Trạm kiểm tra: động từ ở thì hiện tại

Những gì bạn đã nói được

Ba bài học, một cỗ máy. Mọi động từ đều đặn là gốc cộng đuôi, và chỉ riêng cái đuôi đã gọi tên ngôi, nên đại từ thường im lặng: Trabajo. Comemos. Viven. Động từ phản thân thêm một đại từ ở trước (me levanto), các từ tần suất nói bao lâu một lần (siempre, a veces, nunca), còn primero, luego, después sắp thứ tự cho ngày. Với đó, bạn tả được cả một thói quen, của mình hay của bất kỳ ai.

Đại từĐộng từ -ar (hablar)Động từ -er (comer)Động từ -ir (vivir)
yohablocomovivo
hablascomesvives
él / ella / ustedhablacomevive
nosotros / nosotrashablamoscomemosvivimos
vosotros / vosotrashabláiscoméisvivís
ellos / ellas / ustedeshablancomenviven

Động từ phản thân và các từ của thói quen

Động từ phản thân là động từ bình thường với một đại từ ở trước sao chép chủ ngữ. Acostarse còn đổi o thành ue, trừ với nosotros và vosotros. Dưới đây là các đại từ và dạng, rồi các từ đặt hành động vào thời gian.

Đại từĐại từ phản thânCác dạng của levantarseCác dạng của acostarse
yomeme levantome acuesto
tete levantaste acuestas
él / ella / ustedsese levantase acuesta
nosotros / nosotrasnosnos levantamosnos acostamos
vosotros / vosotrasosos levantáisos acostáis
ellos / ellas / ustedessese levantanse acuestan
TừNghĩa
siempreluôn luôn
normalmentethường
a vecesđôi khi
nuncakhông bao giờ
primerotrước hết
luegorồi
despuéssau đó
tempranosớm
tardemuộn

Những cái bẫy

Năm lỗi cần để mắt. Một: -o là yo còn -a / -e là él, nên hablo là tôi và habla là anh ấy. Hai: nosotros của động từ -ir là -imos (vivimos), không bao giờ là -emos. Ba: các dạng yo hago, salgo, conozco có chữ thêm của chúng; các dạng khác đều đặn. Bốn: đại từ phản thân đứng TRƯỚC động từ và hợp với chủ ngữ: nos levantamos, không phải "levantamos nos". Năm: no đứng trước đại từ (no me levanto), và acostarse giữ o trong nos acostamos.

Trabajo en una escuela y aprendo mucho de los niños.Tôi làm việc ở một trường học và học được nhiều từ các em nhỏ.

Ana y yo comemos juntas los viernes y luego bailamos.Ana và tôi ăn trưa cùng nhau vào thứ Sáu rồi đi nhảy.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
hablarnói, nói chuyệnHablas muy bien español.
Bạn nói tiếng Tây Ban Nha rất tốt.
trabajarlàm việcTrabajamos de lunes a viernes.
Chúng tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
comerănLos españoles comen tarde.
Người Tây Ban Nha ăn muộn.
vivirsốngAna vive en Buenos Aires.
Ana sống ở Buenos Aires.
hacerlàm¿Qué haces los domingos?
Bạn làm gì vào Chủ nhật?
salirra ngoài, rời điAna sale mucho por la noche.
Ana đi chơi nhiều vào buổi tối.
levantarsethức dậy, ra khỏi giườngMe levanto a las siete y media.
Tôi thức dậy lúc bảy giờ rưỡi.
acostarseđi ngủMi amigo se acuesta muy tarde.
Bạn tôi đi ngủ rất muộn.
siempreluôn luônSiempre desayunamos juntos.
Chúng tôi luôn ăn sáng cùng nhau.
nuncakhông bao giờNunca como en la oficina.
Tôi không bao giờ ăn ở văn phòng.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 3
  • nối cặp: 1
  • điền vào chỗ trống: 2
  • ghép câu: 1
  • dịch câu: 2
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Dạng nào của aprender đi với nosotros?

  1. aprendemos
  2. aprendimos
  3. aprenden
  4. aprendéis

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này