Đọc, nghe và 10 câu hỏi

Mọi người ở trường ngoại ngữ

Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.

「はじめまして。リンともうします。にじゅうにさいです。だいがくのがくせいです。せんもんはにほんごです。」 「リンさんは、にほんじんですか。」 「いいえ、にほんじんじゃありません。わたしのくにはベトナムです。」 「わたしはトムです。アメリカじんです。わたしもがくせいです。」 「トムさん、よろしくおねがいします。」

「リンさん、あのひとはだれですか。」 「キムさんです。わたしのともだちです。かんこくじんです。」 「キムさんもがくせいですか。」 「いいえ、かいしゃいんです。あのかいしゃのひとです。」 キムさんのとなりのひとは、さとうぶちょうです。 「こちらは、さとうぶちょうです。」 「さとうです。よろしくおねがいします。」

テーブルにほんがあります。 「これは、なんのほんですか。」 「えいごのほんです。」 「リンさんのですか。」 「いいえ、ちがいます。トムさんのです。このにほんごのほんは、わたしのです。」 「なるほど。これは、かぞくのしゃしんですね。」 「はい、そうです。」

「リンさんのおとうさんは、いしゃですか。」 「はい、ちちはいしゃです。はははかいしゃいんです。」 「おかあさんのなまえは、なんですか。」 「ランです。あにもかいしゃいんです。あねはにほんごのせんせいです。いもうとはじゅっさいです。おとうとはじゅうろくさいです。」 「しゃしんのくるまは、おとうさんのですか。」 「はい、ちちのくるまです。」

そこへ、やまだせんせいがきます。たろうくんとはなちゃんもいっしょです。 「たろうくんは、だいがくのがくせいです。はなちゃんは、ごさいです。」 「はなちゃん、こんにちは。」 「こんにちは。リンさんですね。」 「はい。リンです。」

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
がくせいhọc sinh, sinh viênいもうとはがくせいです
Em gái tôi là học sinh.
かいしゃいんnhân viên công tyちちはかいしゃいんです
Bố tôi là nhân viên công ty.
いしゃbác sĩあのひとはいしゃです
Người kia là bác sĩ.
にほんじんngười Nhậtたなかさんはにほんじんです
Anh Tanaka là người Nhật.
アメリカじんngười Mỹトムさんはアメリカじんです
Anh Tom là người Mỹ.
かんこくじんngười Hàn Quốcキムさんはかんこくじんです
Anh Kim là người Hàn Quốc.
ともだちbạnわたしのともだちです
Đây là bạn của tôi.
だいがくtrường đại họcとうきょうのだいがく
một trường đại học ở Tokyo
ひとngườiあのひとはだれですか
Người kia là ai?
さんanh, chị (sau tên)やまださんはせんせいです
Thầy Yamada là giáo viên.
trợ từ nghi vấnあなたはがくせいですか
Bạn là sinh viên phải không?
じゃありませんkhông phải làわたしはいしゃじゃありません
Tôi không phải bác sĩ.
cũngわたしもがくせいです
Tôi cũng là sinh viên.
そうですđúng vậyええ、そうです
Vâng, đúng vậy.
ちがいますkhông phải vậyそれはちがいます
Cái đó không đúng.
なんcái gìこれはなんですか
Cái này là cái gì?
だれaiだれのかばんですか
Đây là cặp của ai?
せんもんchuyên ngànhせんもんはにほんごです
Chuyên ngành của tôi là tiếng Nhật.
なまえtênおなまえはなんですか
Tên bạn là gì?
くにđất nướcおくにはどちらですか
Bạn đến từ nước nào?
củaわたしのほん
quyển sách của tôi
ほんquyển sáchえいごのほん
quyển sách tiếng Anh
かいしゃcông tyおおきいかいしゃ
một công ty lớn
にほんごtiếng Nhậtにほんごはむずかしいです
Tiếng Nhật khó.
えいごtiếng Anhえいごのしんぶん
tờ báo tiếng Anh
さいtuổiいもうとはじゅっさいです
Em gái tôi mười tuổi.
かぞくgia đìnhかぞくのしゃしん
bức ảnh gia đình
ちちbố tôiちちのくるま
xe của bố tôi
ははmẹ tôiははのなまえ
tên của mẹ tôi
くるまxe hơiあかいくるま
một chiếc xe hơi đỏ
がくせいhọc sinhあのがくせいはかんこくじんです
Sinh viên kia là người Hàn Quốc.
いしゃbác sĩいしゃはにほんじんです
Vị bác sĩ là người Nhật.
にほんじんngười Nhậtたなかさんはにほんじんですか
Anh Tanaka là người Nhật phải không?
ともだちbạnともだちのなまえ
tên của bạn tôi
かぞくgia đìnhかぞくはよにんです
Gia đình tôi có bốn người.
なまえtênわたしのなまえはリンです
Tên tôi là Lin.
せんもんchuyên ngànhせんもんはけいざいです
Chuyên ngành của tôi là kinh tế.
くるまxe hơiくるまはにほんのです
Chiếc xe là xe Nhật.
かいしゃcông tyかいしゃのひと
người của công ty
ひとngườiにほんのひと
người đến từ Nhật Bản
ともうしますtôi tên là (trang trọng)やまだともうします
Tôi tên là Yamada.
ちゃんhậu tố cho trẻ nhỏはなこちゃんはごさいです
Bé Hanako năm tuổi.
くんhậu tố cho bé trai hoặc người ít tuổiたろうくんはがくせいです
Taro là học sinh.
ぶちょうtrưởng phòngぶちょうはかいぎです
Trưởng phòng đang họp.
おとうさんbố của người khácたなかさんのおとうさん
bố của anh Tanaka
おかあさんmẹ của người khácともだちのおかあさん
mẹ của bạn tôi
あにanh trai tôiあにはかいしゃいんです
Anh trai tôi là nhân viên công ty.
あねchị gái tôiあねはにほんごのせんせいです
Chị tôi là giáo viên tiếng Nhật.
いもうとem gái tôiいもうとはちゅうがくせいです
Em gái tôi học trung học cơ sở.
おとうとem trai tôiおとうとはこうこうせいです
Em trai tôi học trung học phổ thông.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 10

Thử bài đầu tiên

Đối chiếu nhận định với bài đọc: «リンさんはにじゅうにさいです。»

  1. 正しい
  2. 誤り

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này