Cầu vồng

Cách nói trong mười thứ tiếng, kèm một câu ví dụ cho mỗi ngôn ngữ.

Hình minh họa: Cầu vồng
Ngôn ngữTừVí dụ
Tiếng Việtcầu vồngCầu vồng xuất hiện sau cơn mưa.
Tiếng Anh · EnglishrainbowA rainbow appeared after the rain.
Tiếng Nga · РусскийрадугаПосле дождя появилась радуга.
Tiếng Tây Ban Nha · EspañolarcoírisApareció un arcoíris después de la lluvia.
Tiếng Nhật · 日本語虹雨の後に虹が出た。
Tiếng Hàn · 한국어무지개비 후에 무지개가 나타났다.
Tiếng Pháp · Françaisarc-en-cielUn arc-en-ciel est apparu après la pluie.
Tiếng Đức · DeutschRegenbogenNach dem Regen erschien ein Regenbogen.
Tiếng Bồ Đào Nha · Portuguêsarco-írisApareceu um arco-íris depois da chuva.
Tiếng Ý · ItalianoarcobalenoDopo la pioggia è apparso un arcobaleno.

Chủ đề: Thiên nhiên và thời tiết

Thêm từ ở trình độ này