Từ nhà ga đến thư viện
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
リンは、ちかてつのえきにいます。
「すみません。みどりえきまで、おねがいします。どのでんしゃですか。」
「もりせんのみどりゆきです。」
「なんばんせんですか。」
「にばんせんです。きっぷは、こちらです。」
リンはきっぷをかいます。かいさつをとおります。
「つぎのでんしゃは、きゅうこうですか。」
「はい。きゅうこうは、みどりよりさきの、もりえきまでいきます。でも、みどりえきにはとまりません。みどりゆきのかくえきていしゃをつかってください。」
「のりかえはありますか。」
「いいえ、ありません。」
リンは、かくえきていしゃにのります。
「つぎは、みどりです。」
リンは、みどりえきでおります。
「すみません。でぐちはどこですか。」
「あそこです。エスカレーターは、あちらです。かいだんは、そちらです。」
「ありがとうございます。」
えきのそとに、まちのちずがあります。
「としょかんは、ここからとおいですか。」
「いいえ、ちかいです。えきからとしょかんまで、ごふんです。まっすぐいって、つぎのかどをみぎです。」
リンはまっすぐあるきます。ひだりにコンビニ、みぎにきっさてんがあります。かどのそばに、ゆうびんきょくとぎんこうがあります。
「としょかんは、あのたてものですね。」
「はい。こうえんのとなりです。」
リンは、そのたてものにはいります。いっかいはやっきょく、にかいはうけつけ、としょかんはさんがいです。
「すみません。トイレはどちらですか。」
「にかいです。うけつけのよこです。」
「としょかんは、なんがいですか。」
「さんがいです。くじからごじまでです。」
リンはにかいのうけつけで、カードをもらいます。
「なまえは、ここですか。」
「はい、そこにかいてください。」
リンはカードになまえをかきます。それから、さんがいへいきます。まどから、こうえんがみえます。ほんをよむまえに、ひとやすみです。
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ここ | ở đây | ここがいりぐちです Đây là lối vào. |
| そこ | ở đó | そこにおいてください Xin đặt ở đó. |
| あそこ | đằng kia | あそこがでぐちです Lối ra ở đằng kia. |
| どこ | ở đâu | うけつけはどこですか Quầy tiếp tân ở đâu? |
| こちら | lối này (lịch sự) | こちらへどうぞ Xin mời đi lối này. |
| どちら | hướng nào (lịch sự) | おてあらいはどちらでしょうか Nhà vệ sinh ở hướng nào ạ? |
| トイレ | nhà vệ sinh | トイレはこちらです Nhà vệ sinh ở lối này. |
| うけつけ | quầy tiếp tân | うけつけはあそこです Quầy tiếp tân ở đằng kia. |
| かいだん | cầu thang | かいだんをつかってください Xin dùng cầu thang. |
| エスカレーター | thang cuốn | エスカレーターはあちらです Thang cuốn ở phía kia. |
| えき | nhà ga | えきはあそこです Nhà ga ở đằng kia. |
| ぎんこう | ngân hàng | ぎんこうはさんがいです Ngân hàng ở tầng ba. |
| ゆうびんきょく | bưu điện | ゆうびんきょくはえきのちかくです Bưu điện ở gần nhà ga. |
| としょかん | thư viện | としょかんはよんかいです Thư viện ở tầng bốn. |
| コンビニ | cửa hàng tiện lợi | がっこうのまえのコンビニ cửa hàng tiện lợi trước trường |
| こうえん | công viên | おおきいこうえん một công viên lớn |
| きっさてん | quán cà phê | えきのちかくのきっさてん quán cà phê gần nhà ga |
| やっきょく | hiệu thuốc | やっきょくはいっかいです Hiệu thuốc ở tầng trệt. |
| かい | tầng | なんがいですか Ở tầng mấy vậy? |
| ちかてつ | tàu điện ngầm | ちかてつのえき ga tàu điện ngầm |
| から | từ | くじからはじまります Bắt đầu từ chín giờ. |
| まで | đến, tới | くうこうまでおねがいします Cho tôi đến sân bay. |
| と | và (liệt kê danh từ) | パンとぎゅうにゅう bánh mì và sữa |
| ちかい | gần | えきはちかいです Nhà ga thì gần. |
| とおい | xa | とおいまちにすんでいます Tôi sống ở một thị trấn xa. |
| みぎ | bên phải | みぎのたてもの toà nhà bên phải |
| ひだり | bên trái | ひだりにコンビニがあります Bên trái có một cửa hàng tiện lợi. |
| まっすぐ | đi thẳng | まっすぐいってください Xin đi thẳng. |
| かど | góc phố | つぎのかどをまがります Tôi rẽ ở góc phố tiếp theo. |
| ふん | phút | くうこうまでさんじゅっぷんです Đến sân bay mất ba mươi phút. |
| えき | nhà ga | えきまであるきます Tôi đi bộ đến nhà ga. |
| ぎんこう | ngân hàng | ぎんこうはやすみです Ngân hàng nghỉ. |
| としょかん | thư viện | としょかんでほんをよみます Tôi đọc sách ở thư viện. |
| こうえん | công viên | こうえんであそびます Tôi chơi ở công viên. |
| ここ | ở đây | ここからとおいですか Từ đây có xa không? |
| あそこ | đằng kia | あそこにコンビニがあります Đằng kia có một cửa hàng tiện lợi. |
| どこ | ở đâu | バスていはどこですか Trạm xe buýt ở đâu? |
| から | từ | ぎんこうはここからちかいです Ngân hàng ở gần đây. |
| まで | đến | うちからえきまでバスです Từ nhà đến ga tôi đi xe buýt. |
| みぎ | bên phải | つぎのかどをみぎです Rẽ phải ở góc phố tiếp theo. |
| ゆき | đi về phía | とうきょうゆきのでんしゃ chuyến tàu đi Tokyo |
| せん | tuyến đường sắt | やまのてせんにのります Tôi đi tuyến Yamanote. |
| のりかえ | việc đổi tàu | のりかえはつぎのえきです Việc đổi tàu là ở ga tiếp theo. |
| きゅうこう | tàu nhanh | つぎのきゅうこうにのります Tôi sẽ đi chuyến tốc hành tiếp theo. |
| かくえきていしゃ | tàu thường | かくえきていしゃはすべてのえきにとまります Tàu thường dừng ở mọi ga. |
| ばんせん | số sân ga | なんばんせんですか Sân ga số mấy? |
| きっぷ | vé | きっぷをかいます Tôi mua vé. |
| かいさつ | cửa soát vé | かいさつのまえであいましょう Hẹn gặp trước cửa soát vé. |
| でんしゃ | tàu điện | でんしゃがきます Tàu đang đến. |
| つぎ | tiếp theo | つぎはしぶやです Ga tiếp theo là Shibuya. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «リンはみどりえきへいきます。»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.