Trình độ tiếng Bồ Đào Nha của bạn ở mức nào?

Sáu cấp độ, mỗi cấp sáu câu hỏi, và một bài kiểm tra dừng lại ngay khi đã chắc chắn.

Bài kiểm tra hoạt động thế nào

Sáu cấp độ, từ A1 đến C2. Bài kiểm tra bắt đầu ở cấp độ bạn chọn và hỏi sáu câu mỗi cấp – chọn đáp án, điền chỗ trống, ghép câu, dịch, nghe và, nếu bạn cho phép micro, nói.

Nó dừng ngay khi đã rõ: một cấp độ bạn vượt qua chắc chắn sẽ đưa bạn lên cao hơn, một cấp độ bạn rõ ràng chưa đạt sẽ kết thúc bài kiểm tra.

Kết quả đặt bạn vào đúng bài học tương ứng của khóa học. Bạn có thể làm lại bài kiểm tra mỗi tuần một lần; nếu thoát ra, câu trả lời của bạn được lưu lại.

Các cấp độ có nghĩa gì

  • A1 – bạn xoay xở được với lời chào, câu hỏi đơn giản và thì hiện tại.
  • A2 – tình huống hằng ngày: mua sắm, chỉ đường, kế hoạch, quá khứ.
  • B1 – bạn duy trì được cuộc trò chuyện, kể một câu chuyện, giải thích một ý kiến.
  • B2 – bạn theo dõi được phim và bài báo, tranh luận một quan điểm, nhận ra sắc thái trang trọng.
  • C1 – bạn đọc được mọi thứ, nói chính xác, và thành ngữ đến một cách tự nhiên.
  • C2 – gần như người bản xứ: sắc thái, văn phong, chơi chữ.

Mỗi cấp độ một câu hỏi mẫu

A1

Chọn câu đúng.

  1. Minha irmã são médica em Salvador.
  2. Minha irmã está médica em Salvador.
  3. Minha irmã é médica em Salvador.
  4. Minha irmã é médico em Salvador.

Đáp án: Minha irmã é médica em Salvador.

A2

Chọn câu đúng.

  1. Ontem eu foi ao cinema com a minha prima.
  2. Ontem eu fomos ao cinema com a minha prima.
  3. Ontem eu vou ao cinema com a minha prima.
  4. Ontem eu fui ao cinema com a minha prima.

Đáp án: Ontem eu fui ao cinema com a minha prima.

B1

Chọn câu đúng.

  1. Espero que você gostar do presente.
  2. Espero que você goste do presente.
  3. Espero que você gostasse do presente.
  4. Espero que você gosta do presente.

Đáp án: Espero que você goste do presente.

B2

Chọn câu đúng.

  1. Quando chegamos à estação, o trem já tinha partindo.
  2. Quando chegamos à estação, o trem já tinha partido.
  3. Quando chegamos à estação, o trem já havia partir.
  4. Quando chegamos à estação, o trem já tem partido.

Đáp án: Quando chegamos à estação, o trem já tinha partido.

C1

Chọn cách trang trọng nhất để đề nghị khách hàng gửi giấy tờ.

  1. Manda os documentos aí pra gente.
  2. Dá pra mandar os documentos?
  3. Envia os documentos, tá?
  4. Solicitamos a gentileza de nos enviar os documentos.

Đáp án: Solicitamos a gentileza de nos enviar os documentos.

C2

Chọn câu đúng theo chuẩn viết của tiếng Bồ Đào Nha.

  1. Entreguei o relatório há diretora antes do prazo.
  2. Entreguei o relatório á diretora antes do prazo.
  3. Entreguei o relatório à diretora antes do prazo.
  4. Entreguei o relatório a diretora antes do prazo.

Đáp án: Entreguei o relatório à diretora antes do prazo.