Tính từ đuôi -아요/어요

Tính từ cũng là động từ

Tính từ tiếng Hàn được liệt kê trong từ điển với 다, như động từ, và chia cùng cách: 좋다 → 좋아요 tốt, 많다 → 많아요 nhiều, 작다 → 작아요 nhỏ, 비싸다 → 비싸요 đắt, 맛있다 → 맛있어요 ngon. Không có từ riêng: tính từ là cả vị ngữ. Thứ được mô tả lấy 이/가: 날씨가 좋아요, 사람이 많아요, 김치가 맛있어요. Hai tính từ trong bài này, 크다 và 예쁘다, bỏ ㅡ trước đuôi – 커요, 예뻐요 – và bài bonus giải thích họ này.

Rất, quá, lắm

Tính từ được tăng cường bằng một trạng từ đặt ngay trước nó. 아주rất thông thường; 정말thật sự; 너무 từng là quá mức nhưng trong lời nói đã thành quá hằng ngày: 너무 비싸요 đắt quá, 너무 맛있어요 ngon quá. Câu hỏi 어때요? thế nào? đòi một tính từ, và 뭐가 제일 좋아요? bạn thích gì nhất? – nghĩa đen cái gì tốt nhất – là cách người Hàn hỏi về sở thích.

Tính từHiện tại lịch sựTrái nghĩa
좋다좋아요나쁘다
많다많아요적다
크다커요작다
비싸다비싸요싸다
맛있다맛있어요맛없다
재미있다재미있어요재미없다

이 식당은 정말 맛있어요Quán này ăn ngon thật.

한국어 수업이 어때요?Lớp tiếng Hàn thế nào?

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
좋다tốt날씨가 좋아요
Thời tiết đẹp.
많다nhiều숙제가 많아요
Có nhiều bài tập.
작다nhỏ방이 작아요
Căn phòng nhỏ.
크다to, lớn집이 커요
Ngôi nhà to.
예쁘다đẹp, xinh꽃이 예뻐요
Hoa đẹp.
비싸다đắt옷이 비싸요
Quần áo đắt.
싸다rẻ과일이 싸요
Trái cây rẻ.
맛있다ngon김치가 맛있어요
Kim chi ngon.
재미있다thú vị, vui한국어가 재미있어요
Tiếng Hàn thú vị.
어렵다khó한자가 어려워요
Chữ Hán khó.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:

  • chọn đáp án: 4
  • nối cặp: 1
  • điền vào chỗ trống: 2
  • ghép câu: 2
  • dịch câu: 1
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Dạng hiện tại lịch sự của 크다 là gì?

  1. 커요
  2. 크어요
  3. 크아요

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này