Ngày, tháng và ngày tháng

Bảy ngày trong tuần: giống đực và viết thường

Tuần trong tiếng Tây Ban Nha bắt đầu từ thứ Hai: lunes, martes, miércoles, jueves, viernes, sábado, domingo. Cả bảy đều giống đực và, khác với tiếng Anh, viết thường. Năm ngày đầu đã kết thúc bằng -s nên số nhiều giữ nguyên; chỉ sábado và domingo thêm -s: los sábados, los domingos.

NgàyNghĩa
el lunesthứ Hai
el martesthứ Ba
el miércolesthứ Tư
el juevesthứ Năm
el viernesthứ Sáu
el sábadothứ Bảy
el domingoChủ nhật

El lunes hay los lunes: một thứ Hai hay mọi thứ Hai

Tiếng Tây Ban Nha không dùng giới từ với ngày trong tuần; mạo từ làm việc đó. El lunes là một thứ Hai cụ thể, sắp tới hoặc vừa qua: El lunes hay examen. Los lunes là mọi thứ Hai: Los lunes no hay clase. Sau ser, khi bạn chỉ nêu hôm nay là ngày gì, không có mạo từ: Hoy es martes. Các từ quanh hôm nay là hoy, mañanaayer.

Mười hai tháng

ThángNghĩaThángNghĩa
enerotháng Mộtjuliotháng Bảy
febrerotháng Haiagostotháng Tám
marzotháng Baseptiembretháng Chín
abriltháng Tưoctubretháng Mười
mayotháng Nămnoviembretháng Mười Một
juniotháng Sáudiciembretháng Mười Hai

Ngày tháng: el + số + de + tháng

Ngày tháng là số ngày với mạo từ, rồi de, rồi tháng: el 3 de mayo, el 25 de diciembre. Tháng, như ngày, viết thường. Tháng đứng một mình dùng en: en mayo, en verano. Các câu hỏi là ¿Qué día es hoy? cho thứ trong tuần, ¿Qué fecha es hoy? cho ngày tháng, và ¿Cuándo es tu cumpleaños? cho sinh nhật: Mi cumpleaños es el 14 de febrero. Bốn mùa là la primavera, el verano, el otoño và el invierno.

¿Qué día es hoy? – Hoy es jueves, 3 de mayo.Hôm nay là ngày gì? – Hôm nay là thứ Năm, ngày 3 tháng Năm.

Mi cumpleaños es el 30 de octubre.Sinh nhật tôi là ngày 30 tháng Mười.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
el lunesthứ HaiEl lunes hay clase de español.
Thứ Hai có lớp tiếng Tây Ban Nha.
el miércolesthứ TưEl miércoles es mi día favorito.
Thứ Tư là ngày tôi thích nhất.
el sábadothứ BảyLos sábados no hay clase.
Các thứ Bảy không có lớp.
el domingoChủ nhậtEl domingo es el último día de la semana.
Chủ nhật là ngày cuối tuần.
enerotháng MộtEn enero hace mucho frío.
Tháng Một trời rất lạnh.
mayotháng NămLa fiesta es el 3 de mayo.
Bữa tiệc vào ngày 3 tháng Năm.
la semanatuầnLa semana tiene siete días.
Một tuần có bảy ngày.
el mesthángFebrero es un mes corto.
Tháng Hai là một tháng ngắn.
el añonămEl año tiene doce meses.
Một năm có mười hai tháng.
hoyhôm nayHoy es martes.
Hôm nay là thứ Ba.
mañanangày maiMañana es sábado.
Ngày mai là thứ Bảy.
el cumpleañossinh nhật¿Cuándo es tu cumpleaños?
Sinh nhật bạn là khi nào?

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 3
  • nối cặp: 1
  • điền vào chỗ trống: 2
  • ghép câu: 1
  • dịch câu: 2
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Ngày nào đến ngay sau martes?

  1. miércoles
  2. jueves
  3. lunes
  4. viernes

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này