Thì quá khứ: -았/었어요

Cùng quy tắc nguyên âm, sớm hơn một âm tiết

Thì quá khứ là hiện tại bạn đã biết với dấu 았/었 chèn vào trước 어요. Lựa chọn theo quy tắc nguyên âm bạn đã học cho -아요/어요: 았어요 sau ㅏ hay ㅗ, 었어요 sau mọi nguyên âm khác, và 하다 thành 했어요. 먹어요 → 먹었어요, 읽어요 → 읽었어요, 살아요 → 살았어요, 좋아요 → 좋았어요, 공부해요 → 공부했어요. Mọi sự hoà nhập bạn biết lại xảy ra: 가요 → 갔어요, 와요 → 왔어요, 봐요 → 봤어요, 마셔요 → 마셨어요, 배워요 → 배웠어요, 바빠요 → 바빴어요.

Đã là, đã có, và các từ chỉ khi nào

Hệ từ có quá khứ riêng: 이었어요 sau phụ âm, 였어요 sau nguyên âm – 학생이었어요 tôi từng là học sinh, 의사였어요 cô ấy từng là bác sĩ. 있어요 thành 있었어요 và 없어요 thành 없었어요. Các từ thời gian đặt sự việc vào quá khứ là 어제 hôm qua, 지난주 tuần trước, 지난달 tháng trước, 작년 năm ngoái, và 아까 lúc nãy. Chỉ 지난주, 지난달 và 작년 lấy 에; 어제 và 아까 đứng riêng.

Hiện tạiQuá khứ
먹어요먹었어요
가요갔어요
봐요봤어요
마셔요마셨어요
공부해요공부했어요
있어요있었어요
학생이에요학생이었어요
의사예요의사였어요

어제 친구하고 영화를 봤어요Hôm qua tôi xem phim với bạn.

작년에는 학생이었어요Năm ngoái tôi là học sinh.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
어제hôm qua어제 친구를 만났어요
Hôm qua tôi gặp bạn.
지난주tuần trước지난주에 바빴어요
Tuần trước tôi bận.
지난달tháng trước지난달에 한국에 왔어요
Tháng trước tôi đến Hàn Quốc.
작년năm ngoái작년에 한국어를 배웠어요
Năm ngoái tôi học tiếng Hàn.
아까lúc nãy아까 커피를 마셨어요
Lúc nãy tôi uống cà phê.
오래lâu오래 기다렸어요
Tôi đã đợi lâu.
처음lần đầu한국 음식을 처음 먹었어요
Tôi ăn món Hàn lần đầu.
다시lại다시 전화했어요
Tôi gọi lại.
같이cùng nhau친구하고 같이 공부했어요
Tôi học cùng bạn.
재미있었어요đã rất thú vị영화가 정말 재미있었어요
Bộ phim thật sự hay.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:

  • chọn đáp án: 4
  • nối cặp: 1
  • điền vào chỗ trống: 2
  • ghép câu: 2
  • dịch câu: 1
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Dạng quá khứ của 먹어요 là gì?

  1. 먹었어요
  2. 먹았어요
  3. 먹했어요

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này