Un anniversaire dans l’agenda
Lis le texte, puis écoute-le. Réponds à dix questions sur ce que tu as lu ou entendu. Tu peux revenir au texte pendant que tu réponds.
Hôm nay là thứ năm, ngày mùng hai tháng tư năm 2026. Hoa nhìn lịch. Chủ nhật tuần này là sinh nhật của Bình. Ngày sinh của Bình là ngày 5 tháng 4 năm 2006.
“Bây giờ mấy giờ rồi?” Hoa hỏi.
“Bảy giờ năm mươi lăm phút sáng. Tám giờ kém năm,” mẹ trả lời.
Hoa nhìn đồng hồ. Hoa có cuộc hẹn với Lan lúc tám giờ ở quán gần nhà. Hoa muốn đến đúng giờ, không muốn đến muộn. Hoa đi ngay.
“Hôm qua cậu có đi học không?” Lan hỏi.
“Có. Thứ tư mình đi học buổi tối. Ngày mai, thứ sáu, mình cũng đi học.”
Lan mở lịch của mình. Thứ hai Lan làm việc ở thư viện. Thứ ba Lan học tiếng Việt. Thứ tư Lan gặp mẹ. Thứ năm Lan gặp Hoa. Thứ sáu Lan đi học cùng Hoa. Thứ bảy Lan rảnh. Chủ nhật Lan đến nhà Bình.
“Cuối tuần này có nhiều việc vui,” Lan nói.
Hai bạn hẹn gặp Bình vào chủ nhật, từ ba giờ đến năm giờ chiều. Buổi trưa hôm đó, Hoa ăn cơm với gia đình. Hoa không thể đến trước hai giờ.
“Ba giờ nhé. Mình mang bánh,” Lan nói.
“Còn mình mang một quyển album. Mỗi mùa có một trang.”
Trong album có bốn bức ảnh. Ảnh mùa xuân có hoa hồng. Ảnh mùa hè có biển. Ảnh mùa thu có lá vàng. Ảnh mùa đông có áo len. Bình có mặt trong cả bốn ảnh.
“Trang đầu có tên, ngày sinh và năm chụp ảnh,” Hoa nói. “Mình viết tháng bằng chữ, theo thứ tự từ tháng một đến tháng mười hai.”
Đồng hồ ở quán chỉ tám giờ rưỡi. Hoa phải về nhà để làm album. Lan cũng về. Hai bạn nhắc lại cuộc hẹn: chủ nhật, ba giờ chiều, nhà Bình.
Tối hôm đó, Hoa làm album đến chín giờ. Mười giờ đêm, Hoa đã ở trên giường. Hoa không thức đến nửa đêm: ngày mai còn có việc.
Les mots de cette leçon
| Mot | Sens | Exemple |
|---|---|---|
| giờ | heure | Bây giờ là bảy giờ. Il est sept heures. |
| phút | minute | Một giờ có sáu mươi phút. Une heure a soixante minutes. |
| rưỡi | et demie | Tám giờ rưỡi em Lan đi học. À huit heures et demie, Lan va à l’école. |
| kém | moins (les minutes avant l’heure) | Chín giờ kém năm anh Nam đi làm. À neuf heures moins cinq, Nam va au travail. |
| sáng | matin | Buổi sáng bố tôi đi làm. Le matin, mon père va au travail. |
| trưa | midi | Buổi trưa em Bình đi ngủ. À midi, Bình va dormir. |
| chiều | après-midi | Buổi chiều chị Hoa đi học. L’après-midi, Hoa va en cours. |
| tối | soir | Buổi tối mẹ tôi đọc sách. Le soir, ma mère lit un livre. |
| đêm | nuit profonde | Hai giờ đêm tôi ngủ. À deux heures de la nuit, je dors. |
| bây giờ | maintenant | Bây giờ em Lan học tiếng Việt. Lan étudie le vietnamien maintenant. |
| buổi | partie de la journée | Một ngày có buổi sáng và buổi tối. Une journée a un matin et un soir. |
| đồng hồ | horloge, montre | Cái đồng hồ này của mẹ tôi. Cette montre est à ma mère. |
| thứ | au rang de (pour les jours de la semaine) | Trong tuần có sáu ngày mang chữ thứ. Six jours de la semaine portent le mot thứ. |
| thứ hai | lundi | Thứ hai anh Nam đi làm. Le lundi, Nam va au travail. |
| thứ ba | mardi | Thứ ba em Bình học tiếng Việt. Le mardi, Bình étudie le vietnamien. |
| thứ tư | mercredi | Sau thứ ba là thứ tư. Après mardi vient mercredi. |
| thứ bảy | samedi | Thứ bảy chị Hoa không đi làm. Le samedi, Hoa ne va pas au travail. |
| chủ nhật | dimanche | Chủ nhật em Lan không học. Le dimanche, Lan n’étudie pas. |
| tuần | semaine | Tuần này anh Nam đi làm. Cette semaine, Nam va au travail. |
| cuối tuần | week-end | Cuối tuần tôi không đi học. Le week-end, je ne vais pas en cours. |
