Điểm kiểm tra: Estar và nơi chốn

Ba việc bạn giờ đã làm được

Bạn có thể nói ai đó ở đâu và đang thế nào bằng estar, định vị một thứ chính xác bằng các giới từ và dạng rút gọn al / del, và hỏi đường, theo lời chỉ đường bằng hay, está cùng ba từ của đường phố. Mọi thứ dưới đây là nhắc lại, không phải bài mới: đọc một lần rồi vào bài tập.

Đại từDạng của estarDạng của ser
yoestoysoy
estáseres
él, ella, ustedestáes
nosotros, nosotrasestamossomos
vosotros, vosotrasestáissois
ellos, ellas, ustedesestánson
Bạn muốn nóiĐộng từVí dụ
danh tính, nghề, quê quánserEs médica y es de Lima.
tính chất lâu dàiserEs alto y simpático.
ai hay cái gì ở đâuestarEstá en la oficina.
trạng thái lúc nàyestarEstá cansado y triste.
có một thứ mớihayHay una farmacia aquí.

Các giới từ trong một cái nhìn

Giới từNghĩaVí dụ
entrong, trên, tạiEstá en la mesa.
al lado debên cạnhEstá al lado del banco.
delante de / detrás dephía trước / phía sauEstá detrás de la casa.
encima de / debajo deở trên / ở dướiEstá debajo de la silla.
entre … y …giữa … và …Está entre el café y el banco.
cerca de / lejos degần / xaEstá lejos del centro.
a la derecha / a la izquierdabên phải / bên tráiEstá a la izquierda.

Hai dạng rút gọn không bao giờ nghỉ: a + el = al, de + el = del. Chúng chỉ xảy ra với el; với la, los và las thì không đổi gì. Al lado del banco, nhưng al lado de la plaza; vamos al cine, nhưng vamos a la playa.

Chỉ đường trong năm cụm

CụmNghĩa
¿Hay … por aquí?gần đây có … không?
¿Dónde está …?… ở đâu?
sigue todo rectođi thẳng
gira a la derecha / a la izquierdarẽ phải / trái
está en la esquina / al final de la callenó ở góc phố / cuối phố

Perdón, ¿dónde está el banco? – Está al final de la calle, a la izquierda del supermercado.Xin lỗi, ngân hàng ở đâu? – Ở cuối phố, bên trái siêu thị.

Hoy estamos cansados pero contentos: la casa nueva está cerca de la playa.Hôm nay chúng tôi mệt nhưng vui: ngôi nhà mới ở gần biển.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
estarở, đang (ở đâu; trong trạng thái nào)Es bueno estar cerca de la familia.
Ở gần gia đình thật tốt.
cansadomệt¿Estás cansada? – Sí, un poco.
Bạn mệt à? – Vâng, hơi mệt.
ocupadobậnLa profesora está ocupada esta tarde.
Cô giáo bận chiều nay.
al lado debên cạnhEl café está al lado de la estación.
Quán cà phê ở bên cạnh nhà ga.
debajo deở dướiEl perro duerme debajo de la mesa.
Con chó ngủ dưới bàn.
cerca degầnVivimos cerca de la plaza Mayor.
Chúng tôi sống gần quảng trường Mayor.
la calleđường phốEsta calle es muy tranquila.
Con phố này rất yên tĩnh.
la esquinagóc phốHay una farmacia en la esquina.
Ở góc phố có một hiệu thuốc.
todo rectothẳngLa estación está todo recto, a diez minutos.
Nhà ga ở thẳng phía trước, cách mười phút.
por aquíquanh đây¿Hay un buen restaurante por aquí?
Quanh đây có nhà hàng nào ngon không?

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 3
  • nối cặp: 1
  • điền vào chỗ trống: 2
  • ghép câu: 1
  • dịch câu: 2
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Dạng nào của estar đi với vosotros?

  1. estáis
  2. están
  3. estamos
  4. estás

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này