Chốt kiến thức: Con số

Những gì bạn đã học trong phần này

Bây giờ bạn đã đếm được từ không đến chín mươi chín, nói được hàng trăm hàng nghìn bằng trămnghìn, hỏi số lượng bằng mấy hoặc bao nhiêu, và nói tuổi của bất kỳ ai với tuổi. Phần còn lại chính là chỗ người học hay sai: nhớ đúng vị trí mà con số đổi hình.

SốNói thế nàyĐừng nói
11mười mộtmười mốt
15mười lămmười năm
21hai mươi mốthai mươi một
50năm mươilăm mươi
105một trăm linh nămmột trăm linh lăm
110một trăm mườimột trăm linh mười

Dùng mấy hay bao nhiêu?

Hãy chọn theo độ lớn của câu trả lời mà bạn chờ đợi. Tuổi của em bé, tầng nhà, vài món đồ – dùng mấy. Giá tiền, số điện thoại, tuổi người lớn, những gì không đoán trước được – dùng bao nhiêu. Cả hai đứng đúng chỗ của con số, nên trật tự từ trong câu hỏi cũng là trật tự từ trong câu trả lời.

Nói tuổi chỉ trong một dòng

Người, con số, tuổi – thế là xong cả câu, không cần động từ nào: Anh Nam ba mươi mốt tuổi. Câu hỏi cũng là dòng đó, chỉ thay con số bằng từ để hỏi, và thêm khi bạn nói với người lớn tuổi hơn: Chị bao nhiêu tuổi ạ?

Chị bao nhiêu tuổi ạ?

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
đếmđếmEm đếm từ một đến mười nhé.
mấymấyEm bé mấy tuổi?
bao nhiêubao nhiêuChị bao nhiêu tuổi ạ?
tuổituổiAnh Nam ba mươi mốt tuổi.
mười lămmười lămSố 15 đọc là mười lăm.
hai mươi mốthai mươi mốtSố 21 đọc là hai mươi mốt.
trămtrămSố 200 đọc là hai trăm.
nghìnnghìnSố 2000 đọc là hai nghìn.
linhlinhSố 108 đọc là một trăm linh tám.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 12 bài tập:

  • chọn đáp án: 4
  • điền vào chỗ trống: 3
  • nối cặp: 1
  • ghép câu: 1
  • dịch câu: 2
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Từ nào là số 4?

  1. bốn
  2. bảy
  3. ba
  4. sáu

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này