Chốt kiểm tra: động từ thể ます

Một trật tự, năm ô

Chủ đề, thời gian, nơi chốn, tân ngữ, động từ. Mọi câu trong bài này đều vừa với hàng ấy, và chỉ những ô được điền mới xuất hiện: わたしはまいあさうちでパンをたべます dùng cả năm, たべます dùng một. Không bao giờ thêm gì sau động từ, và các trợ từ cho biết một từ thuộc ô nào, dù câu bắt đầu ở đâu.

ÔTrợ từVí dụ
chủ đềわたしは
thời gianに hoặc khôngしちじに
nơi hành độngうちで
điểm đếnえきへ
tân ngữパンを

Bốn dạng động từ và không gì khác

ます, ません, ました, ませんでした. Mọi động từ lịch sự tiếng Nhật đều có đúng bốn dạng ấy và không có dạng nào khác, và không động từ nào bất quy tắc ở đây. Điều đó đủ lạ để đáng chú ý: mọi sự bất quy tắc của động từ tiếng Nhật đều nằm ở những dạng bạn sẽ gặp sau, còn các đuôi lịch sự học ở đây thì không đổi với bất kỳ ai.

わたしはまいあさうちでパンをたべますMỗi sáng tôi ăn bánh mì ở nhà.

きのうはどこへもいきませんでしたHôm qua tôi không đi đâu cả.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
いきますđiくうこうへいきます
Tôi đi sân bay.
たべますănひるはそばをたべます
Buổi trưa tôi ăn mì soba.
よみますđọcまいあさしんぶんをよみます
Sáng nào tôi cũng đọc báo.
đánh dấu tân ngữおちゃをのみませんか
Chúng ta uống trà nhé?
tại (nơi hành động)きっさてんでまちます
Tôi sẽ đợi ở quán cà phê.
với (một người)ともだちとひるごはんをたべます
Tôi ăn trưa với bạn.
ましたđuôi quá khứ lịch sựけさろくじにおきました
Sáng nay tôi dậy lúc sáu giờ.
ませんでしたphủ định quá khứ lịch sựきのうはべんきょうしませんでした
Hôm qua tôi đã không học.
うちnhàしちじにうちにかえります
Bảy giờ tôi về nhà.
えきnhà gaえきであいましょう
Hẹn gặp ở nhà ga.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 3
  • nối cặp: 1
  • điền vào chỗ trống: 2
  • ghép câu: 2
  • dịch câu: 1
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Câu nào dùng đúng các trợ từ?

  1. うちでほんをよみます
  2. うちにほんをよみます
  3. うちへほんをよみます
  4. うちをほんでよみます

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này