This, that, these, those

This, that, these, those

Chúng ta dùng đại từ chỉ định để chỉ người hoặc vật. Chúng cho biết một thứ ở gần hay xa, và là một hay nhiều hơn một.

GầnXa
Số ít (một)thisthat
Số nhiều (hai hoặc hơn)thesethose

Thisthese dùng cho những thứ ở gần bạn. Thatthose dùng cho những thứ ở xa hơn. Dùng this/that với một vật, và these/those với danh từ số nhiều.

This is a blue pen.Đây là một cây bút màu xanh dương.

Those are red books.Đó là những cuốn sách màu đỏ.

Câu hỏi với this, that, these, those

Câu hỏiTrả lời
What's this?It's a chair.
What's that?It's a desk.
What are these?They're keys.
What are those?They're cups.

Với một vật, ta hỏi What's this? hoặc What's that? Với nhiều hơn một vật, ta hỏi What are these? hoặc What are those? Trong câu trả lời ngắn, ta thường nói It's...They're...

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
penbútThis is a black pen.
Đây là một chiếc bút màu đen.
booksáchThose are green books.
Kia là những quyển sách màu xanh lá.
chairghếThat is a red chair.
Kia là một chiếc ghế màu đỏ.
deskbànThis is a brown desk.
Đây là một chiếc bàn làm việc màu nâu.
keychìa khóaThese are silver keys.
Đây là những chiếc chìa khóa màu bạc.
cupcốcThose are white cups.
Kia là những chiếc cốc màu trắng.
bagtúiThat is a blue bag.
Kia là một chiếc túi màu xanh dương.
phoneđiện thoạiThis is a new phone.
Đây là một chiếc điện thoại mới.
bluemàu xanh dươngThis pen is blue.
Chiếc bút này màu xanh dương.
redmàu đỏThose books are red.
Những quyển sách kia màu đỏ.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 3
  • điền vào chỗ trống: 2
  • nối cặp: 1
  • ghép câu: 2
  • dịch câu: 1
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Chọn từ đúng cho một vật ở gần bạn: ___ book.

  1. This
  2. That
  3. These
  4. Those

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này