Trợ từ tân ngữ を

を đánh dấu cái mà động từ tác động lên

– viết bằng một chữ không xuất hiện ở đâu khác và đọc là o – đứng sau cái mà hành động nhắm vào: ごはんをたべます, ほんをよみます, おんがくをききます. Trật tự của một câu đầy đủ là chủ đề, thời gian, nơi chốn, tân ngữ, động từ, và động từ không bao giờ dịch chuyển. Trong một câu chỉ có một , vì một động từ tác động lên một thứ.

Chủ đềThời gianTân ngữĐộng từ
わたしはまいあさパンをたべます
ちちはよるテレビをみます
あねはまいにちおんがくをききます
ともだちはきのうざっしをよみました

Sáu động từ bao gần hết một ngày

たべます ăn, のみます uống, みます xem hoặc nhìn, ききます nghe hoặc hỏi, よみます đọc, かいます mua. Hai từ trong đó rộng hơn bản dịch của chúng: みます dùng cho một bộ phim, một chương trình truyền hình và cả bác sĩ khám bệnh, còn ききます vừa là nghe nhạc vừa là đặt câu hỏi – vì thế せんせいにききます là hỏi thầy giáo.

まいあさパンをたべますMỗi sáng tôi ăn bánh mì.

としょかんでざっしをよみますTôi đọc tạp chí ở thư viện.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
đánh dấu tân ngữしんぶんをよみます
Tôi đọc báo.
たべますănまいあさパンをたべます
Mỗi sáng tôi ăn bánh mì.
のみますuốngよるはおちゃをのみます
Buổi tối tôi uống trà.
みますxem, nhìnテレビをみます
Tôi xem ti vi.
ききますnghe, hỏiおんがくをききます
Tôi nghe nhạc.
よみますđọcざっしをよみます
Tôi đọc tạp chí.
かいますmuaえきでしんぶんをかいます
Tôi mua báo ở ga.
ごはんcơm, bữa ănごはんはもうたべました
Tôi đã ăn rồi.
おんがくâm nhạcしずかなおんがくがすきです
Tôi thích nhạc êm dịu.
えいがbộ phimにほんのえいがをみました
Tôi đã xem một bộ phim Nhật.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 3
  • nối cặp: 1
  • điền vào chỗ trống: 2
  • ghép câu: 2
  • dịch câu: 1
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Trợ từ nào đánh dấu cái mà động từ tác động lên?

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này