Người ta đang ở đâu
Cùng mẫu ấy đặt con người vào chỗ: 아버지는 회사에 있어요 bố tôi ở công ty, 친구는 도서관에 있어요 bạn tôi ở thư viện, 저는 지금 집에 있어요 bây giờ tôi ở nhà. Các địa điểm của đời sống hằng ngày là từ vựng của bài này – 집, 회사, 학교, 도서관, 카페, 공원, 마트, 서점, 영화관, 은행 – và địa điểm nào cũng lấy 에 không đổi. Để hỏi ai đang ở đâu, dùng 누가, dạng chủ ngữ của 누구: 집에 누가 있어요? ai ở nhà?
Cũng: 도 với 있어요
Trợ từ 도 bạn đã gặp với hệ từ cũng dùng được với 있어요, thay cho 이/가: 마트에 우유도 있어요 siêu thị cũng có sữa, 저도 시간이 있어요 tôi cũng có thời gian. Đặt 도 lên danh từ nào mang nghĩa cũng: 공원에도 있어요 xếp nó sau 에 để nói ở công viên cũng có. Với 없어요 nó thành cũng không: 돈도 없어요 tôi cũng không có tiền.
| Nơi | Câu |
|---|---|
| 집 | 저는 집에 있어요 |
| 회사 | 아버지는 회사에 있어요 |
| 도서관 | 친구는 도서관에 있어요 |
| 공원 | 동생은 공원에 있어요 |
| 은행 | 어머니는 은행에 있어요 |
집에 누가 있어요?Ai đang ở nhà?
카페에 사람이 많아요Trong quán cà phê có nhiều người.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 집 | nhà | 지금 집에 있어요 Bây giờ tôi ở nhà. |
| 회사 | công ty | 아버지는 회사에 있어요 Bố tôi ở công ty. |
| 도서관 | thư viện | 도서관이 커요 Thư viện to. |
| 카페 | quán cà phê | 카페에 있어요 Tôi đang ở quán cà phê. |
| 공원 | công viên | 공원에 나무가 많아요 Trong công viên có nhiều cây. |
| 마트 | siêu thị | 마트에 우유가 있어요 Siêu thị có sữa. |
| 서점 | hiệu sách | 서점은 학교 앞에 있어요 Hiệu sách ở trước trường. |
| 영화관 | rạp chiếu phim | 영화관은 시장 옆에 있어요 Rạp chiếu phim ở cạnh chợ. |
| 은행 | ngân hàng | 은행은 저기에 있어요 Ngân hàng ở đằng kia. |
| 누가 | ai (làm chủ ngữ) | 누가 있어요? Có ai ở đó? |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:
- chọn đáp án: 4
- nối cặp: 1
- điền vào chỗ trống: 2
- ghép câu: 2
- dịch câu: 1
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Từ nào nghĩa là *thư viện*?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.