Sáu chữ cái, và hai chữ hay đi thành cặp
s t u v w x gần như khép lại bảng chữ cái. Hai trong số đó làm việc hiệu quả nhất khi ghép với chữ khác: s đi với h cho âm xì xào của she, còn t đi với h cho âm đầu của think – một âm mà nhiều ngôn ngữ không hề có. Còn x hầu như không bao giờ mở đầu một từ; bạn gặp nó ở cuối, trong box và six.
Chữ S là một nét lượn viết từ trên xuống; chữ t là một cột có nét ngang, và nét ngang viết sau.
Chữ U là cái bát có nét dọc bên phải; chữ v là hai nét thẳng gặp nhau ở một điểm.
Chữ W là hai chữ v đặt cạnh nhau. Chữ X là hai nét cắt nhau; viết nét đi xuống bên phải trước.
| Chữ cái | Tên chữ | Từ có chữ đó |
|---|---|---|
| Ss | ess | sun |
| Tt | tee | tree |
| Uu | you | up |
| Vv | vee | van |
| Ww | double-u | water |
| Xx | ex | box |
the sunmặt trời
a box of sixmột hộp sáu cái
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| sun | mặt trời | The sun is up. Mặt trời đã lên. |
| tree | cái cây | A big tree. Một cái cây to. |
| van | xe tải nhỏ | A red van. Một chiếc xe tải nhỏ màu đỏ. |
| water | nước | Water in a cup. Nước trong cốc. |
| box | cái hộp | A big box. Một cái hộp to. |
| six | sáu | Six eggs. Sáu quả trứng. |
| up | lên trên | Look up! Nhìn lên đi! |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- tô chữ: 3
- chọn đáp án: 3
- điền vào chỗ trống: 2
- nối cặp: 1
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Hãy viết chữ thường mở đầu từ sun.
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.