
| Ngôn ngữ | Từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Tiếng Việt | líu | Cô ấy có lúm đồng tiền khi cười. |
| Tiếng Anh · English | dimple | She has dimples when she smiles. |
| Tiếng Nga · Русский | ямочка | У неё появляются ямочки, когда она улыбается. |
| Tiếng Tây Ban Nha · Español | hoyuelo | Ella tiene hoyuelos cuando sonríe. |
| Tiếng Nhật · 日本語 | えくぼ | 彼女は笑うとえくぼができる。 |
| Tiếng Hàn · 한국어 | 보조개 | 그녀는 웃을 때 보조개가 생긴다. |
| Tiếng Pháp · Français | fossette | Elle a des fossettes quand elle sourit. |
| Tiếng Đức · Deutsch | Grübchen | Wenn sie lächelt, hat sie Grübchen. |
| Tiếng Bồ Đào Nha · Português | covinha | Ela tem covinhas quando sorri. |
| Tiếng Ý · Italiano | fossetta | Quando sorride le vengono le fossette. |