Trình độ tiếng Nhật của bạn ở mức nào?

Sáu cấp độ, mỗi cấp sáu câu hỏi, và một bài kiểm tra dừng lại ngay khi đã chắc chắn.

Bài kiểm tra hoạt động thế nào

Sáu cấp độ, từ A1 đến C2. Bài kiểm tra bắt đầu ở cấp độ bạn chọn và hỏi sáu câu mỗi cấp – chọn đáp án, điền chỗ trống, ghép câu, dịch, nghe và, nếu bạn cho phép micro, nói.

Nó dừng ngay khi đã rõ: một cấp độ bạn vượt qua chắc chắn sẽ đưa bạn lên cao hơn, một cấp độ bạn rõ ràng chưa đạt sẽ kết thúc bài kiểm tra.

Kết quả đặt bạn vào đúng bài học tương ứng của khóa học. Bạn có thể làm lại bài kiểm tra mỗi tuần một lần; nếu thoát ra, câu trả lời của bạn được lưu lại.

Các cấp độ có nghĩa gì

  • A1 – bạn xoay xở được với lời chào, câu hỏi đơn giản và thì hiện tại.
  • A2 – tình huống hằng ngày: mua sắm, chỉ đường, kế hoạch, quá khứ.
  • B1 – bạn duy trì được cuộc trò chuyện, kể một câu chuyện, giải thích một ý kiến.
  • B2 – bạn theo dõi được phim và bài báo, tranh luận một quan điểm, nhận ra sắc thái trang trọng.
  • C1 – bạn đọc được mọi thứ, nói chính xác, và thành ngữ đến một cách tự nhiên.
  • C2 – gần như người bản xứ: sắc thái, văn phong, chơi chữ.

Mỗi cấp độ một câu hỏi mẫu

A1

Chọn câu đúng.

  1. 彼女は医者です。
  2. 彼女は医者います。
  3. 彼女は医者にです。
  4. 彼女が医者だます。

Đáp án: 彼女は医者です。

A2

Chọn câu đúng.

  1. 昨日、海へ行きました。
  2. 昨日、海へ行きます。
  3. 昨日、海へ行きましたです。
  4. 昨日、海へ行くました。

Đáp án: 昨日、海へ行きました。

B1

Chọn câu đúng.

  1. この本は多くの人に読まれています。
  2. この本は多くの人に読んでいます。
  3. この本は多くの人に読まられています。
  4. この本を多くの人に読まれています。

Đáp án: この本は多くの人に読まれています。

B2

Chọn câu đúng.

  1. 私たちが着いたときには、映画はもう始まっていました。
  2. 私たちが着いたときには、映画はもう始まりました。
  3. 私たちが着いたときには、映画はもう始まっていりました。
  4. 私たちが着いたときには、映画をもう始まっていました。

Đáp án: 私たちが着いたときには、映画はもう始まっていました。

C1

Chọn câu đúng.

  1. 彼は謝っただけでなく、損害まで弁償しました。
  2. 彼は謝りだけでなく、損害まで弁償しました。
  3. 彼は謝っただけではなくても、損害まで弁償しました。
  4. 彼は謝っただけでなくて、損害まで弁償するでした。

Đáp án: 彼は謝っただけでなく、損害まで弁償しました。

C2

Chọn câu đúng.

  1. とはいえ、決定は変わりません。
  2. とはいって、決定は変わりません。
  3. とはいうえ、決定は変わりません。
  4. とはいえに、決定は変わりません。

Đáp án: とはいえ、決定は変わりません。