Chốt kiểm tra: Một và nhiều

Ba thứ đơn vị này đã cho bạn

Đơn vị này thêm ba thói quen, mà sâu xa chỉ là một. Tiếng Nga đánh dấu bằng đuôi những gì tiếng Anh đánh dấu bằng trật tự từ và một nhúm hư từ: hay biến một vật thành nhiều vật, -ая hay -ые buộc lời mô tả vào thứ được mô tả, còn khung у меня есть trao món đồ cho người chủ. Đọc được các đuôi là hiểu được câu.

Giờ bạn làm được gìVí dụ
nói rằng có nhiều hơn một vậtстолы, книги, окна
viết đúng số nhiều sau к г х ж ч ш щкниги, ручки, врачи
dùng một dạng số nhiều bất quy tắcдома, друзья, люди, дети
mô tả một vậtновый дом, новая книга, новые дома
hỏi đó là vật thế nàoКакой? Какая? Какое? Какие?
nói rằng bạn có một thứ gì đóУ меня есть вопрос
nói rằng bạn không có thứ gì đóУ меня нет времени

Các đuôi số nhiều gói trong một trang

Chỉ chữ cái cuối của số ít quyết định. Phụ âm cứng hoặc cho ; , , và từng chữ trong bảy chữ к г х ж ч ш щ cho ; giống trung cho , còn giống trung cho . Nhúm từ bất chấp tất cả những điều đó – дома, друзья, люди, дети – thì học từng từ một.

Số ít kết thúc bằngSố nhiềuVí dụ
một phụ âm cứngстол – столы
газета – газеты
к г х ж ч ш щкнига – книги
-й, -ь hoặc -ямузей – музеи
окно – окна
море – моря

Это новые книги, а это старые словари.Đây là những quyển sách mới, còn đây là những cuốn từ điển cũ.

Món đồ ấy của ai

у cùng đại từ đã đổi dạng gọi tên người chủ, есть nói rằng món đồ có tồn tại, còn нет nói rằng không, và khi ấy chính món đồ chuyển sang cách sở hữu. Hai nửa hành xử khác nhau là có chủ ý: sau есть món đồ là chủ ngữ và giữ nguyên dạng gốc, còn sau нет thì câu chẳng còn chủ ngữ nào cả.

Người chủKhông có
яУ меня есть другУ меня нет друга
тыУ тебя есть книгаУ тебя нет книги
онУ него есть времяУ него нет времени
онаУ неё есть сестраУ неё нет сестры
ониУ них есть деньгиУ них нет денег

У неё есть маленькая машина, а у меня нет машины.Cô ấy có một chiếc xe nhỏ, còn tôi thì không có xe.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
стульяnhững cái ghếЗдесь новые стулья.
Ở đây có ghế mới.
братьяcác anh em traiЭто мои братья.
Đây là các anh em trai của tôi.
сёстрыcác chị em gáiУ неё есть сёстры.
Cô ấy có chị em gái.
страныcác quốc giaЭто большие страны.
Đây là những quốc gia rộng lớn.
учебникиsách giáo khoaУ нас новые учебники.
Chúng tôi có sách giáo khoa mới.
у нихhọ cóУ них нет времени.
Họ không có thời gian.
молодойtrẻОн молодой врач.
Anh ấy là một bác sĩ trẻ.
тёплыйấmСегодня тёплый день.
Hôm nay là một ngày ấm áp.
трудныйkhóЭто трудный вопрос.
Đây là một câu hỏi khó.
лёгкийdễ, nhẹЭто лёгкие книги.
Đây là những quyển sách dễ đọc.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • điền vào chỗ trống: 2
  • chọn đáp án: 3
  • nối cặp: 1
  • dịch câu: 2
  • ghép câu: 1
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Hoàn thành câu bằng số nhiều của учебник: Это старые ___.

  1. учебники
  2. учебникы
  3. учебника
  4. учебниках

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này