Chọn một cuốn sổ
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
リンとトムは、えきのまえのみせにいます。
「いらっしゃいませ。」
「すみません。てちょうはありますか。」
「はい、こちらです。」
リンのまえに、あかいてちょうがあります。てんいんのまえには、くろいてちょうがあります。とおくのたなには、あおいてちょうがあります。
「これは、いくらですか。」
リンは、あかいてちょうをみます。
「ごひゃくえんです。」
「それも、ごひゃくえんですか。そのくろいてちょうです。」
「いいえ、これははっぴゃくえんです。」
「たかいですね。あれは?」
「あのあおいてちょうは、さんびゃくえんです。」
「ほんとうですか。やすいですね。」
「ええ。どれにしますか。」
「これにします。あかいてちょうをください。」
「けしゴムもありますか。」
「もちろん。ここにありますよ。ひとつ、ひゃくえんです。」
「そのけしゴムもください。」
トムは、まどのそとのたてものをみます。
「あのたてものは、がっこうですか。」
「はい、そうです。」
「どのへやが、としょしつですか。」
「にかいの、あのまどのへやです。」
「なるほど。おおきいへやですね。」
「そうですね。」
いすのうえに、じしょとざっしとしんぶんがあります。
「このじしょは、だれのですか。」
「たしか、あのかたのです。」
てんいんは、みせのおくのひとをみます。
「あのかたは、せんせいですか。」
「たぶん、そうです。いつもがっこうのほんをかいます。」
「ああ、そうですか。」
トムのそばに、かぎがあります。
「これは、リンさんのかぎですか。」
「いいえ、ちがいます。わたしのは、かばんのなかです。」
トムは、かぎをてんいんにわたします。
「おかいけいは、どこですか。」
「こちらです。てちょうとけしゴムで、ろっぴゃくえんです。ふくろは?」
「はい、ふくろをください。」
リンは、おかねをはらいます。
「ありがとうございました。」
「ありがとうございます。」
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| これ | cái này | これはじしょです Đây là quyển từ điển. |
| それ | cái đó gần bạn | それはざっしですか Cái đó là tạp chí phải không? |
| あれ | cái kia | あれはわたしのかさです Cái đằng kia là ô của tôi. |
| どれ | cái nào | どれがいいですか Bạn thích cái nào? |
| じしょ | từ điển | にほんごのじしょ từ điển tiếng Nhật |
| かぎ | chìa khoá | へやのかぎ chìa khoá phòng |
| ざっし | tạp chí | あたらしいざっし một cuốn tạp chí mới |
| しんぶん | tờ báo | きょうのしんぶん tờ báo hôm nay |
| てちょう | sổ tay | くろいてちょう một cuốn sổ tay đen |
| けしゴム | cục tẩy | けしゴムをかしてください Cho tôi mượn cục tẩy. |
| この | cái này (trước danh từ) | このほんはわたしのです Quyển sách này là của tôi. |
| その | cái đó (trước danh từ) | そのかたはどなたですか Vị đó là ai ạ? |
| あの | cái kia (trước danh từ) | あのまどはおおきいです Cái cửa sổ đằng kia to. |
| どの | cái nào (trước danh từ) | どのへやですか Là phòng nào vậy? |
| たてもの | toà nhà | しろいたてもの một toà nhà trắng |
| みせ | cửa hàng | えきのまえのみせ cửa hàng trước nhà ga |
| へや | căn phòng | しずかなへや một căn phòng yên tĩnh |
| かた | vị (lịch sự) | あのかたはせんせいです Vị kia là thầy giáo. |
| いす | cái ghế | あかいいす một cái ghế đỏ |
| まど | cửa sổ | まどのそとのやま ngọn núi ngoài cửa sổ |
| そうですか | thế à, ra vậy | ああ、そうですか À, ra vậy. |
| ね | nhỉ (cùng cảm nhận) | あついですね Nóng nhỉ? |
| よ | đấy (thông tin mới) | これはおいしいですよ Món này ngon đấy. |
| たぶん | có lẽ | たぶんあしたです Có lẽ là ngày mai. |
| ほんとう | thật | ほんとうですか Thật không? |
| ええ | vâng (nhẹ hơn はい) | ええ、わかりました Vâng, tôi hiểu rồi. |
| そうですね | ừ, để tôi nghĩ xem | そうですね、むずかしいです Ừ, khó thật. |
| なるほど | à ra thế | なるほど、わかりました À ra thế, tôi hiểu rồi. |
| もちろん | tất nhiên | もちろんいいですよ Tất nhiên là được. |
| たしか | nếu tôi nhớ không nhầm | たしかにほんじんです Nếu tôi nhớ không nhầm thì anh ấy là người Nhật. |
| これ | cái này | これはなんのほんですか Đây là sách gì vậy? |
| それ | cái đó | それはいくらですか Cái đó bao nhiêu tiền? |
| あれ | cái kia | あれもいいですね Cái kia cũng đẹp nhỉ? |
| この | cái này (trước danh từ) | このかばんはあたらしいです Cái cặp này mới. |
| その | cái đó (trước danh từ) | そのペンをかしてください Cho tôi mượn cây bút đó. |
| あの | cái kia (trước danh từ) | あのひとはともだちです Người đằng kia là bạn tôi. |
| じしょ | từ điển | そのじしょはわたしのです Cuốn từ điển đó là của tôi. |
| みせ | cửa hàng | そのみせはしずかです Cửa hàng đó yên tĩnh. |
| たてもの | toà nhà | あのたてものはがっこうです Toà nhà đằng kia là trường học. |
| かた | vị (lịch sự) | どのかたがせんせいですか Vị nào là thầy giáo? |
| いくら | bao nhiêu tiền | ぜんぶでいくらですか Tất cả bao nhiêu tiền? |
| ください | cho tôi | みずをください Cho tôi nước. |
| あります | có | ふくろはありますか Ở đây có túi không ạ? |
| にします | tôi chọn cái này | これにします Tôi lấy cái này. |
| えん | yên | せんえんです Một nghìn yên. |
| ふくろ | cái túi | ふくろはいりません Tôi không cần túi. |
| いらっしゃいませ | xin mời (nhân viên nói) | いらっしゃいませ、どうぞ Xin mời vào. |
| おかいけい | việc thanh toán | おかいけいはどこですか Quầy thanh toán ở đâu ạ? |
| たかい | đắt, cao | にほんはぶっかがたかいです Ở Nhật vật giá đắt đỏ. |
| やすい | rẻ | あのみせはやすいです Cửa hàng đằng kia rẻ. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «リンたちはえきのまえのみせにいます。»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.