Một ngày và một tuần của tôi
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
يَوْمِي وَأُسْبُوعِي
أَنَا أَحْمَدُ، طَالِبٌ فِي الْجَامِعَةِ. أَسْكُنُ مَعَ أُسْرَتِي فِي الْقَاهِرَةِ. عَلَى بَابِ غُرْفَتِي جَدْوَلٌ.
عَادَةً أَسْتَيْقِظُ فِي السَّاعَةِ السَّادِسَةِ. أَغْسِلُ وَجْهِي، ثُمَّ أَلْبَسُ. قَبْلَ الْفُطُورِ صَلَاةُ الصُّبْحِ. آكُلُ الْخُبْزَ، وَدَائِمًا أَشْرَبُ الشَّايَ، وَلَا أَشْرَبُ الْقَهْوَةَ أَبَدًا. بَعْدَ ذٰلِكَ أَخْرُجُ مِنَ الْبَيْتِ.
أَذْهَبُ إِلَى الْجَامِعَةِ بِالْمِتْرُو. هُنَاكَ أَدْرُسُ وَأَكْتُبُ وَأَقْرَأُ. أَحْيَانًا لَا أَفْهَمُ الدَّرْسَ. ظُهْرًا نَجْلِسُ أَنَا وَصَدِيقِي سَمِيرٌ فِي الْمَقْهَى. سَمِيرٌ يَعْمَلُ مَسَاءً فِي مَطْعَمٍ. نَادِرًا آكُلُ فِي الْمَطْعَمِ، وَغَالِبًا آكُلُ فِي الْبَيْتِ.
أَرْجِعُ إِلَى الْبَيْتِ فِي السَّاعَةِ الْخَامِسَةِ. مَسَاءً أَكْتُبُ الْوَاجِبَ، وَأَخِي الصَّغِيرُ يَلْعَبُ. لَيْلًا أَقْرَأُ كِتَابًا، ثُمَّ أَنَامُ. هٰذَا يَوْمِي كُلَّ يَوْمٍ!
نِهَايَةُ الْأُسْبُوعِ: مَسَاءَ الْخَمِيسِ عُطْلَةٌ، وَيَوْمَ الْجُمُعَةِ لَا نَعْمَلُ وَلَا نَدْرُسُ. يَوْمُ الْجُمُعَةِ زِيَارَةٌ لِجَدِّي وَجَدَّتِي. يَوْمَ السَّبْتِ عِنْدِي مَوْعِدٌ مَعَ الطَّبِيبِ.
جَدَّتِي: مَاذَا تَدْرُسُونَ فِي الْجَامِعَةِ يَا أَحْمَدُ؟ أَنْتُمْ هُنَاكَ كُلَّ يَوْمٍ؟
أَنَا: نَحْنُ نَدْرُسُ الْعَرَبِيَّةَ. أَصْدِقَائِي هُمْ هُنَاكَ كُلَّ يَوْمٍ، وَأَنَا لَا أَدْرُسُ يَوْمَ الْخَمِيسِ.
جَدَّتِي: وَمَتَى الْعُطْلَةُ؟
أَنَا: بَعْدَ أُسْبُوعٍ!
جَدَّتِي: أَعْرِفُ، أَعْرِفُ!
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| دَرَسَ | học | أَدْرُسُ الْعَرَبِيَّةَ. Tôi học tiếng Ả Rập. |
| كَتَبَ | viết | يَكْتُبُ اسْمَهُ. Anh ấy viết tên mình. |
| عَمِلَ | làm việc | تَعْمَلُ فِي مُسْتَشْفًى. Cô ấy làm việc ở bệnh viện. |
| قَرَأَ | đọc | أَقْرَأُ كِتَابًا. Tôi đang đọc sách. |
| سَكَنَ | sống, ở | يَسْكُنُ فِي بَيْتٍ كَبِيرٍ. Anh ấy sống trong một ngôi nhà lớn. |
| جَلَسَ | ngồi | أَجْلِسُ هُنَا. Tôi ngồi đây. |
| شَرِبَ | uống | يَشْرَبُ الْمَاءَ. Anh ấy uống nước. |
| أَكَلَ | ăn | آكُلُ الْخُبْزَ. Tôi ăn bánh mì. |
| ذَهَبَ | đi | تَذْهَبُ إِلَى الْمَدْرَسَةِ. Cô ấy đi học. |
| لَعِبَ | chơi | يَلْعَبُ الطِّفْلُ. Đứa trẻ đang chơi. |
| فَهِمَ | hiểu | هَلْ تَفْهَمُ؟ Bạn có hiểu không? |
| عَرَفَ | biết | أَعْرِفُ الطَّرِيقَ. Tôi biết đường. |
| اِسْتَيْقَظَ | thức dậy | أَسْتَيْقِظُ مُبَكِّرًا. Tôi dậy sớm. |
| غَسَلَ | rửa | تَغْسِلُ الْكُوبَ. Cô ấy rửa cốc. |
| لَبِسَ | mặc | يَلْبَسُ ثَوْبًا أَبْيَضَ. Anh ấy mặc áo choàng trắng. |
| خَرَجَ | đi ra, rời khỏi | أَخْرُجُ مِنَ الْبَيْتِ. Tôi ra khỏi nhà. |
