Đọc, nghe và 10 câu hỏi

Chữ Hán trên đường đi dạo

Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.

私はリンです。日本の学校でべんきょうしています。今日は土よう日です。先生と学生三人で、小さい町へ行きます。

山口先生は、日本人です。 「この人は、田中さんです。この町の本やさんです。」 「こんにちは。どうぞ中へ。」 本やには、大きい本と小さい本があります。上のたなにはえほん、下のたなにはじしょがあります。

先生は、一さつの本をひらきます。 「一、二、三。数字ですね。つぎは、四、五、六、七、八、九、十、百、千、万です。」 つぎのページには、一しゅうかんのよていがあります。 月よう日:本をよみます。 火よう日:えをかきます。 水よう日:川へ行きます。 木よう日:木を見ます。 金よう日:学校であそびます。 土よう日:山へ行きます。 日よう日:やすみます。

「同じ字でも、よみかたがかわります。人は、ひと。日本人の人は、じんです。」 「山口先生の山は、やまですね。」 「はい。田中さんの田も見てください。田んぼの田です。山口の口は、からだの口と同じ字です。」 私は、本の中のえを見ます。山の下に田んぼがあり、川がながれています。川のそばに大きい木があります。

つぎのページは、からだです。目、耳、手、足。男の子はボールをもち、女の子は走っています。 「足がはやいですね。力もあります。」 「そうですね。この字は何画ですか。」 先生は、手の字をゆびでなぞります。 「四画です。」

田中さんは、じしょを出します。 「字をさがすときは、部首を見ます。海のさんずいは水、休のにんべんは人、林のきへんは木とつながっています。」 先生は、部首のページをひらき、それから画の数を見ます。学生もじしょで海をさがします。

ひるになりました。私たちは、車ではなく、あるいて食どうへ行きます。ごはんを食べ、水をのみます。まどから、さっき本で見た山が見えます。 「本の字が、町にもありますね。」 私は、手ちょうに大きく「山」とかきました。

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
一một一まいください
Cho tôi một tờ.
二hai二人でいきます
Hai chúng tôi cùng đi.
三ba三月にきます
Tháng Ba tôi sẽ đến.
日mặt trời, ngày日ようびはやすみです
Chủ nhật là ngày nghỉ.
月mặt trăng, thángらい月にほんへいきます
Tháng sau tôi đi Nhật.
火lửa火ようびにあいましょう
Hẹn gặp thứ Ba.
水nước水をたくさんのみます
Tôi uống nhiều nước.
木cây, gỗこうえんに木がたくさんあります
Trong công viên có nhiều cây.
金vàng, kim loại, tiền金ようびのよるはひまです
Tối thứ Sáu tôi rảnh.
土đất土ようびにこうえんへいきます
Thứ Bảy tôi đi công viên.
人ngườiあの人はやさしいです
Người kia hiền lắm.
山núi山にのぼります
Tôi leo núi.
川sông大きい川がながれています
Một con sông lớn đang chảy.
田ruộng lúa田んぼがひろいです
Ruộng lúa rộng lắm.
口miệng, cửa口をあけてください
Xin há miệng ra.
上phía trênつくえの上の本
quyển sách trên bàn
下phía dưới下のかいにトイレがあります
Nhà vệ sinh ở tầng dưới.
中bên trong, giữaはこの中にあります
Nó ở trong hộp.
大to, lớn大きいこうえんであそびます
Tôi chơi ở công viên lớn.
小nhỏ小さいへやです
Đây là một căn phòng nhỏ.
私tôi私は本をよみます
Tôi đọc sách.
本sách, gốc日本の本
quyển sách Nhật
車xe車で行きます
Tôi đi bằng ô tô.
行đi学校へ行きます
Tôi đến trường.
見xem, nhìnえいがを見ます
Tôi xem phim.
食ănしょくどうで食べます
Tôi ăn ở nhà ăn.
学sự học大学へ行きました
Tôi đã đến trường đại học.
校trường (cơ sở)学校は大きいです
Trường học thì lớn.
先trước先生に聞きます
Tôi hỏi thầy giáo.
生sự sống, sinh ra先生と学生
thầy giáo và học sinh
日mặt trời, ngày三日にあいましょう
Hẹn gặp vào mồng ba.
月mặt trăng, thángらい月から大学へ行きます
Từ tháng sau tôi sẽ đi học đại học.
人ngườiこの人を知っています
Tôi biết người này.
大to, lớn大きい山を見ました
Tôi đã thấy một ngọn núi lớn.
小nhỏ小さい車です
Đây là một chiếc xe nhỏ.
学sự học大学の学生です
Tôi là sinh viên đại học.
生sự sống, sinh ra先生は日本人です
Thầy giáo là người Nhật.
見nhìn thấy川を見ました
Tôi đã nhìn thấy con sông.
行đi土ようびに山へ行きます
Thứ Bảy tôi đi lên núi.
本sáchこの本は先生のです
Cuốn sách này là của thầy giáo.
部首bộ thủ漢字の部首をおぼえます
Tôi học bộ thủ của chữ Hán.
画nétこの字は八画です
Chữ này có tám nét.
目mắt目が大きい人
một người có đôi mắt to
耳tai耳をすませます
Tôi lắng tai nghe.
手bàn tay手をあらいます
Tôi rửa tay.
足chân足がつかれました
Chân tôi mỏi rồi.
力sức mạnh力がつよいです
Anh ấy khoẻ.
男đàn ông, nam男の子は足がはやいです
Cậu bé chạy nhanh.
女phụ nữ, nữ女の人にききました
Tôi đã hỏi một người phụ nữ.
字chữ字を大きくかいてください
Xin hãy viết chữ to hơn.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 10

Thử bài đầu tiên

Đối chiếu nhận định với bài đọc: «リンは日本の学校でべんきょうしています。»

  1. Đúng
  2. Sai

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.