Đọc, nghe và 10 câu hỏi

Ngày thứ Bảy ở nhà Musa và Huda

Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.

صَبَاحُ السَّبْتِ فِي بَيْتِ مُوسَى وَهُدَى.

مُوسَى مُدَرِّسٌ، وَهُدَى طَبِيبَةٌ. الْوَلَدُ فِي الْغُرْفَةِ، وَعَلَى السَّرِيرِ كِتَابٌ وَقَلَمٌ. نُورُ الشَّمْسِ فِي الْغُرْفَةِ، وَالْكَلْبُ فِي الْحَمَّامِ!

الصَّبَاحُ: شَايٌ بِسُكَّرٍ، وَخُبْزٌ، وَعِنَبٌ. الْكَلْبُ: عَيْنٌ عَلَى الْخُبْزِ، فَمٌ عَلَى الْخُبْزِ! الْأُمُّ: «لَا، لَا!»

فِي الْكِتَابِ: مَلِكٌ، وَفِيلٌ، وَبِئْرُ مَاءٍ، وَدِينَارٌ وَاحِدٌ. سُؤَالُ الْوَلَدِ: «الدِّينَارُ فِي الْبِئْرِ؟» آخِرُ الْكِتَابِ: الْمَلِكُ وَالْفِيلُ فِي السُّوقِ. الْوَلَدُ: «أَنَا مَلِكٌ، وَالْكَلْبُ فِيلٌ!»

الْهَاتِفُ: الْمُدَرِّسَةُ! رَقْمُ هَاتِفِ الْمَدْرَسَةِ: ٠٥٥٣٢١. سَنَةٌ جَدِيدَةٌ فِي الْمَدْرَسَةِ: ٢٠٢٦.

إِلَى السُّوقِ: الْأَبُ وَالْوَلَدُ فِي السَّيَّارَةِ. فِي السُّوقِ رَجُلٌ: «سِعْرُ الْعِنَبِ: ١٥ رِيَالًا.» الْأَبُ: «شُكْرًا.» الْوَلَدُ: «وَاحِدٌ، اثْنَانِ، ثَلَاثَةٌ… عِنَبٌ!»

اللَّيْلُ: غَيْمٌ، لَا قَمَرَ. هُوَ آخِرُ السَّبْتِ.

Từ vựng của bài này

TừNghĩaVí dụ
عَيْنmắtعَيْن بِنْت
mắt của một cô bé
غَيْمmâyغَيْم وَرِيح
mây và gió
فِيلvoiفِيل وَظَبْي
một con voi và một con linh dương
قَلَمbútقَلَم وَحِبْر
bút và mực
كَلْبchóكَلْب جَار
con chó của một người hàng xóm
لَيْلđêmلَيْل سَبْت
đêm thứ Bảy
وَلَدcậu bé; đứa trẻوَلَد نَشِيط
một cậu bé hiếu động
قَمَرmặt trăngقَمَر جَدِيد
trăng non
عِنَبnhoعِنَب وَتِين
nho và sung
كِتَابsáchكِتَاب جَدِيد
một cuốn sách mới
مَلِكvuaمَلِك وَوَلَد
một ông vua và một cậu bé
فَمmiệngفَم وَلَد
miệng của một cậu bé
هُوَanh ấy, ông ấy (ngôi thứ ba số ít, giống đực)هُوَ طَبِيب
anh ấy là bác sĩ
لَاkhôngلَا، هُوَ ضَابِط
không, anh ấy là sĩ quan
مُدَرِّسthầy giáoمُدَرِّسٌ وَطَبِيبٌ
một thầy giáo và một bác sĩ
مُدَرِّسَةcô giáoمُدَرِّسَةٌ نَشِيطَةٌ
một cô giáo năng động
حَمَّامphòng tắmحَمَّامٌ جَدِيدٌ
một phòng tắm mới
سُكَّرđường (ăn)شَايٌ بِسُكَّرٍ
trà có đường
مَدْرَسَةtrường họcبَابُ مَدْرَسَةٍ
cửa của một ngôi trường
سَيَّارَةxe hơiسَيَّارَةٌ جَدِيدَةٌ
một chiếc xe hơi mới
غُرْفَةcăn phòngغُرْفَةُ مُدَرِّسٍ
phòng của một thầy giáo
شُكْرًاcảm ơnشُكْرًا، هُدَى!
Cảm ơn, Huda!
عَلَىtrênكِتَابٌ عَلَى سَرِيرٍ
một cuốn sách trên giường
مُوسَىMusa (tên nam; Môsê)مُوسَى مُدَرِّسٌ
Musa là thầy giáo.
هُدَىHuda (tên nữ)هُدَى طَبِيبَةٌ
Huda là bác sĩ.
أَبcha, bốالْأَبُ طَبِيبٌ
Người cha là bác sĩ.
أُمّmẹالْأُمُّ فِي الْبَيْتِ
Người mẹ ở nhà.
أَنَاtôiأَنَا مُدَرِّسٌ
Tôi là giáo viên.
إِلَىđến, tớiإِلَى الْمَدْرَسَةِ
đến trường
سُؤَالcâu hỏiسُؤَالٌ جَدِيدٌ
một câu hỏi mới
بِئْرgiếngبِئْرُ مَاءٍ
một cái giếng nước
مَاءnướcمَاءٌ وَخُبْزٌ
nước và bánh mì
آخِرcuối cùng; phần cuốiآخِرُ الدَّرْسِ
phần cuối của bài học
شَمْسmặt trờiنُورُ الشَّمْسِ
ánh sáng mặt trời
نُورánh sángنُورُ الْقَمَرِ
ánh trăng
رَجُلngười đàn ôngالرَّجُلُ ضَابِطٌ
Người đàn ông là sĩ quan.
سُوقchợفِي السُّوقِ
ở chợ
فِيtrong, ởالْكِتَابُ فِي الْغُرْفَةِ
Cuốn sách ở trong phòng.
رَقْمsốرَقْمٌ جَدِيدٌ
một số mới
هَاتِفđiện thoạiهَاتِفُ الْمَدْرَسَةِ
điện thoại của trường
سِعْرgiáسِعْرُ الْخُبْزِ
giá bánh mì
رِيَالriyal (đơn vị tiền)٢٥ رِيَالًا
25 riyal
دِينَارdinar (đơn vị tiền)٢٠ دِينَارًا
20 dinar
سَنَةnămسَنَةٌ جَدِيدَةٌ
một năm mới
وَاحِدmột (1)كِتَابٌ وَاحِدٌ
một cuốn sách
اثْنَانhai (2)اثْنَانِ فِي الْغُرْفَةِ
Có hai người trong phòng.
ثَلَاثَةba (3)وَاحِدٌ، اثْنَانِ، ثَلَاثَةٌ
một, hai, ba

Bài tập

Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:

  • chọn đáp án: 10

Thử bài đầu tiên

Ai là giáo viên?

  1. هُدَى
  2. مُوسَى
  3. الْكَلْب

Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.