Tiếng Nga không sở hữu – đồ vật ở bên cạnh người
Tiếng Nga vẫn có động từ иметь nghĩa là có, nhưng hầu như không dùng nó cho những thứ thường ngày. Sự sở hữu được dựng theo chiều ngược lại: У меня есть книга nghĩa đen là ở chỗ tôi có một quyển sách. Người chủ đứng sau у ở một dạng đã đổi, còn vật sở hữu giữ nguyên dạng từ điển, vì trong câu này chính nó mới là chủ ngữ.
| Đại từ | Cả khung câu | Nghĩa |
|---|---|---|
| я | у меня есть | tôi có |
| ты | у тебя есть | cậu có, khi nói với một người bạn |
| он | у него есть | anh ấy có |
| она | у неё есть | cô ấy có |
| мы | у нас есть | chúng tôi có |
| вы | у вас есть | các vị có, lịch sự hoặc nhiều người |
| они | у них есть | họ có |
Chữ н xuất hiện từ hư không
Đứng một mình thì он, она, они là его, её, их – nhưng sau giới từ chúng mọc thêm chữ н: у него, у неё, у них. Mọi giới từ đều làm vậy chứ không riêng у, và sai chỗ này là lỗi nhỏ lộ ngay ra người nước ngoài.
| Đại từ | Đứng một mình | Sau у | Nói về ai |
|---|---|---|---|
| он | его | у него | một người đàn ông hoặc vật giống đực |
| она | её | у неё | một người phụ nữ hoặc vật giống cái |
| они | их | у них | nhiều người hoặc nhiều vật |
У меня есть друг, а у него есть машина.Tôi có một người bạn, còn cậu ấy có một chiếc xe.
Còn khi không có gì: нет
Phủ định không bao giờ là не есть. Tiếng Nga nói нет, và thứ đang thiếu phải đổi đuôi: У меня есть книга thành У меня нет книги. Đuôi ấy là cách sở hữu, cách của sự vắng mặt, đúng cái cách bạn đã gặp trong из Москвы. Hãy để ý rằng câu không còn chủ ngữ nào nữa, và chính vì thế danh từ buộc phải đổi.
| Có | Không có | Điều đã thay đổi |
|---|---|---|
| У меня есть вопрос | У меня нет вопроса | từ giống đực thêm -а |
| У меня есть друг | У меня нет друга | từ giống đực thêm -а |
| У меня есть книга | У меня нет книги | -а thành -и sau к |
| У меня есть машина | У меня нет машины | -а thành -ы |
| У него есть время | У него нет времени | hãy học nguyên cụm |
| У меня есть деньги | У меня нет денег | hãy học nguyên cụm |
У него нет времени, но у него есть вопрос.Anh ấy không có thời gian, nhưng anh ấy có một câu hỏi.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| у меня есть | tôi có | У меня есть вопрос. Tôi có một câu hỏi. |
| у тебя | cậu có | У тебя есть словарь? Cậu có từ điển không? |
| у него | anh ấy có | У него новая машина. Anh ấy có một chiếc xe mới. |
| у неё | cô ấy có | У неё большая семья. Cô ấy có một gia đình đông người. |
| у нас | chúng tôi có | У нас интересная работа. Chúng tôi có công việc thú vị. |
| нет | không có | У меня нет машины. Tôi không có xe. |
| деньги | tiền | У них есть деньги. Họ có tiền. |
| время | thời gian | У вас есть время? Ông có thời gian không? |
| вопрос | câu hỏi | Какой у тебя вопрос? Câu hỏi của cậu là gì? |
| машина | xe hơi | Это маленькая машина. Đây là một chiếc xe nhỏ. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 3
- nối cặp: 1
- điền vào chỗ trống: 2
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Từ она mang dạng nào sau giới từ у?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.