Leer y escribir en clase
Lee el texto y después escúchalo. Responde diez preguntas sobre lo que has leído o escuchado. Puedes volver al texto mientras respondes.
Lớp tôi có năm người. Trên bàn có bốn quyển sách và một điện thoại. Cô giáo mở bảng chữ cái.
“Chữ cái đầu tiên là a. Các bạn nghe, nói, rồi viết nhé.”
Tôi tên là Nam. Anh bạn bên cạnh tên là Minh. Tôi đánh vần tên mình. Minh đọc chữ d và chữ đ. Hai chữ này khác nhau.
Cô viết: ma, mà, má, mả, mã, mạ.
“Đây là sáu thanh điệu. Chữ má có dấu sắc, mà có dấu huyền, mả có dấu hỏi, mã có dấu ngã, mạ có dấu nặng. Tiếng ma không có dấu thanh.”
Tôi nhìn dấu dưới chữ a. Cô nói chậm. Giọng cô rõ. Tôi không sợ ma trong sách, nhưng tôi hơi sợ đọc sai!
Cô viết tiếp: bàn, bán, bạn.
“Bàn là đồ vật. Chị Lan bán sách. Nam là bạn của Minh.”
Chúng tôi học về âm, vần, âm đầu và âm cuối. Tiếng học có âm cuối c. Tiếng nhà có âm đầu nh và vần a. Cô nhắc: “Âm cuối c rất ngắn.”
Sau đó, chúng tôi dùng bàn phím. Cô chọn Telex. Tôi gõ dd để có đ, aa để có â và ow để có ơ. Tôi gõ tên trên điện thoại. Minh nói: “Chữ của bạn đẹp!”
Cô mở hai đoạn ghi âm: một giọng miền Bắc, một giọng miền Nam. Có âm nghe giống nhau, có âm khác nhau. Cả hai người đều nói tiếng Việt. Chúng tôi nghe lại và luyện phát âm.
“Nhà nhỏ mà đẹp,” tôi đọc. Lần này, tôi đọc đúng dấu huyền. Cô mỉm cười.
Palabras de esta lección
| Palabra | Significado | Ejemplo |
|---|---|---|
| chữ cái | letra | Tiếng Việt có 29 chữ cái. El vietnamita tiene 29 letras. |
| bảng chữ cái | alfabeto | Bảng chữ cái tiếng Việt không có chữ f. El alfabeto vietnamita no tiene la letra f. |
| đánh vần | deletrear | Bạn đánh vần tên giúp tôi nhé. Deletréame tu nombre, por favor. |
| chữ | carácter escrito | Chữ đ khác chữ d. La letra đ no es la letra d. |
| tên | nombre | Tên tôi là Nam. Me llamo Nam. |
| nghe | escuchar | Bạn nghe rồi nói lại nhé. Escucha y luego repítelo. |
| nói | hablar | Tôi nói tiếng Việt một chút. Hablo un poco de vietnamita. |
| đọc | leer | Tôi đọc chữ này chưa quen. Todavía no estoy acostumbrado a leer esta letra. |
| viết | escribir | Bạn viết tên ở đây nhé. Escribe tu nombre aquí, por favor. |
| dấu | signo diacrítico | Chữ ơ có dấu riêng. La letra ơ tiene su propio signo. |
| thanh điệu | tono | Thanh điệu là phần khó nhất. El tono es la parte más difícil. |
| dấu sắc | el signo del tono ascendente | Chữ á mang dấu sắc. La letra á lleva el signo sắc. |
| dấu huyền | el signo del tono descendente | Chữ à mang dấu huyền. La letra à lleva el signo huyền. |
| dấu hỏi | el signo del tono que baja y sube | Chữ ả mang dấu hỏi. La letra ả lleva el signo hỏi. |
| dấu ngã | el signo del tono quebrado | Chữ ã mang dấu ngã. La letra ã lleva el signo ngã. |
| dấu nặng | el signo del punto bajo | Dấu nặng nằm dưới chữ. El signo nặng va debajo de la letra. |
| ma | fantasma | Trẻ con sợ ma. Los niños tienen miedo de los fantasmas. |
| mà | pero | Nhà nhỏ mà đẹp. La casa es pequeña pero bonita. |
| bàn | mesa | Cái bàn này rất to. Esta mesa es muy grande. |
