Trả lời ¿dónde está?
Để nói chính xác một thứ đã biết ở đâu, bạn đặt está (hoặc están) rồi đến giới từ chỉ nơi chốn. Giới từ chung nhất là en: vừa là "trong", "trên" và "tại" – el libro está en la mesa, Ana está en casa. Các giới từ chính xác phần lớn gồm hai từ cộng de: al lado de la puerta, detrás de la casa, cerca de la plaza.
| Giới từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| en | trong, trên, tại | El libro está en la mesa. |
| al lado de | bên cạnh | La farmacia está al lado del banco. |
| delante de | phía trước | El autobús está delante del hotel. |
| detrás de | phía sau | El jardín está detrás de la casa. |
| encima de | ở trên | El teléfono está encima de la mesa. |
| debajo de | ở dưới | El gato está debajo de la silla. |
| entre | giữa | El banco está entre la farmacia y el café. |
| cerca de | gần | La escuela está cerca de la plaza. |
| lejos de | xa | El hospital está lejos del centro. |
Hai dạng rút gọn: al và del
Khi a hoặc de gặp mạo từ el, hai từ luôn hợp lại: a + el = al, de + el = del. Không có lựa chọn nào khác: a el và de el đơn giản là không được viết. Điều này chỉ xảy ra với el: a la, de la, a los, de las vẫn là hai từ. Cerca del banco, nhưng cerca de la farmacia; vamos al cine, nhưng vamos a la playa.
| Kết hợp | Kết quả | Ví dụ |
|---|---|---|
| a + el | al | Vamos al parque. |
| de + el | del | Está cerca del hotel. |
| a + la | a la | Vamos a la playa. |
| de + la | de la | Está cerca de la plaza. |
| de + los | de los | Está lejos de los bancos. |
Bên phải và bên trái
A la derecha là "bên phải", a la izquierda là "bên trái"; thêm de để nói bên phải hay bên trái của cái gì: el baño está a la derecha, la cocina está a la izquierda de la entrada. Entre nối hai điểm của nó bằng y: entre la farmacia y el banco. Còn enfrente de ("đối diện", bên kia đường) là họ hàng gần của delante de mà bạn sẽ nghe trong mọi lời chỉ đường.
El supermercado está al lado del banco, a la derecha.Siêu thị ở bên cạnh ngân hàng, phía bên phải.
Las llaves están encima de la mesa, entre el teléfono y el café.Chìa khóa ở trên bàn, giữa điện thoại và tách cà phê.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| al lado de | bên cạnh | La escuela está al lado de mi casa. Trường học ở bên cạnh nhà tôi. |
| delante de | phía trước | Hay un árbol delante de la ventana. Có một cái cây trước cửa sổ. |
| detrás de | phía sau | Los niños juegan detrás de la casa. Trẻ con chơi phía sau nhà. |
| encima de | ở trên | El lápiz está encima del libro. Bút chì ở trên cuốn sách. |
| debajo de | ở dưới | La mochila está debajo de la silla. Ba lô ở dưới ghế. |
| entre | giữa | Mi casa está entre la plaza y el río. Nhà tôi ở giữa quảng trường và dòng sông. |
| cerca de | gần | Trabajo cerca de la estación. Tôi làm việc gần nhà ga. |
| lejos de | xa | La playa está lejos de la ciudad. Bãi biển ở xa thành phố. |
| a la derecha | bên phải | La salida está a la derecha. Lối ra ở bên phải. |
| a la izquierda | bên trái | La entrada está a la izquierda. Lối vào ở bên trái. |
| al | đến (a + el) | Vamos al parque los domingos. Chủ nhật chúng tôi đi công viên. |
| del | của, từ (de + el) | El hotel está cerca del mar. Khách sạn ở gần biển. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 3
- nối cặp: 1
- điền vào chỗ trống: 2
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Con chó ở dưới bàn. Câu nào nói điều đó?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.