Những người bạn nói về nhiều nhất
Từ chỉ người trong gia đình đi theo cặp: dạng giống đực -o và giống cái -a. Số nhiều giống đực bao trùm nhóm lẫn cả hai: los padres là bố mẹ, los hermanos là anh chị em, los abuelos là ông bà, los hijos là các con.
| Nam | Nữ | Cả hai | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| el padre | la madre | los padres | bố, mẹ, bố mẹ |
| el hermano | la hermana | los hermanos | anh/em trai, chị/em gái, anh chị em |
| el abuelo | la abuela | los abuelos | ông, bà, ông bà |
| el hijo | la hija | los hijos | con trai, con gái, các con |
| el tío | la tía | los tíos | chú/bác/cậu, cô/dì |
| el primo | la prima | los primos | anh chị em họ |
Mi, tu, su: từ sở hữu ngắn
Mi, tu và su đứng trước danh từ và chỉ hợp về SỐ, không về giống: mi hermano, mi hermana, mis hermanos. Nuestro và vuestro hợp cả hai: nuestro padre, nuestra madre, nuestros hijos. Chú ý tilde: tu (của bạn) không có dấu, tú (bạn) có dấu.
| Người sở hữu | Một thứ | Nhiều thứ |
|---|---|---|
| yo | mi | mis |
| tú | tu | tus |
| él, ella, usted | su | sus |
| nosotros | nuestro, nuestra | nuestros, nuestras |
| vosotros | vuestro, vuestra | vuestros, vuestras |
| ellos, ellas, ustedes | su | sus |
Su mơ hồ, de thì không
Su casa có thể là nhà của anh ấy, cô ấy, họ hoặc của ông/bà. Khi cần rõ, tiếng Tây Ban Nha nói bằng de: la casa de Ana, el coche de mis padres. De cũng là cách nói sở hữu nói chung: không có "của Ana" đứng trước, chỉ có "ngôi nhà của Ana".
Mi hermana y yo vivimos con nuestros padres.Chị tôi và tôi sống cùng bố mẹ.
Los hijos de Ana son mis primos.Các con của Ana là anh chị em họ của tôi.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| el padre | bố, cha | Mi padre trabaja en un banco. Bố tôi làm việc ở ngân hàng. |
| la madre | mẹ | Mi madre es médica. Mẹ tôi là bác sĩ. |
| los padres | bố mẹ | Mis padres viven en Sevilla. Bố mẹ tôi sống ở Sevilla. |
| el hermano | anh trai, em trai | Tengo un hermano mayor. Tôi có một anh trai. |
| la hermana | chị gái, em gái | Mi hermana tiene diez años. Em gái tôi mười tuổi. |
| los abuelos | ông bà | Mis abuelos son de Galicia. Ông bà tôi đến từ Galicia. |
| el tío | chú, bác, cậu | Mi tío vive en Argentina. Chú tôi sống ở Argentina. |
| la prima | chị/em họ (nữ) | Mi prima estudia en Madrid. Chị họ tôi học ở Madrid. |
| la hija | con gái | Su hija se llama Lucía. Con gái cô ấy tên là Lucía. |
| mi | của tôi | Mi casa está cerca. Nhà tôi ở gần. |
| tu | của bạn | ¿Tu madre es profesora? Mẹ bạn là giáo viên à? |
| nuestro | của chúng tôi | Nuestro coche es rojo. Xe của chúng tôi màu đỏ. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 3
- nối cặp: 1
- điền vào chỗ trống: 2
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Từ nào chỉ bố mẹ, cả cha và mẹ?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.