| bán | vender | Chị ấy bán cà phê. Ella vende café. |
| bạn | amigo | Tôi có nhiều bạn. Tengo muchos amigos. |
| giọng | voz | Giọng của bạn rất hay. Tu voz es muy bonita. |
| tiếng | sílaba | Từ chữ cái có hai tiếng. La palabra chữ cái tiene dos sílabas. |
| âm | sonido | Âm này khó với tôi. Este sonido me resulta difícil. |
| vần | rima (la parte tras la inicial) | Hai tiếng này cùng vần. Estas dos sílabas tienen la misma rima. |
| âm đầu | consonante inicial | Âm đầu của tiếng nhà là nh. La inicial de la sílaba nhà es nh. |
| âm cuối | consonante final | Tiếng Việt có tám âm cuối. El vietnamita tiene ocho consonantes finales. |
| học | estudiar | Em học ở nhà. Estudio en casa. |
| sách | libro | Tôi mua một quyển sách. Compro un libro. |
| một | uno | Một tiếng có ba phần. Una sílaba tiene tres partes. |
| bốn | cuatro | Tôi có bốn quyển sách. Tengo cuatro libros. |
| năm | cinco | Lớp tôi có năm người. En mi clase hay cinco personas. |
| đẹp | bonito | Chữ của bạn rất đẹp. Tu letra es muy bonita. |
| không | no | Tôi không hiểu. No entiendo. |
| anh | hermano mayor; usted (a un hombre) | Anh ấy là bạn tôi. Él es mi amigo. |
| chữ cái | letra | Chữ cái đầu tiên là a. La primera letra es la a. |
| dấu | signo diacrítico | Từ này có hai dấu. Esta palabra lleva dos signos. |
| thanh điệu | tono | Hai từ chỉ khác nhau ở thanh điệu. Las dos palabras solo se diferencian por el tono. |
| bàn | mesa | Sách ở trên bàn. El libro está sobre la mesa. |
| bán | vender | Ở đây người ta bán sách. Aquí venden libros. |
| bạn | amigo | Bạn của tôi tên là Mai. Mi amiga se llama Mai. |
| tiếng | sílaba | Từ này có ba tiếng. Esta palabra tiene tres sílabas. |
| âm | sonido | Âm cuối không bật ra. El sonido final no se suelta. |
| vần | rima (la parte tras la inicial) | Tiếng nhà có vần a. La sílaba nhà tiene la rima a. |
| học | estudiar | Chúng tôi học mỗi ngày. Estudiamos todos los días. |
| sách | libro | Quyển sách này của tôi. Este libro es mío. |
| đẹp | bonito | Tiếng Việt nghe rất đẹp. El vietnamita suena muy bonito. |
| gõ | teclear, escribir a máquina | Tôi gõ tên tôi. Escribo mi nombre. |
| bàn phím | teclado | Bàn phím này có chữ ư. Este teclado tiene la letra ư. |
| điện thoại | teléfono | Điện thoại của tôi mới. Mi teléfono es nuevo. |
| miền Bắc | el Norte | Hà Nội ở miền Bắc. Hanói está en el Norte. |
| miền Nam | el Sur | Cô ấy nói giọng miền Nam. Ella habla con acento del sur. |
| phát âm | pronunciar, pronunciación | Bạn phát âm rất tốt. Pronuncias muy bien. |
| giống nhau | iguales, parecidos | Hai từ này nghe giống nhau. Estas dos palabras suenan igual. |
| khác nhau | diferentes (entre sí) | Giọng hai miền khác nhau. Los acentos de las dos regiones son diferentes. |
Ejercicios
En la app, esta lección tiene 10 ejercicios:
- opción múltiple: 10
Intenta el primero
Comprueba esta afirmación según el texto: «Lớp có năm người.»
La respuesta, el resto de los ejercicios, el audio y tu progreso están en la app – gratis en A0 y A1.