Hai họ nữa, gần như anh em sinh đôi
Động từ -er và -ir hoạt động y như động từ -ar: gốc cộng đuôi. Chúng còn dùng chung hầu hết các đuôi: -o, -es, -e, -en cho yo, tú, él và ellos. Chỉ hai dạng phân biệt hai họ, nosotros và vosotros: comemos, coméis so với vivimos, vivís. Vậy chữ cái của động từ nguyên mẫu chỉ quan trọng ở đúng hai chỗ.
| Đại từ | Các dạng của comer | Các dạng của vivir |
|---|---|---|
| yo | como | vivo |
| tú | comes | vives |
| él / ella / usted | come | vive |
| nosotros / nosotras | comemos | vivimos |
| vosotros / vosotras | coméis | vivís |
| ellos / ellas / ustedes | comen | viven |
Nơi -er và -ir rẽ lối
| Đại từ | Đuôi của động từ -er | Đuôi của động từ -ir | Giống hay khác? |
|---|---|---|---|
| yo | -o | -o | giống nhau |
| tú | -es | -es | giống nhau |
| él / ella / usted | -e | -e | giống nhau |
| nosotros / nosotras | -emos | -imos | khác nhau |
| vosotros / vosotras | -éis | -ís | khác nhau |
| ellos / ellas / ustedes | -en | -en | giống nhau |
| Động từ | Nghĩa | Dạng của yo | Dạng của nosotros |
|---|---|---|---|
| beber | uống | bebo | bebemos |
| leer | đọc | leo | leemos |
| aprender | học, tiếp thu | aprendo | aprendemos |
| escribir | viết | escribo | escribimos |
| abrir | mở | abro | abrimos |
Nhìn trước một chút: dạng yo thêm một chữ
Ba động từ rất thông dụng đều đặn ở mọi chỗ trừ dạng yo, nơi mọc thêm một chữ: hacer → hago, salir → salgo, conocer → conozco. Mọi dạng khác đi theo bảng: haces, hace, hacemos; sales, sale, salen; conoces, conoce, conocemos. Hãy học ba dạng yo như những từ riêng, phần còn lại không tốn gì. Sẽ có thêm những động từ như vậy sau.
| Nguyên mẫu | Dạng của yo | Dạng của tú | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| hacer | hago | haces | làm |
| salir | salgo | sales | ra ngoài, rời đi |
| conocer | conozco | conoces | biết một người hay một nơi |
Vivimos en Sevilla y comemos en casa a las dos.Chúng tôi sống ở Sevilla và ăn ở nhà lúc hai giờ.
No conozco Madrid, pero conozco Barcelona muy bien.Tôi không biết Madrid, nhưng biết Barcelona rất rõ.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| comer | ăn | Comemos a las dos. Chúng tôi ăn lúc hai giờ. |
| beber | uống | Bebo mucha agua. Tôi uống nhiều nước. |
| leer | đọc | Ana lee un libro en el parque. Ana đọc sách trong công viên. |
| aprender | học, tiếp thu | Aprendemos español en clase. Chúng tôi học tiếng Tây Ban Nha trong lớp. |
| vivir | sống | Vivo en una ciudad pequeña. Tôi sống ở một thành phố nhỏ. |
| escribir | viết | Escribes muy bien. Bạn viết rất hay. |
| abrir | mở | La tienda abre a las diez. Cửa hàng mở lúc mười giờ. |
| hacer | làm | Hago deporte los sábados. Tôi chơi thể thao vào thứ Bảy. |
| salir | ra ngoài, rời đi | Salgo del trabajo a las seis. Tôi rời chỗ làm lúc sáu giờ. |
| conocer | biết, quen (người, nơi) | Conozco un restaurante muy bueno. Tôi biết một nhà hàng rất ngon. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 3
- nối cặp: 1
- điền vào chỗ trống: 2
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Dạng nào của vivir đi với nosotros?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.