あなたのベトナム語はどのレベルですか?

6つのレベル、各レベル6問。確信した時点で止まるテストです。

テストの仕組み

A1からC2までの6レベル。テストはあなたが選んだレベルから始まり、各レベルで6問出題します。選択、空所補充、文の組み立て、翻訳、聞き取り、そしてマイクを許可すればスピーキングです。

判断がつき次第、止まります。はっきり合格したレベルなら上へ進み、はっきり届かなかったレベルでテストは終わります。

結果に応じて、コースの対応するレッスンに案内します。テストは週に1回受け直せます。途中で離れても回答は保存されます。

レベルの意味

  • A1 – あいさつ、簡単な質問、現在形をこなせます。
  • A2 – 日常の場面。買い物、道案内、予定、過去のこと。
  • B1 – 会話を続け、出来事を語り、意見を説明できます。
  • B2 – 映画や記事を追い、論点を主張し、文体の違いに気づきます。
  • C1 – 何でも読め、正確に話し、慣用表現が自然に出てきます。
  • C2 – ほぼネイティブ。ニュアンス、文体、言葉遊び。

各レベルの例題を1問ずつ

A1

正しい文を選んでください。

  1. Cô ấy là bác sĩ.
  2. Cô ấy bác sĩ.
  3. Cô ấy đang bác sĩ.
  4. Cô ấy bác sĩ là.

答え:Cô ấy là bác sĩ.

A2

正しい文を選んでください。

  1. Hôm qua chúng tôi đã đi biển.
  2. Hôm qua chúng tôi đi đã biển.
  3. Hôm qua chúng tôi sẽ đi biển.
  4. Hôm qua đã chúng tôi đi biển.

答え:Hôm qua chúng tôi đã đi biển.

B1

正しい文を選んでください。

  1. Hôm qua tôi bị mất ví.
  2. Hôm qua tôi được mất ví.
  3. Hôm qua tôi mất bị ví.
  4. Hôm qua tôi bị ví mất.

答え:Hôm qua tôi bị mất ví.

B2

正しい文を選んでください。

  1. Lúc chúng tôi đến thì phim đã bắt đầu rồi.
  2. Lúc chúng tôi đến thì phim bắt đầu đã rồi.
  3. Lúc chúng tôi đến thì phim sẽ đã bắt đầu rồi.
  4. Lúc chúng tôi đến thì phim đã bắt đầu chưa.

答え:Lúc chúng tôi đến thì phim đã bắt đầu rồi.

C1

正しい文を選んでください。

  1. Chẳng những trời mưa mà đường còn tắc.
  2. Chẳng những trời mưa mà đường cũng tắc.
  3. Chẳng những trời mưa còn đường tắc.
  4. Chẳng những trời mưa mà đường tắc.

答え:Chẳng những trời mưa mà đường còn tắc.

C2

正しい文を選んでください。

  1. Dù thế nào đi nữa, quyết định vẫn giữ nguyên.
  2. Dù thế nào đi nữa, quyết định đã giữ nguyên.
  3. Dù thế nào nữa đi, quyết định vẫn giữ nguyên.
  4. Dù thế nào đi nữa, quyết định vẫn bị giữ nguyên.

答え:Dù thế nào đi nữa, quyết định vẫn giữ nguyên.