Lời mời trước chuyến đi
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
リンは、あしたくにへかえります。きょうは、ともだちのトムとえきであいます。
「トムさん、これからどこへいきますか。」
「ほんやへいきます。ざっしをかいます。」
「そのあと、いっしょにひるごはんをたべませんか。」
「いいですね。どこでたべましょうか。」
「えきのまえのみせは、どうですか。」
「そこにしましょう。」
ふたりは、ほんやへいきます。トムは、まいあさしんぶんをよみますが、きょうはざっしもかいます。リンは、にほんごのべんきょうのほんをみます。
トムがリンにききます。
「きのうは、うちでべんきょうしましたか。」
「いいえ、しませんでした。ともだちとえいがをみました。」
「だれとみましたか。」
「キムさんとみました。えいがのあと、にほんごではなしました。」
ひるは、ごはんとさかなをたべます。リンは、おちゃをのみます。トムはコーヒーです。
「うちでは、よくりょうりをつくりますか。」
「はい。まいばんつくります。おんがくもききます。」
「わたしもです。こんや、うちへきませんか。いっしょにりょうりをつくりましょう。」
「ざんねんですが、こんやはちょっと…。あしたはやいので、いえでじゅんびします。またこんど、おねがいします。」
「わかりました。またにほんへきますか。」
「はい。らいねん、またきます。そのとき、いっしょにあそびましょう。」
トムは、リンのにもつをみます。
「そのかばん、おもいですね。もちましょうか。」
「ありがとうございます。でも、だいじょうぶです。じぶんでもちます。」
「ほかに、なにかてつだいますか。」
「では、くうこうへのバスをいっしょにしらべましょう。」
えきで、バスのじかんをしらべます。
「あした、ここでまちます。くうこうまで、いちじかんです。」
トムは、よていをてちょうにかきます。
「きょうは、もうかえりますか。」
「はい。きょうは、こうえんではあそびません。はやくうちへかえります。」
「では、またらいねん。」
「はい。ありがとうございました。」
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| いきます | đi | あしたとうきょうへいきます Ngày mai tôi đi Tokyo. |
| きます | đến | ともだちがきます Bạn tôi sẽ đến. |
| かえります | về | バスでいえへかえります Tôi về nhà bằng xe buýt. |
| へ | đến (hướng) | うみへいきます Tôi đi ra biển. |
| いえ | nhà | いえはえきのちかくです Nhà tôi ở gần nhà ga. |
| くに | đất nước, quê hương | らいげつくにへかえります Tháng sau tôi về nước. |
| くうこう | sân bay | くうこうまでバスでいきます Tôi đi xe buýt đến sân bay. |
| いっしょに | cùng nhau | いっしょにいきましょう Chúng ta cùng đi nhé. |
| どこへ | đi đâu | どこへいきますか Bạn đi đâu vậy? |
| これから | từ giờ | これからかえります Giờ tôi về đây. |
| を | đánh dấu tân ngữ | しんぶんをよみます Tôi đọc báo. |
| たべます | ăn | まいあさパンをたべます Mỗi sáng tôi ăn bánh mì. |
| のみます | uống | よるはおちゃをのみます Buổi tối tôi uống trà. |
| みます | xem, nhìn | テレビをみます Tôi xem ti vi. |
| ききます | nghe, hỏi | おんがくをききます Tôi nghe nhạc. |
| よみます | đọc | ざっしをよみます Tôi đọc tạp chí. |
| かいます | mua | えきでしんぶんをかいます Tôi mua báo ở ga. |
| ごはん | cơm, bữa ăn | ごはんはもうたべました Tôi đã ăn rồi. |
| おんがく | âm nhạc | しずかなおんがくがすきです Tôi thích nhạc êm dịu. |
| えいが | bộ phim | にほんのえいがをみました Tôi đã xem một bộ phim Nhật. |
| で | tại (nơi diễn ra hành động) | としょかんでべんきょうします Tôi học ở thư viện. |
| と | với (một người) | ともだちとえいがをみます Tôi xem phim với bạn. |
| ました | đuôi quá khứ lịch sự | きのうえいがをみました Hôm qua tôi đã xem phim. |
| ませんでした | phủ định quá khứ lịch sự | きのうはどこへもいきませんでした Hôm qua tôi không đi đâu cả. |
| うち | nhà mình | うちへともだちがきます Bạn tôi sẽ đến nhà tôi. |
| べんきょう | việc học | にほんごのべんきょうはたのしいです Việc học tiếng Nhật thật thú vị. |
| あそびます | chơi | こうえんであそびました Tôi đã chơi ở công viên. |
| つくります | làm, nấu | まいばんりょうりをつくります Mỗi tối tôi nấu ăn. |
| はなします | nói | にほんごではなします Tôi nói bằng tiếng Nhật. |
| だれと | với ai | だれとおひるをたべますか Bạn ăn trưa với ai? |
| いきます | đi | くうこうへいきます Tôi đi sân bay. |
| たべます | ăn | ひるはそばをたべます Buổi trưa tôi ăn mì soba. |
| よみます | đọc | まいあさしんぶんをよみます Sáng nào tôi cũng đọc báo. |
| を | đánh dấu tân ngữ | おちゃをのみませんか Chúng ta uống trà nhé? |
| で | tại (nơi hành động) | きっさてんでまちます Tôi sẽ đợi ở quán cà phê. |
| と | với (một người) | ともだちとひるごはんをたべます Tôi ăn trưa với bạn. |
| ました | đuôi quá khứ lịch sự | けさろくじにおきました Sáng nay tôi dậy lúc sáu giờ. |
| ませんでした | phủ định quá khứ lịch sự | きのうはべんきょうしませんでした Hôm qua tôi đã không học. |
| うち | nhà | しちじにうちにかえります Bảy giờ tôi về nhà. |
| えき | nhà ga | えきであいましょう Hẹn gặp ở nhà ga. |
| ませんか | bạn ... nhé (lời mời) | いっしょにひるごはんをたべませんか Bạn ăn trưa cùng tôi nhé? |
| ましょう | chúng ta ... nào | そろそろいきましょう Chúng ta đi thôi. |
| ましょうか | để tôi ... nhé | まどをあけましょうか Để tôi mở cửa sổ nhé? |
| いいですね | hay đấy | それはいいですね Cái đó hay đấy. |
| ざんねん | tiếc quá | ざんねんですが、きょうはいけません Tiếc quá, hôm nay tôi không đi được. |
| またこんど | để lần khác | またこんどおねがいします Xin để lần khác nhé. |
| てつだいます | giúp | にもつをてつだいます Tôi sẽ giúp mang hành lý. |
| もちます | cầm, xách | にもつをもちます Tôi sẽ xách hành lý. |
| まちます | đợi | ここでまちます Tôi sẽ đợi ở đây. |
| どうですか | thế nào | コーヒーはどうですか Cà phê thì thế nào? |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «リンはあしたくにへかえります。»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.