Líu

Cách nói trong sáu thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Líu
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng ViệtlíuCô ấy có lúm đồng tiền khi cười.
Tiếng Anh · EnglishdimpleShe has dimples when she smiles.
Tiếng Nga · РусскийямочкаУ неё появляются ямочки, когда она улыбается.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolhoyueloElla tiene hoyuelos cuando sonríe.
Tiếng Nhật · 日本語えくぼ彼女は笑うとえくぼができる。
Tiếng Hàn · 한국어보조개그녀는 웃을 때 보조개가 생긴다.

Thêm từ ở trình độ này

Tất cả các từ