Đọc, nghe và 10 câu hỏi

Xem lịch trong tuần

Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.

「きょうは、なんようびですか。」 「げつようびです。しがつついたちです。」 リンは、カレンダーをみます。あしたはしがつふつか。しがつはつかは、ともだちのたんじょうびです。

リンは、げつようびからきんようびまで、パンのみせではたらきます。しごとは、ごぜんくじからごごごじまでです。ひるやすみは、じゅうにじからいちじまでです。どようびとにちようびはやすみです。

「まいあさ、なんじにおきますか。」 「たいてい、ろくじはんにおきます。あさはパンをたべます。しちじごろ、いえをでます。」 「バスですか。」 「はい。バスは、じゅっぷんおきにきます。みせまで、さんじゅっぷんぐらいです。」 はやくついたあさは、ちかくのこうえんをあるきます。

かようびと、もくようびのよるは、にほんごのクラスです。ごごしちじからはちじはんまでです。げつようびとすいようびは、うちでべんきょうします。きんようびのよるは、ひまです。 「まいにち、にほんごをよみます。でも、テレビはまいばんはみません。テレビは、あまりみません。」 「えいがは?」 「よくみます。ときどき、ともだちとえいがかんへいきます。」

「きのうは、どこへいきましたか。」 「にちようびでしたから、こうえんへいきました。しごとは、ぜんぜんしませんでした。」 「いつも、いそがしいですね。」 「でも、やすみもありますよ。」

みせのとけいがなります。 「いま、なんじですか。」 「ごぜんはちじごじゅうごふんです。しごとは、あとごふんではじまります。」 リンはカレンダーをとじます。 「ひるに、またはなしましょう。よるは、じゅうじはんにねますから、きょうもはやくかえります。」

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
giờいまさんじです
Bây giờ là ba giờ.
ふんphútじゅうごふんまってください
Xin chờ mười lăm phút.
はんrưỡiろくじはんにおきます
Tôi dậy lúc sáu giờ rưỡi.
ごぜんbuổi sáng, trước trưaごぜんちゅうはいそがしいです
Suốt buổi sáng tôi bận.
ごごbuổi chiều, sau trưaごごからやすみます
Từ chiều tôi nghỉ.
いまbây giờいまなんじですか
Bây giờ là mấy giờ?
なんじmấy giờでんしゃはなんじにきますか
Mấy giờ tàu đến?
あさbuổi sángあさはコーヒーをのみます
Buổi sáng tôi uống cà phê.
ひるbuổi trưaひるはそとでたべます
Buổi trưa tôi ăn ở ngoài.
よるbuổi tốiよるはうちにいます
Buổi tối tôi ở nhà.
げつようびthứ Haiげつようびからはたらきます
Tôi bắt đầu làm việc từ thứ Hai.
かようびthứ Baかようびにびょういんへいきます
Thứ Ba tôi đi bệnh viện.
すいようびthứ Tưすいようびのごごにあいましょう
Hẹn gặp chiều thứ Tư.
もくようびthứ Nămもくようびにともだちとあいます
Thứ Năm tôi gặp bạn.
きんようびthứ Sáuきんようびのよるはひまです
Tối thứ Sáu tôi rảnh.
どようびthứ Bảyどようびはこうえんへいきます
Thứ Bảy tôi đi công viên.
にちようびChủ nhậtにちようびはうちでほんをよみます
Chủ nhật tôi đọc sách ở nhà.
なんようびthứ mấyきょうはなんようびですか
Hôm nay là thứ mấy?
あしたngày maiあしたはあめです
Ngày mai trời mưa.
きのうhôm quaきのうはいそがしかったです
Hôm qua bận rộn.
vào lúcしちじにいえをでます
Tôi rời nhà lúc bảy giờ.
まいにちmỗi ngàyまいにちにほんごをべんきょうします
Mỗi ngày tôi học tiếng Nhật.
まいあさmỗi sángまいあさシャワーをあびます
Mỗi sáng tôi tắm vòi sen.
まいばんmỗi tốiまいばんテレビをみます
Tối nào tôi cũng xem tivi.
やすみngày nghỉあしたはやすみです
Ngày mai là ngày nghỉ.
おきますthức dậyろくじにおきます
Tôi dậy lúc sáu giờ.
ねますđi ngủじゅうじにねます
Tôi đi ngủ lúc mười giờ.
はたらきますlàm việcどようびもはたらきます
Thứ Bảy tôi cũng làm việc.
ひるやすみgiờ nghỉ trưaひるやすみはいちじかんです
Giờ nghỉ trưa là một tiếng.
しごとcông việcしごとはくじからです
Công việc bắt đầu từ chín giờ.
giờかいぎはさんじからです
Cuộc họp bắt đầu từ ba giờ.
ふんphútあとごふんです
Còn năm phút nữa.
なんじmấy giờみせはなんじまでですか
Cửa hàng mở đến mấy giờ?
げつようびthứ Haiげつようびはいそがしいです
Thứ Hai thì bận.
にちようびChủ nhậtにちようびのあさはしずかです
Sáng Chủ nhật thì yên tĩnh.
きょうhôm nayきょうはしごとがありません
Hôm nay không có việc.
あしたngày maiあしたのごごはひまです
Chiều mai tôi rảnh.
まいにちmỗi ngàyまいにちあるきます
Mỗi ngày tôi đi bộ.
からtừあさからばんまでいそがしいです
Tôi bận từ sáng đến tối.
までđếnうけつけはごごさんじまでです
Quầy tiếp tân mở đến ba giờ chiều.
ごろkhoảng (một thời điểm)しちじごろかえります
Khoảng bảy giờ tôi về.
ぐらいkhoảng (một lượng)さんじゅっぷんぐらいまちました
Tôi đã đợi khoảng ba mươi phút.
よくhay, thườngよくえいがをみます
Tôi hay xem phim.
ときどきthỉnh thoảngときどきコンビニへいきます
Thỉnh thoảng tôi ra cửa hàng tiện lợi.
あまりkhông mấyあまりテレビをみません
Tôi không xem ti vi mấy.
ぜんぜんhoàn toàn khôngぜんぜんわかりません
Tôi hoàn toàn không hiểu.
たいていthường thườngたいていしちじにおきます
Tôi thường dậy lúc bảy giờ.
いつもluôn luônいつもげんきですね
Bạn lúc nào cũng khoẻ khoắn nhỉ.
ひまrảnh rỗiにちようびはひまです
Chủ nhật tôi rảnh.
いそがしいbận rộnこんしゅうはいそがしいです
Tuần này bận.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 10

Thử bài đầu tiên

Đối chiếu nhận định với bài đọc: «きょうはげつようびです。»

  1. 正しい
  2. 誤り

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này