| hôm nay | aujourd’hui | Hôm nay em Bình đi học. Aujourd’hui, Bình va à l’école. |
| ngày mai | demain | Ngày mai bố tôi đi làm. Demain, mon père va au travail. |
| hôm qua | hier | Hôm qua tôi ngủ đến chín giờ. Hier, j’ai dormi jusqu’à neuf heures. |
| vào | le (devant un jour) | Vào thứ năm anh Nam đi học. Le jeudi, Nam va en cours. |
| ngày | jour, date | Một tháng có ba mươi ngày. Un mois a trente jours. |
| tháng | mois | Bố tôi sinh vào tháng chín. Mon père est né en septembre. |
| năm | année | Năm nay em Lan học tiếng Việt. Cette année, Lan étudie le vietnamien. |
| tháng tư | avril | Sinh nhật em Bình vào tháng tư. L’anniversaire de Bình est en avril. |
| mùng | le marqueur des jours 1 à 10 | Hôm nay là ngày mùng hai. Aujourd’hui, c’est le deux. |
| sinh nhật | anniversaire | Chủ nhật này là sinh nhật anh Nam. Ce dimanche, c’est l’anniversaire de Nam. |
| ngày sinh | date de naissance | Ngày sinh của em Lan là ngày 3 tháng 7. La date de naissance de Lan est le 3 juillet. |
| lịch | calendrier | Tờ lịch này của năm nay. Ce calendrier est celui de cette année. |
| mùa | saison | Mỗi mùa có ba tháng. Chaque saison a trois mois. |
| mùa xuân | printemps | Tháng hai là mùa xuân. Février, c’est le printemps. |
| mùa hè | été | Mùa hè em Bình không đi học. En été, Bình ne va pas à l’école. |
| mùa đông | hiver | Sau mùa thu là mùa đông. Après l’automne vient l’hiver. |
| giờ | heure | Chín giờ tối bố tôi đọc sách. À neuf heures du soir, mon père lit un livre. |
| rưỡi | et demie | Mười giờ rưỡi tôi đi ngủ. À dix heures et demie, je vais me coucher. |
| kém | moins (les minutes avant l’heure) | Bảy giờ kém mười lăm chị Hoa đi làm. À sept heures moins le quart, Hoa va au travail. |
| sáng | matin | Sáu giờ sáng anh Nam học tiếng Việt. À six heures du matin, Nam étudie le vietnamien. |
| thứ hai | lundi | Vào thứ hai em Lan đi học. Le lundi, Lan va à l’école. |
| chủ nhật | dimanche | Chủ nhật tuần này là sinh nhật em Bình. Ce dimanche, c’est l’anniversaire de Bình. |
| tuần | semaine | Bốn tuần là một tháng. Quatre semaines font un mois. |
| ngày | jour, date | Tháng hai có hai mươi tám ngày. Février a vingt-huit jours. |
| tháng | mois | Sinh nhật anh Nam vào tháng tám. L’anniversaire de Nam est en août. |
| sinh nhật | anniversaire | Sinh nhật của mẹ tôi vào tháng hai. L’anniversaire de ma mère est en février. |
| mùa | saison | Tháng tám là mùa thu. Août, c’est l’automne. |
| hẹn | prendre rendez-vous, convenir de se voir | Tôi hẹn gặp bạn lúc bảy giờ. Je te donne rendez-vous à sept heures. |
| cuộc hẹn | rendez-vous | Cuộc hẹn của tôi vào thứ ba. Mon rendez-vous est mardi. |
| gặp | rencontrer, retrouver | Tôi gặp bạn vào chủ nhật. Je te retrouve dimanche. |
| lúc | à (une heure de l’horloge) | Tôi ăn trưa lúc mười hai giờ. Je déjeune à midi. |
| từ | de, à partir de | Tôi học từ hai giờ đến bốn giờ. J’étudie de deux à quatre heures. |
| đến | à, jusqu’à | Chủ nhật tôi ngủ đến chín giờ. Le dimanche, je dors jusqu’à neuf heures. |
| đúng giờ | à l’heure, ponctuel | Anh ấy luôn luôn đúng giờ. Il est toujours à l’heure. |
| muộn | en retard, tard | Hôm nay tôi đi làm muộn. Aujourd’hui, je vais au travail en retard. |
| rảnh | libre, pas occupé | Thứ bảy tôi rảnh. Le samedi, je suis libre. |
Exercices
Dans l’appli, cette leçon compte 10 exercices :
- choix multiple: 10
Essaie le premier
Vérifie cette affirmation d’après le texte : «Hôm nay là ngày mùng hai tháng tư năm 2026.»
La réponse, les autres exercices, l’audio et ta progression sont dans l’appli – gratuits aux niveaux A0 et A1.