Đơn vị này đã cho bạn gì
Ba điều. Tener, với các thành ngữ của nó (tengo hambre, tengo veinte años) và tener que cho nghĩa vụ. Ir, với a cho đích đến, en cho phương tiện và ir a + động từ nguyên mẫu cho kế hoạch. Và các động từ đổi gốc: e → ie (quiero, prefiero, empiezo), o → ue (puedo, duermo, vuelvo) và jugar với u → ue. Cả đơn vị nằm trong các bảng dưới đây: tự kiểm tra rồi vào bài tập.
| Người | tener | ir | querer | poder |
|---|---|---|---|---|
| yo | tengo | voy | quiero | puedo |
| tú | tienes | vas | quieres | puedes |
| él, ella, usted | tiene | va | quiere | puede |
| nosotros, nosotras | tenemos | vamos | queremos | podemos |
| vosotros, vosotras | tenéis | vais | queréis | podéis |
| ellos, ellas, ustedes | tienen | van | quieren | pueden |
Năm cấu trúc với động từ nguyên mẫu
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| tener que + infinitivo | nghĩa vụ | Tengo que comer. |
| ir a + infinitivo | kế hoạch, tương lai gần | Voy a comer. |
| querer + infinitivo | mong muốn | Quiero comer. |
| poder + infinitivo | khả năng hoặc sự cho phép | Puedo comer. |
| empezar a + infinitivo | bắt đầu (với a) | Empiezo a comer. |
Những cái bẫy của đơn vị
| Hãy nói | Vì sao |
|---|---|
| Tengo veinte años. | tuổi được "có" với tener, không dùng ser |
| Tengo mucha hambre. | mucho/mucha với danh từ, không bao giờ muy |
| Voy al cine. | a + el hợp thành al |
| Voy a la playa en coche. | đích đến với a, phương tiện với en |
| Queremos, podemos. | nosotros giữ nguyên âm của động từ nguyên mẫu |
| Juego al fútbol. | jugar: u → ue, và a trước môn thể thao |
Tengo sueño, pero no puedo dormir: tengo que estudiar.Tôi buồn ngủ, nhưng không thể ngủ: tôi phải học.
¿Adónde vas el domingo? – Voy al campo con mis primos.Chủ nhật bạn đi đâu? – Tôi đi về quê với các anh em họ.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| tener que | phải | Mañana tenemos que ir al médico. Mai chúng tôi phải đi khám bác sĩ. |
| tener hambre | đói | ¿Tienes hambre? Hay fruta. Bạn đói không? Có trái cây đây. |
| tener prisa | vội | Mis padres siempre tienen prisa por la mañana. Bố mẹ tôi luôn vội vào buổi sáng. |
| ir | đi | Mi hermano va a la universidad en bici. Anh tôi đi học đại học bằng xe đạp. |
| ¿adónde? | đi đâu? | ¿Adónde vamos esta noche? Tối nay chúng ta đi đâu? |
| en coche | bằng xe hơi | Los domingos vamos al campo en coche. Chủ nhật chúng tôi đi về quê bằng xe hơi. |
| el fin de semana | cuối tuần | El fin de semana duermo mucho. Cuối tuần tôi ngủ nhiều. |
| querer | muốn | Mi hija quiere una bici. Con gái tôi muốn một chiếc xe đạp. |
| poder | có thể | Hoy no podemos salir. Hôm nay chúng tôi không thể ra ngoài. |
| volver | quay về | ¿A qué hora vuelves? Mấy giờ bạn về? |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 3
- nối cặp: 1
- điền vào chỗ trống: 2
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Câu nào nói rằng bạn khát?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.