Đi và đến: いきます, きます, かえります

Động từ lịch sự khép lại mọi câu

Một động từ tiếng Nhật ở thể lịch sự kết thúc bằng ます, và thể phủ định chỉ việc thay nó bằng ません. いきます là tôi đi, いきません là tôi không đi. Không có biến đổi theo ngôi hay số: cùng một từ dùng cho tôi, bạn, anh ấy và họ, còn chủ ngữ được lược bỏ khi đã rõ. Cũng như です, động từ luôn đứng cuối.

Động từNghĩaPhủ định
いきますđiいきません
きますđếnきません
かえりますvềかえりません
しますlàmしません

へ đánh dấu hướng bạn di chuyển

Với động từ chuyển động, điểm đến lấy , viết bằng chữ he nhưng đọc là e. cũng làm việc ấy ở đây và hai trợ từ thay thế được cho nhau, tuy nghiêng về hướng đi còn nghiêng về điểm tới. Lưu ý かえります vốn đã nghĩa là quay về nơi mình thuộc về, nên くにへかえります là về nước mình còn くにへいきます sẽ là một chuyến ghé thăm.

あしたとうきょうへいきますNgày mai tôi đi Tokyo.

いっしょにえいがへいきましょうChúng ta cùng đi xem phim nhé.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
いきますđiあしたとうきょうへいきます
Ngày mai tôi đi Tokyo.
きますđếnともだちがきます
Bạn tôi sẽ đến.
かえりますvềバスでいえへかえります
Tôi về nhà bằng xe buýt.
đến (hướng)うみへいきます
Tôi đi ra biển.
いえnhàいえはえきのちかくです
Nhà tôi ở gần nhà ga.
くにđất nước, quê hươngらいげつくにへかえります
Tháng sau tôi về nước.
くうこうsân bayくうこうまでバスでいきます
Tôi đi xe buýt đến sân bay.
いっしょにcùng nhauいっしょにいきましょう
Chúng ta cùng đi nhé.
どこへđi đâuどこへいきますか
Bạn đi đâu vậy?
これからtừ giờこれからかえります
Giờ tôi về đây.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 3
  • nối cặp: 1
  • điền vào chỗ trống: 2
  • ghép câu: 2
  • dịch câu: 1
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Câu nào nói rằng bạn không đi?

  1. いきません
  2. いきますじゃありません
  3. いきないです
  4. いきますない

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này