Điểm kiểm tra: Một và nhiều

Ba công cụ từ đơn vị này

Giờ bạn có thể chuyển mọi danh từ sang số nhiều, nói rằng một thứ tồn tại bằng hay, và chỉ vào đồ vật ở ba khoảng cách bằng este / ese / aquel. Mọi thứ dưới đây là nhắc lại, không phải bài mới: đọc một lần rồi vào bài tập ngay.

Số ítSố nhiềuQuy tắc
el amigolos amigosnguyên âm + s
la ciudadlas ciudadesphụ âm + es
el lápizlos lápicesz thành c
la canciónlas cancionesmất tilde
el jovenlos jóvenesthêm tilde
el luneslos luneskhông đổi

Hay đối lại está

Bạn muốn nóiĐộng từĐi vớiVí dụ
có một thứ gì đóhayun, una, unos, unas, dos, tres…Hay un banco.
không có gìno haydanh từ trần hoặc nadaNo hay pan.
thứ đã biết ở đâuestá, estánel, la, los, lasEl banco está aquí.

Ba khoảng cách

Cạnh tôiCạnh bạnỞ xa
este, esta, estos, estasese, esa, esos, esasaquel, aquella, aquellos, aquellas
estoesoaquello
aquíahíallí

En esta calle hay dos farmacias y no hay ningún banco.Trên con phố này có hai hiệu thuốc và không có ngân hàng nào.

Aquellos jóvenes son estudiantes de la ciudad.Những người trẻ kia là sinh viên của thành phố.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
los amigosnhững người bạnMis amigos viven en Madrid.
Bạn bè tôi sống ở Madrid.
las ciudadescác thành phốLas ciudades españolas son antiguas.
Các thành phố Tây Ban Nha rất cổ.
los lápicesnhững cây bút chìLos lápices están en la mochila.
Những cây bút chì ở trong ba lô.
las cancionescác bài hátMe gustan las canciones de este grupo.
Tôi thích các bài hát của nhóm này.
hayEn el jardín hay flores.
Trong vườn có hoa.
no haykhông cóHoy no hay clase.
Hôm nay không có lớp.
eseđó (giống đực)Ese señor es el director.
Ông đó là giám đốc.
aquellakia (giống cái)Aquella tienda es barata.
Cửa hàng kia rẻ.
estocái này¿Esto es tuyo?
Cái này của bạn à?
ahíđó (cạnh bạn)Tu libro está ahí.
Sách của bạn ở đó.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 3
  • nối cặp: 2
  • điền vào chỗ trống: 2
  • ghép câu: 1
  • dịch câu: 1
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Cặp số ít – số nhiều nào đúng?

  1. la vez, las veces
  2. la vez, las vezes
  3. la vez, las vezs
  4. la vez, las vecez

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này