Đọc, nghe và 10 câu hỏi

Ngày thường và cuối tuần yên tĩnh

Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.

민수는 평일에 보통 여섯 시 반에 일어나요. 아침에 씻고 밥을 먹어요. 항상 차도 마셔요. 일찍 출근해요. 아홉 시부터 여섯 시까지 회사에서 일해요. 저녁 여섯 시에 퇴근해요.

점심은 보통 친구하고 같이 먹어요. 가끔 혼자 먹어요. 오늘은 친구가 회의 때문에 식당에 못 와요. 민수는 혼자 점심을 먹지만 기분은 별로 나쁘지 않아요. 혼자서도 잘 먹어요.

친구 지수가 전화해요. “오늘 저녁에 수영해요?” “미안해요. 저는 수영을 못 해요. 대신 산책은 어때요?” “좋아요. 운동 안 하는 날도 걸어요?” “네. 자주 산책해요.” 민수는 수영을 못 하지만 걷는 것을 좋아해요. 오늘은 바쁘지 않아서 천천히 걸을 수 있어요.

저녁에는 동생이랑 집에서 밥을 먹어요. 동생은 숙제가 있어요. “벌써 아홉 시예요. 아직 숙제가 많아요?” “조금 남았어요. 오늘은 게임을 안 해요. 숙제가 먼저예요.” 민수도 텔레비전을 켜지 않아요. 책을 읽어요. 보통 열한 시에 자요.

주말에는 일찍 일어나지 않아요. 그렇지만 너무 늦게 자지도 않아요. 민수의 취미는 독서와 그림이에요. 여행도 좋아하지만 매주 여행하지는 않아요. 토요일에는 선생님과 친구들이 문화센터에 모여요. 벽에 사진이 있어요. 첫 사진에는 아버지가 낚시를 해요. 다른 사진에는 친구들이 등산을 해요. “등산도 좋아해요?” 지수가 물어요. “가끔 해요. 하지만 낚시는 전혀 안 좋아해요.” “저는 악기를 배우고 싶어요. 민수 씨는요?” “저는 기타를 조금 쳐요. 어렵지 않아요. 같이 배워요.”

두 사람은 다음 주말에 영화를 보기로 해요. 약속 시간은 오후 두 시예요. “늦지 마세요!” 지수가 웃으며 말해요. “네. 주말에는 출근하지 않지만 약속에는 늦지 않아요.”

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
일어나다thức dậy일곱 시에 일어나요
Tôi dậy lúc bảy giờ.
씻다rửa, tắm rửa아침에 씻어요
Tôi tắm rửa buổi sáng.
자다ngủ열두 시에 자요
Tôi đi ngủ lúc mười hai giờ.
출근하다đi làm아홉 시에 출근해요
Tôi đi làm lúc chín giờ.
퇴근하다tan làm몇 시에 퇴근해요?
Mấy giờ bạn tan làm?
아침buổi sáng, bữa sáng아침에 빵을 먹어요
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
점심buổi trưa, bữa trưa점심에 친구를 만나요
Buổi trưa tôi gặp bạn.
저녁buổi tối, bữa tối저녁에 운동해요
Buổi tối tôi tập thể dục.
부터từ (thời gian)월요일부터 금요일까지 일해요
Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
까지đến, cho đến열 시까지 공부해요
Tôi học đến mười giờ.
không오늘은 안 바빠요
Hôm nay tôi không bận.
không thể수영을 못 해요
Tôi không biết bơi.
늦다muộn, trễ오늘 늦어요
Hôm nay tôi đến muộn.
일찍sớm일찍 일어나요
Tôi dậy sớm.
아직vẫn, chưa아직 몰라요
Tôi vẫn chưa biết.
벌써đã (rồi)벌써 열 시예요
Đã mười giờ rồi.
자주thường xuyên자주 운동해요
Tôi tập thể dục thường xuyên.
가끔thỉnh thoảng가끔 영화를 봐요
Thỉnh thoảng tôi xem phim.
별로không mấy (đi với phủ định)별로 안 좋아요
Không hay lắm.
전혀hoàn toàn không (đi với phủ định)전혀 안 어려워요
Hoàn toàn không khó.
하고và, với (khẩu ngữ)친구하고 영화를 봐요
Tôi xem phim với bạn.
이랑và, với (thân mật, sau phụ âm)동생이랑 같이 살아요
Tôi sống cùng em tôi.
và, với (trang trọng, sau nguyên âm)친구와 같이 공부해요
Tôi học cùng bạn.
và, với (trang trọng, sau phụ âm)선생님과 점심을 먹어요
Tôi ăn trưa với thầy giáo.
같이cùng nhau같이 가요
Đi cùng nhau nhé.
혼자một mình혼자 밥을 먹어요
Tôi ăn một mình.
보통thường보통 일곱 시에 일어나요
Tôi thường dậy lúc bảy giờ.
항상luôn luôn항상 바빠요
Tôi luôn bận.
주말cuối tuần주말에 집에서 쉬어요
Cuối tuần tôi nghỉ ở nhà.
평일ngày thường평일에는 회사에 가요
Ngày thường tôi đi làm.
일어나다thức dậy여섯 시에 일어나요
Tôi dậy lúc sáu giờ.
자다ngủ주말에는 늦게 자요
Cuối tuần tôi ngủ muộn.
아침buổi sáng, bữa sáng아침에 커피를 마셔요
Buổi sáng tôi uống cà phê.
저녁buổi tối, bữa tối저녁에 책을 읽어요
Buổi tối tôi đọc sách.
không고기를 안 먹어요
Tôi không ăn thịt.
không thể오늘은 못 만나요
Hôm nay tôi không gặp được.
같이cùng nhau같이 점심을 먹어요
Chúng tôi ăn trưa cùng nhau.
주말cuối tuần주말에 뭐 해요?
Cuối tuần bạn làm gì?
취미sở thích취미가 뭐예요?
Sở thích của bạn là gì?
등산leo núi주말에 등산해요
Cuối tuần tôi đi leo núi.
낚시câu cá아버지는 낚시를 좋아해요
Bố tôi thích câu cá.
독서đọc sách (thú vui)취미는 독서예요
Sở thích của tôi là đọc sách.
그림tranh, vẽ그림을 그려요
Tôi vẽ tranh.
악기nhạc cụ악기를 배워요
Tôi đang học một nhạc cụ.
게임trò chơi (điện tử)게임을 안 해요
Tôi không chơi game.
여행du lịch여행을 좋아해요
Tôi thích du lịch.
산책đi dạo저녁에 산책해요
Buổi tối tôi đi dạo.
영화phim영화를 자주 봐요
Tôi hay xem phim.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 10

Thử bài đầu tiên

Đối chiếu nhận định với bài đọc: «민수는 평일에 보통 여섯 시 반에 일어나요.»

  1. 맞음
  2. 틀림

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này