Cái đuôi nói ai đang làm
Động từ tiếng Nga đổi đuôi theo ngôi, và chỉ riêng cái đuôi đã cho biết ai đang hành động. Vì thế работаю đứng một mình đã là một câu trọn vẹn: -ю nghĩa là 'tôi', và đại từ có thể lược bỏ.
Phần lớn động từ có nguyên dạng kết thúc bằng -ать đi theo một khuôn. Lấy nguyên dạng, cắt bỏ -ть, rồi thêm sáu cái đuôi.
| Ngôi | Đuôi | работать (làm việc) |
|---|---|---|
| я | -ю | работаю |
| ты | -ешь | работаешь |
| он, она | -ет | работает |
| мы | -ем | работаем |
| вы | -ете | работаете |
| они | -ют | работают |
Vẫn sáu cái đuôi ấy, lần nào cũng vậy
Có bảng này là bạn có hàng trăm động từ. знать, читать, думать, делать, понимать, гулять đều lấy đúng những đuôi trên.
| Động từ | я | ты | они |
|---|---|---|---|
| знать | знаю | знаешь | знают |
| читать | читаю | читаешь | читают |
| думать | думаю | думаешь | думают |
| делать | делаю | делаешь | делают |
Hỏi và phủ định
Câu hỏi vẫn là câu ấy với giọng lên cao – không đổi trật tự từ, không cần trợ động từ. Muốn phủ định thì đặt не ngay trước động từ.
| Câu kể | Câu hỏi | Phủ định |
|---|---|---|
| Ты работаешь. | Ты работаешь? | Ты не работаешь. |
| Она читает. | Она читает? | Она не читает. |
Я работаю, а он отдыхает.Tôi đang làm việc, còn anh ấy thì nghỉ.
Что вы делаете?Ông đang làm gì vậy?
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| работать | làm việc | Я работаю каждый день. Tôi làm việc mỗi ngày. |
| знать | biết | Я знаю этот город. Tôi biết thành phố này. |
| читать | đọc | Она читает вслух. Cô ấy đọc to. |
| думать | nghĩ | О чём ты думаешь? Cậu đang nghĩ về điều gì? |
| делать | làm | Что вы делаете вечером? Buổi tối ông làm gì? |
| понимать | hiểu | Я вас понимаю. Tôi hiểu ông. |
| гулять | đi dạo | Мы гуляем в парке. Chúng tôi đang dạo trong công viên. |
| отдыхать | nghỉ ngơi | Он отдыхает дома. Anh ấy đang nghỉ ở nhà. |
| слушать | nghe | Я слушаю музыку. Tôi đang nghe nhạc. |
| каждый | mỗi, hằng | Каждый день идёт дождь. Ngày nào cũng mưa. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 3
- nối cặp: 1
- điền vào chỗ trống: 2
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Dạng nào đi với я?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.