Đọc, nghe và 10 câu hỏi

Lời chào trong ngày

Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.

あさ、いえで。 「おはよう、おかあさん。いただきます」 「どうぞ」 あさごはんのあと。 「ごちそうさまでした。いってきます」 「いってらっしゃい」

かいしゃのいりぐちで。 「おはようございます。はじめまして、みかです。よろしくおねがいします」 「たなかです。こちらこそ、よろしくおねがいします」

みかは、へやにはいります。 「しつれいします。すみません、ちょっといいですか。もういちど、おなまえをおねがいします」 「たなかです」 「ありがとうございます」 「どういたしまして」

でんわです。 「おせわになっております。やまだです」 「おそれいります。しょうしょうおまちください」 みかは、たなかさんにでんわをかわります。 「しょうちしました。あしたですね。はい」

ひる。 「こんにちは、ぶちょう」 「みかさん、ごくろうさま」

みかは、ペンをおとします。 「ごめんなさい」 「だいじょうぶですよ」

ごご、みかは、しょるいをわすれます。 「もうしわけありません」 「じゃあ、あした、おねがいします」 「かしこまりました」

ゆうがた。 「おつかれさまです。おさきにしつれいします」 「さようなら。またあした」

いえで。 「ただいま」 「おかえりなさい。げんき?」 「おかげさまで、げんきです」 おとなりのひとにも、あいさつ。 「こんばんは」 「こんばんは。おちゃは?」 「いいえ、けっこうです。ありがとうございます」

よる。 「おやすみなさい、おかあさん」

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
おはようございますchào buổi sángおはようございます、せんせい
Chào buổi sáng, thưa thầy.
こんにちはxin chàoこんにちは、いいてんきですね
Xin chào, trời đẹp nhỉ?
こんばんはchào buổi tốiこんばんは、いいよるですね
Chào buổi tối, đêm nay đẹp nhỉ?
さようならtạm biệtさようなら、またらいしゅう
Tạm biệt, tuần sau gặp lại.
おやすみなさいchúc ngủ ngonおやすみなさい、またあした
Chúc ngủ ngon, mai gặp lại.
またあしたmai gặp lạiじゃあ、またあした
Vậy nhé, mai gặp lại.
げんきkhoẻ, phấn chấnわたしはとてもげんきです
Tôi rất khoẻ.
はいvângはい、そうです
Vâng, đúng vậy.
いいえkhôngいいえ、ちがいます
Không, không phải vậy.
じゃあvậy thìじゃあ、いきましょう
Vậy thì đi thôi.
ありがとうございますcảm ơnほんとうにありがとうございます
Thật sự cảm ơn bạn.
すみませんxin lỗiすみません、みずをください
Xin lỗi, cho tôi nước.
ごめんなさいtôi xin lỗiごめんなさい、まちがえました
Tôi xin lỗi, tôi đã nhầm.
どういたしましてkhông có gìいいえ、どういたしまして
Không có gì đâu.
どうぞmờiどうぞ、おさきに
Mời anh đi trước.
おねがいしますlàm ơnタクシーをおねがいします
Cho tôi một chiếc taxi.
けっこうですthôi, cảm ơnいいえ、けっこうです
Thôi, cảm ơn, tôi đủ rồi.
ちょっとmột chút; hơi khóあしたはちょっと
Ngày mai hơi khó.
だいじょうぶkhông saoわたしはだいじょうぶです
Tôi không sao.
もういちどmột lần nữaもういちどおねがいします
Xin nhắc lại một lần nữa.
はじめましてrất vui được gặpはじめまして、たなかです
Rất vui được gặp, tôi là Tanaka.
よろしくおねがいしますmong được giúp đỡどうぞよろしくおねがいします
Rất mong được anh giúp đỡ.
こちらこそchính tôi mới phảiこちらこそよろしく
Chính tôi mới mong được giúp đỡ.
いってきますcon đi đâyいってきます、おかあさん
Con đi đây, mẹ ạ.
いってらっしゃいđi cẩn thận nhéいってらっしゃい、きをつけて
Đi nhé, cẩn thận đấy.
ただいまcon về rồiただいま、つかれました
Con về rồi, con mệt quá.
おかえりなさいmừng bạn vềおかえりなさい、つかれたでしょう
Về rồi à, chắc mệt lắm.
いただきますcâu nói trước khi ănでは、いただきます
Vậy thì, mời ăn.
ごちそうさまでしたcâu nói sau khi ănごちそうさまでした、おいしかったです
Cảm ơn bữa ăn, ngon lắm ạ.
しつれいしますxin phépしつれいします、はいってもいいですか
Xin phép, tôi vào được không?
こんにちはxin chàoこんにちは、はじめまして
Xin chào, rất vui được gặp bạn.
さようならtạm biệtせんせい、さようなら
Tạm biệt thầy ạ.
ありがとうございますcảm ơnまいにちありがとうございます
Cảm ơn vì mỗi ngày của anh.
すみませんxin lỗiすみません、ちょっといいですか
Xin lỗi, cho tôi hỏi một chút được không?
おねがいしますlàm ơnよろしくおねがいします
Mong được giúp đỡ.
はじめましてrất vui được gặpはじめまして、やまだです
Rất vui được gặp, tôi là Yamada.
いってきますcon đi đâyでは、いってきます
Vậy con đi đây.
ただいまcon về rồiただいま、ごはんはありますか
Con về rồi, có gì ăn không ạ?
いただきますcâu nói trước khi ănみんなでいただきます
Cả nhà cùng ăn nào.
しつれいしますxin phépでは、しつれいします
Vậy thì, tôi xin phép.
おつかれさまですanh chị vất vả rồiおつかれさまです、いまかえります
Anh chị vất vả rồi, tôi về đây.
おさきにしつれいしますtôi xin phép về trướcおつかれさまです、おさきにしつれいします
Anh vất vả rồi, tôi xin phép về trước.
おせわになっておりますcảm ơn quý vị đã quan tâmたいへんおせわになっております
Rất cảm ơn quý vị đã luôn quan tâm giúp đỡ.
かしこまりましたvâng ạ (nói với khách)かしこまりました、すぐにいたします
Vâng ạ, tôi làm ngay.
しょうちしましたtôi đã rõ (nói với cấp trên)しょうちしました、あしたまでにします
Tôi đã rõ, tôi sẽ làm xong trước ngày mai.
しょうしょうおまちくださいxin chờ một látしょうしょうおまちください、たしかめます
Xin chờ một lát, tôi kiểm tra.
おそれいりますxin thứ lỗiおそれいりますが、おなまえは
Xin thứ lỗi, cho hỏi quý danh?
ごくろうさまvất vả cho em rồiごくろうさま、ありがとう
Vất vả cho em rồi, cảm ơn nhé.
おかげさまでnhờ ơn anh chịおかげさまで、たすかりました
Nhờ anh mà tôi đỡ được nhiều.
もうしわけありませんtôi thành thật xin lỗiたいへんもうしわけありません
Tôi vô cùng xin lỗi.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 10

Thử bài đầu tiên

Đối chiếu nhận định với bài đọc: «みかは、あさごはんのまえに「いただきます」といいます。»

  1. 正しい
  2. 誤り

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này