Trình độ tiếng Bồ Đào Nha châu Âu của bạn ở mức nào?

Sáu cấp độ, mỗi cấp sáu câu hỏi, và một bài kiểm tra dừng lại ngay khi đã chắc chắn.

Bài kiểm tra hoạt động thế nào

Sáu cấp độ, từ A1 đến C2. Bài kiểm tra bắt đầu ở cấp độ bạn chọn và hỏi sáu câu mỗi cấp – chọn đáp án, điền chỗ trống, ghép câu, dịch, nghe và, nếu bạn cho phép micro, nói.

Nó dừng ngay khi đã rõ: một cấp độ bạn vượt qua chắc chắn sẽ đưa bạn lên cao hơn, một cấp độ bạn rõ ràng chưa đạt sẽ kết thúc bài kiểm tra.

Kết quả đặt bạn vào đúng bài học tương ứng của khóa học. Bạn có thể làm lại bài kiểm tra mỗi tuần một lần; nếu thoát ra, câu trả lời của bạn được lưu lại.

Các cấp độ có nghĩa gì

  • A1 – bạn xoay xở được với lời chào, câu hỏi đơn giản và thì hiện tại.
  • A2 – tình huống hằng ngày: mua sắm, chỉ đường, kế hoạch, quá khứ.
  • B1 – bạn duy trì được cuộc trò chuyện, kể một câu chuyện, giải thích một ý kiến.
  • B2 – bạn theo dõi được phim và bài báo, tranh luận một quan điểm, nhận ra sắc thái trang trọng.
  • C1 – bạn đọc được mọi thứ, nói chính xác, và thành ngữ đến một cách tự nhiên.
  • C2 – gần như người bản xứ: sắc thái, văn phong, chơi chữ.

Mỗi cấp độ một câu hỏi mẫu

A1

Chọn câu đúng theo cách nói ở Bồ Đào Nha.

  1. Chamo-me Inês e sou de Braga.
  2. Chamo-se Inês e sou de Braga.
  3. Chamo-me Inês e estou de Braga.
  4. Me chamo Inês e sou de Braga.

Đáp án: Chamo-me Inês e sou de Braga.

A2

Chọn câu đúng theo cách nói ở Bồ Đào Nha.

  1. Ontem fumos ao cinema com os meus primos.
  2. Ontem vamos ao cinema com os meus primos.
  3. Ontem fomos ao cinema com os meus primos.
  4. Ontem fomos no cinema com os meus primos.

Đáp án: Ontem fomos ao cinema com os meus primos.

B1

Chọn câu đúng.

  1. Espero que vens à festa no sábado.
  2. Espero que vir à festa no sábado.
  3. Espero que vires à festa no sábado.
  4. Espero que venhas à festa no sábado.

Đáp án: Espero que venhas à festa no sábado.

B2

Chọn câu nói về việc lặp lại nhiều lần cho đến tận bây giờ.

  1. Ultimamente tenho dormido pouco.
  2. Ultimamente tenho dormindo pouco.
  3. Ultimamente tenho dormir pouco.
  4. Ultimamente tive dormido pouco.

Đáp án: Ultimamente tenho dormido pouco.

C1

Chọn câu đúng trong tiếng Bồ Đào Nha châu Âu trang trọng.

  1. Darei-te uma resposta na segunda-feira.
  2. Dar-te-ei uma resposta na segunda-feira.
  3. Dá-te-ei uma resposta na segunda-feira.
  4. Te darei uma resposta na segunda-feira.

Đáp án: Dar-te-ei uma resposta na segunda-feira.

C2

Chọn câu đúng theo văn phong văn chương.

  1. Quando ela chegou, ele já partira.
  2. Quando ela chegou, ele já partisse.
  3. Quando ela chegou, ele já partirá.
  4. Quando ela chegou, ele já partiras.

Đáp án: Quando ela chegou, ele já partira.