Đọc, nghe và 10 câu hỏi

Làm quen ở câu lạc bộ ngôn ngữ

Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.

안나는 학교의 언어 모임에 와요. “안녕하십니까. 저는 안나입니다. 학생입니다.” “반갑습니다. 저는 김 선생님입니다. 어느 나라 사람입니까?” “러시아 사람이에요.” “전공이 뭐예요?” “한국어예요. 취미는 독서예요.” “제 취미도 독서예요.”

옆 사람은 민수예요. “민수 씨도 학생이에요?” “아니요. 저는 학생이 아니에요. 회사원이에요.” “어느 회사예요?” “한빛 회사예요. 안나 씨, 이 사람은 제 친구예요. 이름은 폴이에요.” “폴 씨는 영국 사람이에요?” “아니요. 미국 사람이에요. 직업은 요리사예요.”

벽에 세계 지도가 있어요. 지도 옆에는 오늘 모임에 온 사람들의 나라 이름이 있어요. 러시아, 한국, 미국, 영국, 프랑스, 독일, 베트남, 스페인, 일본, 중국. 김 선생님은 한국 사람이에요. 프랑스에서 온 사람은 배우예요. 독일에서 온 사람은 의사예요. 베트남에서 온 사람은 기자예요. 스페인에서 온 사람은 가수예요. 일본과 중국에서 온 사람들은 학생이에요.

“저 가수는 누구예요?” 안나가 물어요. “마리아 씨예요. 스페인어 노래를 불러요.” “그리고 저 사람은 경찰이에요?” “아니요. 경찰이 아니에요. 군인이에요. 영국에서 왔어요.”

민수는 가족사진도 보여 줘요. “이분은 제 어머니예요. 주부예요. 아버지는 의사예요.” “어머니도 여기 학생이에요?” “네. 일본어를 배워요.” 그때 문이 열려요. 민수의 어머니예요. “무슨 일이에요?” “죄송해요. 가방이 여기 있어요.” “괜찮아요. 지금 자기소개 시간이에요?” 김 선생님이 웃어요. “네. 같이 이야기해요.”

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
학생học sinh, sinh viên동생은 학생이에요
Em tôi là học sinh.
선생님giáo viên, thầy cô김 선생님이에요
Đây là thầy Kim.
의사bác sĩ아버지는 의사예요
Bố tôi là bác sĩ.
회사원nhân viên công ty형은 회사원이에요
Anh tôi là nhân viên công ty.
한국 사람người Hàn Quốc한국 사람이에요?
Bạn là người Hàn à?
친구bạn제 친구예요
Đây là bạn tôi.
tôi (khiêm nhường)저는 안나예요
Tôi là Anna.
사람người좋은 사람이에요
Anh ấy là người tốt.
나라đất nước한국은 좋은 나라예요
Hàn Quốc là một đất nước tốt đẹp.
은/는trợ từ chủ đề친구는 선생님이에요
Bạn tôi là giáo viên.
gì, cái gì취미가 뭐예요?
Sở thích của bạn là gì?
누구ai이 사람은 누구예요?
Người này là ai?
어느nào (trong tập hợp)어느 나라 사람이에요?
Bạn là người nước nào?
무슨gì, loại gì무슨 일이에요?
Có chuyện gì vậy?
나라đất nước나라 이름이 뭐예요?
Tên đất nước là gì?
직업nghề nghiệp제 직업은 의사예요
Nghề của tôi là bác sĩ.
학교trường học어느 학교예요?
Trường nào vậy?
회사công ty회사 이름이 뭐예요?
Tên công ty là gì?
전공chuyên ngành전공은 한국어예요
Chuyên ngành của tôi là tiếng Hàn.
취미sở thích취미는 독서예요
Sở thích của tôi là đọc sách.
이/가 아니에요không phải là (hệ từ phủ định)저는 학생이 아니에요
Tôi không phải là học sinh.
가수ca sĩ언니는 가수예요
Chị tôi là ca sĩ.
요리사đầu bếp아버지는 요리사예요
Bố tôi là đầu bếp.
경찰cảnh sát경찰이 아니에요, 군인이에요
Anh ấy không phải cảnh sát, anh ấy là quân nhân.
배우diễn viên저 사람은 배우예요
Người kia là diễn viên.
기자nhà báo, phóng viên친구는 기자예요
Bạn tôi là nhà báo.
군인quân nhân형은 군인이에요
Anh tôi là quân nhân.
주부nội trợ어머니는 주부예요
Mẹ tôi là nội trợ.
그리고và (giữa các câu)저는 학생이에요. 그리고 친구는 회사원이에요
Tôi là học sinh. Và bạn tôi là nhân viên công ty.
cũng (trợ từ)친구도 회사원이에요
Bạn tôi cũng là nhân viên công ty.
학생học sinh, sinh viên학생이에요?
Bạn là học sinh à?
선생님giáo viên, thầy cô선생님은 한국 사람이에요
Thầy giáo là người Hàn.
회사원nhân viên công ty언니는 회사원이 아니에요
Chị tôi không phải nhân viên công ty.
친구bạn친구는 기자예요
Bạn tôi là nhà báo.
가수ca sĩ저 가수는 누구예요?
Ca sĩ kia là ai?
기자nhà báo, phóng viên기자가 아니에요, 배우예요
Anh ấy không phải nhà báo, anh ấy là diễn viên.
직업nghề nghiệp직업이 뭐예요?
Nghề của bạn là gì?
취미sở thích취미도 독서예요
Sở thích của tôi cũng là đọc sách.
입니다là (trang trọng)저는 학생입니다
Tôi là học sinh.
미국nước Mỹ미국은 큰 나라예요
Nước Mỹ là một nước lớn.
영국nước Anh영국 사람이에요?
Bạn là người Anh à?
프랑스nước Pháp프랑스어를 배워요
Tôi đang học tiếng Pháp.
독일nước Đức독일은 유럽에 있어요
Nước Đức ở châu Âu.
베트남Việt Nam베트남 음식이 맛있어요
Món ăn Việt Nam ngon.
스페인Tây Ban Nha스페인 사람이 아니에요
Tôi không phải người Tây Ban Nha.
일본Nhật Bản일본은 가까워요
Nhật Bản ở gần.
중국Trung Quốc중국은 커요
Trung Quốc rộng lớn.
언어ngôn ngữ언어를 배워요
Tôi học ngôn ngữ.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 10

Thử bài đầu tiên

Đối chiếu nhận định với bài đọc: «안나는 학생이에요.»

  1. 맞음
  2. 틀림

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này