Những ngày khác nhau
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
My sister Eva is a teacher. She teaches at a school near our home. She usually walks to work. She leaves home at seven and arrives at school at half past seven. She is usually busy at school. She has a busy day and finishes at four. In the evening, she studies English. She reads books before bed.
My brother Dan has a different day. What does he do? He is a driver. His bus goes from the hospital to the office buildings in town. He always gets up early on workdays. He often works late, but he never drinks coffee at night. He drinks water.
“Does Dan drive to work?” Eva asks.
“No, he doesn't. He walks to the bus station.”
“Does he play tennis?”
“Yes, he does.”
“How often does he play?”
“Every Saturday. We sometimes play football together too.”
On Sunday we spend time together. We visit our parents. We listen to music and cook dinner. Our parents watch TV after dinner. Dan watches a film with them, but Eva doesn't watch football or films on Sunday evenings. She does her English homework.
“Do you go to the gym, Eva?” I ask.
“No. I run in the park before breakfast.”
“Do you get up early on Sunday too?”
“Yes! But Dan doesn't get up before nine on Sundays.”
On Monday, Dan and Eva go to work again. I study at home. We all have different days, but we always have time for our Sunday dinner.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| work | làm việc | He works in a bank. Anh ấy làm việc ở ngân hàng. |
| teacher | giáo viên | She is a teacher at a school. Cô ấy là giáo viên ở một trường học. |
| teach | dạy | She teaches math. Cô ấy dạy toán. |
| driver | tài xế | He is a bus driver. Anh ấy là tài xế xe buýt. |
| drive | lái xe | He drives to work every day. Anh ấy lái xe đi làm mỗi ngày. |
| office | văn phòng | She works in an office. Cô ấy làm việc trong văn phòng. |
| hospital | bệnh viện | He works in a hospital. Anh ấy làm việc trong bệnh viện. |
| school | trường học | She teaches at a school. Cô ấy dạy học ở một trường học. |
| finish | kết thúc | He finishes work at six. Anh ấy tan làm lúc sáu giờ. |
| study | học | She studies English at home. Cô ấy học tiếng Anh ở nhà. |
| always | luôn luôn | I always check my email in the morning. Buổi sáng tôi luôn kiểm tra email. |
| usually | thường là | She usually walks to school. Cô ấy thường đi bộ đến trường. |
| often | thường xuyên | He often plays chess after dinner. Anh ấy thường chơi cờ vua sau bữa tối. |
| sometimes | đôi khi | We sometimes watch films on Friday. Vào thứ Sáu chúng tôi thỉnh thoảng xem phim. |
| never | không bao giờ | My father never drinks coffee. Bố tôi không bao giờ uống cà phê. |
| go to the gym | đi đến phòng tập | They go to the gym after work. Sau giờ làm họ đi đến phòng tập. |
| play football | chơi bóng đá | Tom plays football on Sundays. Vào Chủ nhật Tom chơi bóng đá. |
| read books | đọc sách | Anna reads books before bed. Anna đọc sách trước khi đi ngủ. |
| listen to music | nghe nhạc | I listen to music on the bus. Tôi nghe nhạc trên xe buýt. |
| watch TV | xem TV | My grandparents watch TV in the evening. Ông bà tôi xem tivi vào buổi tối. |
| get up early | dậy sớm | My partner gets up early every weekday. Bạn đời của tôi dậy sớm vào các ngày trong tuần. |
| go to the gym | đi tập gym | She goes to the gym after work. Cô ấy đi tập gym sau giờ làm. |
| play tennis | chơi quần vợt | Does he play tennis on Saturdays? Anh ấy có chơi quần vợt vào thứ Bảy không? |
| watch football | xem bóng đá | He doesn't watch football at home. Anh ấy không xem bóng đá ở nhà. |
| run in the park | chạy trong công viên | She runs in the park before breakfast. Cô ấy chạy bộ trong công viên trước bữa sáng. |
| work late | làm việc muộn | My husband works late on Thursdays. Chồng tôi làm việc muộn vào thứ Năm. |
| cook dinner | nấu bữa tối | Does she cook dinner every night? Cô ấy có nấu bữa tối mỗi tối không? |
| drink coffee | uống cà phê | He doesn't drink coffee in the evening. Anh ấy không uống cà phê vào buổi tối. |
| study English | học tiếng Anh | My partner studies English online. Bạn đời của tôi học tiếng Anh trực tuyến. |
| drive to work | lái xe đi làm | Does he drive to work every day? Anh ấy có lái xe đi làm mỗi ngày không? |
| work | làm việc | My brother works in a shop. Anh trai tôi làm việc trong một cửa hàng. |
| study | học | She studies English every evening. Cô ấy học tiếng Anh mỗi tối. |
| go | đi | He goes to school at eight. Cậu ấy đi học lúc tám giờ. |
| watch | xem | My dad watches TV after dinner. Bố tôi xem tivi sau bữa tối. |
| drink | uống | She drinks tea in the morning. Cô ấy uống trà vào buổi sáng. |
| always | luôn luôn | He always gets up early. Anh ấy luôn dậy sớm. |
| usually | thường xuyên | She usually walks to work. Cô ấy thường đi bộ đi làm. |
| often | thường | He often calls his sister. Anh ấy thường xuyên gọi cho em gái. |
| sometimes | thỉnh thoảng | She sometimes cooks on Sunday. Cô ấy thỉnh thoảng nấu ăn vào Chủ nhật. |
| never | không bao giờ | He never drives to work. Anh ấy không bao giờ lái xe đi làm. |
| get up | thức dậy | She gets up at six every day. Cô ấy thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày. |
| leave | rời đi, ra khỏi | He leaves home at eight. Anh ấy rời nhà lúc tám giờ. |
| arrive | đến nơi | She arrives at work at nine. Cô ấy đến chỗ làm lúc chín giờ. |
| spend | dành (thời gian) | I spend Sundays with my family. Tôi dành các ngày Chủ nhật cho gia đình. |
| visit | thăm, ghé thăm | She visits her friends on Saturdays. Thứ Bảy cô ấy đi thăm bạn bè. |
| busy | bận rộn | My sister is busy today. Hôm nay chị tôi bận. |
| early | sớm | I get up early every day. Ngày nào tôi cũng dậy sớm. |
| late | muộn, trễ | He often works late. Anh ấy thường làm việc muộn. |
| What does he do? | anh ấy làm nghề gì? | What does he do? He's a driver. Anh ấy làm nghề gì? Anh ấy là tài xế. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «Eva works in a hospital.»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.