Cuốn vở từ vựng
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
きょうは、にほんごのじゅぎょう。わたしのせんせいは、ゆっくりはなします。
つくえのうえに、ほん、えんぴつ、きって。つくえのしたに、かばん。かばんのなかに、でんわ。
「なまえをかく。それから、ことばをかく」と、せんせい。
わたしのなまえは、みか。
しゃしんをみます。なつのうみ。おおきいふね。さかな。つぎは、あきのやま。あかいはな。よるのつき。ふゆのやまには、ゆき。
つぎは、いえのしゃしん。おかあさんのりょうり。みずとりんご。ねこは、まどのそば。かさは、いりぐち。くつは、あか。とけいは、かべ。
がっこうのちずもあります。いりぐちは、みぎ。でぐちは、ひだり。おてあらいは、かいだんのとなり。びょういんは、がっこうのとなり。
せんせいのカード:「ひらく」「しめる」。とをひらく。まどをしめる。つぎのカード:「きけん」「ちゅうい」。あかいしるしです。
わたしは、ことばをもういちどよみます。ゆっくり、はっきり。
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| あか | màu đỏ | あかいさかな một con cá đỏ |
| いえ | ngôi nhà | ちいさいいえ một ngôi nhà nhỏ |
| うえ | phía trên | いえのうえのつき mặt trăng phía trên ngôi nhà |
| した | phía dưới | つくえのした dưới gầm bàn |
| つくえ | cái bàn học | おおきいつくえ một cái bàn to |
| かさ | cái ô | おおきいかさ một cái ô to |
| さかな | con cá | さかなとねこ con cá và con mèo |
| ねこ | con mèo | ちいさいねこ một con mèo nhỏ |
| つき | mặt trăng | あきのつき trăng mùa thu |
| あき | mùa thu | あきとなつ mùa thu và mùa hè |
| なつ | mùa hè | あついなつ một mùa hè nóng |
| くつ | giày | あかいくつ đôi giày đỏ |
| はな | bông hoa | あかいはな một bông hoa đỏ |
| ふね | con thuyền | おおきいふね một con tàu lớn |
| やま | ngọn núi | やまのうえ đỉnh núi |
| みず | nước | つめたいみず nước lạnh |
| ゆき | tuyết | しろいゆき tuyết trắng |
| りんご | quả táo | あかいりんご một quả táo đỏ |
| わたし | tôi | わたしのかばん cái cặp của tôi |
| かばん | cái cặp, cái túi | くろいかばん cái cặp màu đen |
| でんわ | điện thoại | あたらしいでんわ một chiếc điện thoại mới |
| えんぴつ | cây bút chì | みじかいえんぴつ một cây bút chì ngắn |
| ほん | quyển sách | にほんごのほん quyển sách tiếng Nhật |
| きって | con tem | てがみときって lá thư và con tem |
| がっこう | trường học | おおきいがっこう một ngôi trường lớn |
| しゃしん | bức ảnh | がっこうのしゃしん bức ảnh của trường |
| じゅぎょう | tiết học | にほんごのじゅぎょう tiết học tiếng Nhật |
| おかあさん | mẹ | わたしのおかあさん mẹ của tôi |
| せんせい | giáo viên | にほんごのせんせい giáo viên tiếng Nhật |
| とけい | đồng hồ | あたらしいとけい một chiếc đồng hồ mới |
| びょういん | bệnh viện | まちのびょういん bệnh viện của thị trấn |
| りょうり | món ăn | おいしいりょうり món ăn ngon |
| きょう | hôm nay | きょうとあした hôm nay và ngày mai |
| ねこ | con mèo | ねこはさかながすきです Mèo thích cá. |
| やま | ngọn núi | ゆきのやま ngọn núi tuyết |
| みず | nước | みずをのみます Tôi uống nước. |
| がっこう | trường học | がっこうへいきます Tôi đi đến trường. |
| せんせい | giáo viên | せんせいのしゃしん bức ảnh của thầy giáo |
| ほん | quyển sách | ほんをよみます Tôi đọc sách. |
| きって | con tem | きってとえんぴつ con tem và cây bút chì |
| りんご | quả táo | りんごをたべます Tôi ăn táo. |
| でんわ | điện thoại | でんわのばんごう số điện thoại |
| きょう | hôm nay | きょうのてんき thời tiết hôm nay |
| いりぐち | lối vào | ちかてつのいりぐち lối vào tàu điện ngầm |
| でぐち | lối ra | ちかてつのでぐち lối ra của tàu điện ngầm |
| おてあらい | nhà vệ sinh | おてあらいはどこですか Nhà vệ sinh ở đâu? |
| きけん | sự nguy hiểm | ここはきけんです Ở đây nguy hiểm. |
| ちゅうい | sự chú ý | ちゅういがひつようです Cần phải chú ý. |
| なまえ | tên | なまえをおしえてください Xin cho tôi biết tên của bạn. |
| かく | viết | てがみをかく viết một lá thư |
| ひらく | mở | とをひらく mở cửa |
| しめる | đóng | まどをしめる đóng cửa sổ |
| ゆっくり | chậm rãi | ゆっくりはなしてください Xin hãy nói chậm lại. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «きょうは、にほんごのじゅぎょうです。»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.