Buổi sáng khác nhau, buổi tối bên nhau
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
My colleague Jo and I live near the office. We work and study, but we don't start our day in the same way.
I get up early every day. I have breakfast at home. Jo and I go to work together on Mondays. We walk to the bus stop and take the bus. We don't drive. Our commute is short. On other days I take the train.
“Do you eat in the office?” Jo asks.
“Yes. I have lunch there. Do you go home for lunch?”
“No, I don't. I have lunch at work, too.”
We start work at nine. We have a meeting in the morning, then we have a break. We finish at five. Jo and I go to a lesson after work. We study Spanish. We do homework at home.
My children study at school. After school, they read and play games. We have dinner together in the evening. We listen to music, but we don't watch TV at night. We go to sleep early. Jo goes to sleep late.
“In the morning, do you read?” I ask Jo.
“No. I read at night. In the morning, I sleep!”
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| get up | dậy | I get up at seven. Tôi thức dậy lúc bảy giờ. |
| work | làm việc | We work in the city. Chúng tôi làm việc trong thành phố. |
| study | học | They study English. Họ học tiếng Anh. |
| eat | ăn | You eat lunch at home. Bạn ăn trưa ở nhà. |
| sleep | ngủ | I sleep eight hours. Tôi ngủ tám tiếng. |
| go | đi | We go to school by bus. Chúng tôi đi học bằng xe buýt. |
| every day | mỗi ngày | They study every day. Họ học mỗi ngày. |
| at home | ở nhà | We eat at home. Chúng tôi ăn ở nhà. |
| early | sớm | I get up early. Tôi thức dậy sớm. |
| late | muộn | You get up late on Sundays. Vào Chủ nhật, bạn dậy muộn. |
| have breakfast | ăn sáng | I have breakfast at home. Tôi ăn sáng ở nhà. |
| have lunch | ăn trưa | We have lunch at school. Chúng tôi ăn trưa ở trường. |
| have dinner | ăn tối | They have dinner at night. Họ ăn tối vào buổi tối. |
| go to work | đi làm | You go to work in the morning. Bạn đi làm vào buổi sáng. |
| go home | về nhà | I go home at night. Tôi về nhà vào buổi tối. |
| walk | đi bộ | We walk every day. Chúng tôi đi bộ mỗi ngày. |
| drive | lái xe | They drive to work on Mondays. Vào thứ Hai họ lái xe đi làm. |
| bus | xe buýt | I take the bus in the morning. Buổi sáng tôi đi xe buýt. |
| train | tàu hỏa | We take the train every day. Chúng tôi đi tàu mỗi ngày. |
| commute | đi lại hằng ngày | They commute by train. Họ đi làm bằng tàu. |
| watch TV | xem TV | I watch TV at night. Buổi tối tôi xem tivi. |
| play games | chơi trò chơi | We play games after school. Sau giờ học chúng tôi chơi trò chơi. |
| read | đọc sách | They read in the evening. Họ đọc sách vào buổi tối. |
| listen to music | nghe nhạc | You listen to music every day. Bạn nghe nhạc mỗi ngày. |
| at night | vào ban đêm | I read at night. Tôi đọc sách vào buổi tối. |
| in the morning | vào buổi sáng | We don't watch TV in the morning. Buổi sáng chúng tôi không xem tivi. |
| every day | mỗi ngày | They listen to music every day. Họ nghe nhạc mỗi ngày. |
| after school | sau giờ học | Do you play games after school? Bạn có chơi trò chơi sau giờ học không? |
| yes | có | Yes, I do. Có, tôi có chơi. |
| no | không | No, we don't. Không, chúng tôi không chơi. |
| work | làm việc | I work every day. Tôi làm việc mỗi ngày. |
| study | học | We study English in the morning. Chúng tôi học tiếng Anh vào buổi sáng. |
| live | sống | They live in a big city. Họ sống ở một thành phố lớn. |
| start | bắt đầu | You start at nine. Bạn bắt đầu lúc chín giờ. |
| every day | mỗi ngày | I walk to school every day. Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày. |
| in the morning | vào buổi sáng | We drink coffee in the morning. Buổi sáng chúng tôi uống cà phê. |
| at night | vào ban đêm | They don't study at night. Buổi tối họ không học. |
| on Mondays | vào các ngày thứ Hai | I work at home on Mondays. Vào thứ Hai tôi làm việc ở nhà. |
| don't | không | We don't live near the school. Chúng tôi không sống gần trường. |
| Do you ...? | Bạn có ... không? | Do you work on Saturdays? Bạn có làm việc vào thứ Bảy không? |
| start | bắt đầu | I start work at eight in the morning. Tôi bắt đầu làm việc lúc tám giờ sáng. |
| finish | kết thúc, làm xong | We finish work at five. Chúng tôi kết thúc công việc lúc năm giờ. |
| meeting | cuộc họp | We have a meeting on Mondays. Chúng tôi có cuộc họp vào các ngày thứ Hai. |
| break | giờ nghỉ | I have a break at eleven. Tôi có giờ nghỉ lúc mười một giờ. |
| homework | bài tập về nhà | I do my homework after school. Tôi làm bài tập về nhà sau giờ học. |
| lesson | tiết học | I have four lessons on Mondays. Vào thứ Hai tôi có bốn tiết học. |
| office | văn phòng | I work in an office. Tôi làm việc trong một văn phòng. |
| colleague | đồng nghiệp | My colleagues are friendly. Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «The two colleagues live far from the office.»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.