Đọc, nghe và 10 câu hỏi

Cuốn sổ cho chuyến đi

Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.

カタカナのノートです。

きょうのテスト:アイス、ケーキ、コート、スーツ、ネクタイ。シとツ、ソとン。 ドキドキ!ペンとボールペン、ノート、シャツ。

ホテルのへや:パソコン、カメラ、ラジオ。テレビはありません。 カレンダー:よる、レストランでパーティー。ワクワク!

メールのファイル:「ともだち」。 アメリカ、フランス、ドイツ、イタリア、ロシアのともだち。 フランスのともだち:にほんごがペラペラ。 カメラのしゃしん:ネコのオス、ネコのメス。 インターネット:ホテルで。

デパートへ:バス。タクシーではありません。 ホテルのエレベーター:いっかいへ。 デパート:サッカーのボール、スケートぐつ。

スーパーのかいもの:パン、ジュース、チョコレート。 ビールとウイスキー:かいません。

カフェのメニュー:コーヒー、アイス、ケーキ。 おすすめ:ケーキ。 コーヒーのサイズ:S、M。 わたしのちゅうもん:Sのコーヒー、ケーキ。 おかねはレジで。

よる:レストランのパーティー!

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
アイスkemつめたいアイス
kem lạnh
ケーキbánh ngọtおいしいケーキ
một chiếc bánh ngon
コートáo khoácあたらしいコート
một chiếc áo khoác mới
スーツbộ com lêあたらしいスーツ
một bộ com lê mới
テストbài kiểm traむずかしいテスト
một bài kiểm tra khó
タクシーxe taxiえきのタクシー
chiếc taxi ở nhà ga
ネクタイcà vạtあおいネクタイ
chiếc cà vạt xanh
ノートquyển vởしろいノート
một quyển vở trắng
サッカーbóng đáサッカーのしあい
một trận bóng đá
スケートtrượt băngふゆのスケート
trượt băng vào mùa đông
パンbánh mìあさのパン
bánh mì buổi sáng
ビールbiaつめたいビール
bia lạnh
ホテルkhách sạnえきのちかくのホテル
khách sạn gần nhà ga
メールthư điện tửともだちのメール
thư điện tử của bạn
ラジオcái đàiちいさいラジオ
một cái đài nhỏ
レストランnhà hàngしずかなレストラン
một nhà hàng yên tĩnh
コーヒーcà phêあついコーヒー
cà phê nóng
スーパーsiêu thịスーパーのパン
bánh mì của siêu thị
バスxe buýtあかいバス
một chiếc xe buýt đỏ
ペンcây bútあたらしいペン
một cây bút mới
パーティーbữa tiệcたのしいパーティー
một bữa tiệc vui
ファイルtệp hồ sơしごとのファイル
tệp công việc
カフェquán cà phêえきまえのカフェ
quán cà phê trước nhà ga
ウイスキーrượu whiskyウイスキーとビール
rượu whisky và bia
フランスnước Phápフランスのりょうり
món ăn Pháp
ドイツnước Đứcドイツのビール
bia Đức
イタリアnước Ýイタリアのパスタ
mì Ý
ロシアnước Ngaロシアのふゆ
mùa đông nước Nga
アメリカnước Mỹアメリカのともだち
người bạn ở Mỹ
インターネットmạng internetインターネットのニュース
tin tức trên mạng
カメラmáy ảnhあたらしいカメラ
một chiếc máy ảnh mới
テレビti viテレビのニュース
tin tức trên ti vi
パソコンmáy vi tínhしごとのパソコン
máy tính dùng cho công việc
デパートcửa hàng bách hoáえきのデパート
cửa hàng bách hoá ở nhà ga
ボールペンbút biあおいボールペン
một cây bút bi xanh
シャツáo sơ miしろいシャツ
một chiếc áo sơ mi trắng
エレベーターthang máyエレベーターはあちらです
Thang máy ở đằng kia.
ジュースnước épりんごのジュース
nước ép táo
チョコレートsô cô laあまいチョコレート
sô cô la ngọt
カレンダーcuốn lịchカレンダーをみます
Tôi nhìn cuốn lịch.
メニューthực đơnメニューをみせてください
Xin cho tôi xem thực đơn.
サイズcỡサイズがちいさいです
Cỡ này nhỏ.
レジquầy thu ngânレジではらいます
Tôi trả tiền ở quầy thu ngân.
おすすめmón gợi ýおすすめはなんですか
Bạn gợi ý món gì?
ドキドキtiếng tim đập thình thịchしけんのまえはドキドキします
Trước kỳ thi tim tôi đập thình thịch.
ワクワクsự háo hứcたびのまえはワクワクします
Trước chuyến đi tôi thấy háo hức.
ペラペラtrôi chảyかれはにほんごがペラペラです
Anh ấy nói tiếng Nhật trôi chảy.
オスcon đựcオスのとり
một con chim trống
メスcon cáiメスのいぬ
một con chó cái
ちゅうもんgọi mónちゅうもんをきめます
Tôi quyết định gọi món gì.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 10

Thử bài đầu tiên

Đối chiếu nhận định với bài đọc: «ホテルのへや:テレビがあります。»

  1. 正しい
  2. 誤り

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này