| رَجَعَ | trở về | يَرْجِعُ مَسَاءً. Anh ấy về vào buổi tối. |
| نَامَ | ngủ | الطِّفْلُ يَنَامُ. Đứa trẻ đang ngủ. |
| ظُهْرًا | buổi trưa | الْغَدَاءُ ظُهْرًا. Bữa trưa vào buổi trưa. |
| لَيْلًا | ban đêm | أَقْرَأُ لَيْلًا. Tôi đọc sách vào ban đêm. |
| كُلَّ يَوْمٍ | mỗi ngày | أَشْرَبُ الشَّايَ كُلَّ يَوْمٍ. Tôi uống trà mỗi ngày. |
| ثُمَّ | rồi, sau đó | أَكْتُبُ ثُمَّ أَقْرَأُ. Tôi viết rồi đọc. |
| بَعْدَ | sau | بَعْدَ الدَّرْسِ sau buổi học |
| قَبْلَ | trước | قَبْلَ الْعَشَاءِ trước bữa tối |
| عَادَةً | thường thường | عَادَةً أَرْجِعُ مُتْعَبًا. Tôi thường về nhà trong tình trạng mệt mỏi. |
| نَحْنُ | chúng tôi, chúng ta | نَحْنُ مِنْ مِصْرَ. Chúng tôi đến từ Ai Cập. |
| أَنْتُمْ | các bạn | أَنْتُمْ هُنَا. Các bạn ở đây. |
| هُمْ | họ (nam hoặc cả nam lẫn nữ) | هُمْ مِنْ لُبْنَانَ. Họ đến từ Li-băng. |
| لَا | không | لَا، هُوَ ضَابِط không, anh ấy là sĩ quan |
| مَاذَا | cái gì (trước động từ) | مَاذَا تَقْرَأُ؟ Bạn đang đọc gì? |
| مَتَى | khi nào? | مَتَى تَرْجِعُ؟ Khi nào bạn về? |
| يَوْم | ngày | يَوْمٌ جَمِيلٌ! Một ngày đẹp trời! |
| أُسْبُوع | tuần | أُسْبُوعٌ وَاحِدٌ một tuần |
| عُطْلَة | kỳ nghỉ, ngày nghỉ | الْعُطْلَةُ طَوِيلَةٌ. Kỳ nghỉ dài. |
| جَامِعَة | trường đại học | الْجَامِعَةُ هُنَاكَ. Trường đại học ở đằng kia. |
| دَرْس | bài học | دَرْس صَبَاح một bài học buổi sáng |
| وَاجِب | bài tập về nhà; bổn phận | الْوَاجِبُ سَهْلٌ. Bài tập dễ. |
| دَائِمًا | luôn luôn | أَنَا دَائِمًا هُنَا. Tôi luôn ở đây. |
| غَالِبًا | thường, phần lớn | غَالِبًا أَنَامُ مُبَكِّرًا. Tôi thường đi ngủ sớm. |
| أَحْيَانًا | thỉnh thoảng | أَحْيَانًا أَلْعَبُ مَعَ أَخِي. Thỉnh thoảng tôi chơi với em trai. |
| نَادِرًا | hiếm khi | نَادِرًا أَشْرَبُ الْحَلِيبَ. Tôi hiếm khi uống sữa. |
| أَبَدًا | không bao giờ (với لَا), hoàn toàn không | لَا أَفْهَمُ أَبَدًا! Tôi hoàn toàn không hiểu! |
| الْخَمِيس | thứ Năm | يَوْمُ الْخَمِيسِ ngày thứ Năm |
| نِهَايَةُ الْأُسْبُوعِ | cuối tuần | نِهَايَةُ الْأُسْبُوعِ قَصِيرَةٌ! Cuối tuần ngắn quá! |
| صَلَاة | cầu nguyện | صَلَاةُ الصُّبْحِ buổi cầu nguyện lúc bình minh |
| زِيَارَة | chuyến thăm | زِيَارَةٌ قَصِيرَةٌ một chuyến thăm ngắn |
| جَدْوَل | thời khóa biểu, lịch | جَدْوَلُ الدُّرُوسِ thời khóa biểu |
| مَوْعِد | cuộc hẹn | مَوْعِدٌ مَعَ الْمُدِيرِ cuộc hẹn với giám đốc |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «أَحْمَدُ يَسْكُنُ فِي الْقَاهِرَةِ.»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.