato. Mentre rispondi puoi tornare al testo.
Tên tôi là Thu. Bố tôi tên là Hùng, mẹ tôi tên là Lan. Nhà tôi có năm người: bố mẹ, tôi, em trai Long và em gái Linh. Cả nhà sống ở Huế.
Tôi còn có anh trai Nam và chị gái Hoa. Anh ấy có vợ và một con gái. Con gái của anh tên là Mai. Chị ấy có chồng và một con trai tên là Bình. Hai người sống ở hai ngôi nhà khác nhau. Tôi chưa có con. Em gái tôi cũng không có chồng.
Ông nội và bà nội là bố mẹ của bố tôi. Ông ngoại và bà ngoại là bố mẹ của mẹ tôi. Ông bà đều thích gặp các cháu. Tôi là cháu của ông bà, còn Mai và Bình là cháu của tôi.
Tôi có ba anh em họ ở Hà Nội. Khi gặp nhau, chúng tôi nói chuyện rất lâu. Gia đình không chỉ có những người sống cùng nhà.
Nhà tôi nuôi hai thú cưng: một con chó tên Bo và một con mèo tên Mun. Con chó của Long, con mèo của Linh. Long chăm chó, Linh chăm mèo. Còn tôi giúp bố mẹ nấu cơm.
“Bạn có anh chị em không?” tôi hỏi bạn mới.
“Có. Nhưng nhà mình không có thú cưng.”
“Vậy hôm nào bạn đến chơi nhé. Bo và Mun rất hiền.”
Le parole di questa lezione
| Parola | Significato | Esempio |
|---|---|---|
| gia đình | famiglia | Gia đình tôi ở Hà Nội. La mia famiglia è ad Hanoi. |
| bố | padre, papà | Bố tôi tên là Hùng. Mio padre si chiama Hùng. |
| mẹ | madre, mamma | Mẹ tôi tên là Lan. Mia madre si chiama Lan. |
| bố mẹ | genitori | Bố mẹ tôi sống ở Huế. I miei genitori vivono a Huế. |
| anh trai | fratello maggiore | Anh trai tôi tên là Nam. Mio fratello maggiore si chiama Nam. |
| chị gái | sorella maggiore | Chị gái tôi tên là Hoa. Mia sorella maggiore si chiama Hoa. |
| em trai | fratello minore | Em trai tôi tên là Minh. Mio fratello minore si chiama Minh. |
| em gái | sorella minore | Em gái tôi tên là Mai. Mia sorella minore si chiama Mai. |
| ông nội | nonno paterno | Ông nội tôi năm nay tám mươi tuổi. Il padre di mio padre quest’anno compie ottant’anni. |
| bà ngoại | nonna materna | Bà ngoại tôi sống ở Huế. La madre di mia madre vive a Huế. |
| có | avere | Nam có một em gái. Nam ha una sorella minore. |
| không | no, non | Không, tôi không có em gái. No, non ho una sorella minore. |
| không có | non avere | Tôi không có vợ. Non ho moglie. |
| con | figlio (di un genitore) | Nam có hai con. Nam ha due figli. |
| cháu | nipote (di nonni o di zii) | Bà nội tôi có hai cháu. La madre di mio padre ha due nipoti. |
| con trai | figlio maschio | Chị gái tôi có một con trai. Mia sorella maggiore ha un figlio. |
| con gái | figlia | Anh trai tôi có một con gái. Mio fratello maggiore ha una figlia. |
| vợ | moglie | Nam có vợ. Nam ha moglie. |
| chồng | marito | Chị gái tôi không có chồng. Mia sorella maggiore non ha marito. |
| hai | due | Tôi có hai em gái. Ho due sorelle minori. |
| của | di, appartenente a | Nhà của Nam ở Huế. La casa di Nam è a Huế. |
| nhà | casa | Nhà tôi ở Hà Nội. La mia casa è ad Hanoi. |
| tên | nome | Tên tôi là Mai. Il mio nome è Mai. |
| người | persona | Gia đình tôi có năm người. Nella mia famiglia siamo in cinque. |
| ở | trovarsi in | Bố mẹ tôi ở Huế. I miei genitori sono a Huế. |
| sống | vivere | Ông ngoại tôi sống ở Hà Nội. Il padre di mia madre vive ad Hanoi. |
| anh ấy | lui | Anh ấy là anh trai tôi. Lui è mio fratello maggiore. |
| chị ấy | lei | Chị ấy có hai con. Lei ha due figli. |
| cả nhà | tutta la famiglia | Cả nhà tôi sống ở Huế. Tutta la mia famiglia vive a Huế. |
| gia đình | famiglia | Gia đình tôi có sáu người. Nella mia famiglia siamo in sei. |
| bố | padre, papà | Bố tôi có hai con. Mio padre ha due figli. |
| mẹ | madre, mamma | Mẹ tôi sống ở Hà Nội. Mia madre vive ad Hanoi. |
| anh trai | fratello maggiore | Anh trai tôi có một con gái. Mio fratello maggiore ha una figlia. |
| em gái | sorella minore | Em gái tôi không có chồng. Mia sorella minore non ha marito. |
| có | avere | Tôi có một chị gái. Ho una sorella maggiore. |
| không có | non avere | Nam không có em trai. Nam non ha un fratello minore. |
| con | figlio (di un genitore) | Bà ngoại tôi có bốn con. La madre di mia madre ha quattro figli. |
| của | di, appartenente a | Tên của em gái tôi là Mai. Mia sorella minore si chiama Mai. |
| nhà | casa | Nhà của anh ấy ở Hà Nội. La sua casa è ad Hanoi. |
| ông bà | nonni | Ông bà tôi sống ở Hà Nội. I miei nonni vivono ad Hanoi. |
| ông ngoại | nonno materno | Ông ngoại là bố của mẹ. Il nonno materno è il papà della mamma. |
| bà nội | nonna paterna | Bà nội là mẹ của bố. La nonna paterna è la mamma del papà. |
| anh em họ | cugini | Tôi có ba anh em họ. Ho tre cugini. |
| con chó | cane | Nhà tôi có một con chó. A casa mia abbiamo un cane. |
| con mèo | gatto | Con mèo tên là Mun. Il gatto si chiama Mun. |
| nuôi | tenere, allevare (un animale) | Gia đình tôi nuôi hai con mèo. La mia famiglia ha due gatti. |
| thú cưng | animale domestico | Bạn có thú cưng không? Hai un animale domestico? |
| ông nội | nonno paterno | Ông nội là bố của bố. Il nonno paterno è il papà del papà. |
| cháu | nipote (di nonni o di zii) | Tôi là cháu của ông bà. Sono il nipote dei miei nonni. |
Esercizi
Nell’app questa lezione ha 10 esercizi:
- scelta multipla: 10
Prova il primo
Verifica questa affermazione in base al testo: «Thu sống trong nhà có năm người.»
La risposta, gli altri esercizi, l’audio e i tuoi progressi sono nell’app – gratis all’A0 e all’A1.