Bảng chữ cái tiếng Việt

29 chữ cái, không phải 26

Tiếng Việt dùng chữ La-tinh nên nhìn quen mắt, nhưng bộ chữ thì khác. Có 29 chữ cái. Bảy chữ trong đó là nguyên âm mang dấu phụ gắn liền với chính chữ cái: ă â ê ô ơ ư. Và một phụ âm riêng: đ.

Chữ cáiCách đọcVí dụ
aa mở, kéo dàiba
ăa ngắnăn
ââ ngắn, gọncần
êê khépvề
ôô tròn môi
ơơ không tròn môi
ưư, môi dẹtthư

đ không phải là d

Đây là chỗ người học hay nhầm. đ đọc như /d/ trong tiếng Anh do. Còn d đọc như /z/ ở miền Bắc và /j/ ở miền Nam. Hai chữ khác nhau, đổi chỗ là đổi từ.

đi

di

Những chữ tiếng Việt không có

Từ thuần Việt không dùng f, j, w, z. Bạn vẫn gặp chúng trong tên thương hiệu và từ viết tắt.

Một số âm được viết bằng hai hoặc ba con chữ: ch, gh, kh, ng, ngh, nh, ph, th, tr, gi, qu. Hãy coi mỗi tổ hợp là một chữ cái – từ điển tiếng Việt cũng xếp như vậy.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
chữ cáichữ cáiTiếng Việt có 29 chữ cái.
bảng chữ cáibảng chữ cáiBảng chữ cái tiếng Việt không có chữ f.
đánh vầnđánh vầnBạn đánh vần tên giúp tôi nhé.
chữchữChữ đ khác chữ d.
têntênTên tôi là Nam.
nghengheBạn nghe rồi nói lại nhé.
nóinóiTôi nói tiếng Việt một chút.
đọcđọcTôi đọc chữ này chưa quen.
viếtviếtBạn viết tên ở đây nhé.
dấudấuChữ ơ có dấu riêng.

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 3
  • nối cặp: 1
  • điền vào chỗ trống: 2
  • ghép câu: 1
  • dịch câu: 2
  • nghe và gõ: 1

Thử bài đầu tiên

Bảng chữ cái tiếng Việt có bao nhiêu chữ cái?

  1. 26
  2. 27
  3. 29
  4. 33

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.

Tất cả bài học của khóa này