Căn hộ cho thuê
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
شَقَّةٌ لِلْإِيجَارِ
إِعْلَانٌ: شَقَّةٌ لِلْإِيجَارِ فِي حَيٍّ هَادِئٍ. الشَّقَّةُ فِي الطَّابِقِ الثَّالِثِ، وَيُوجَدُ مِصْعَدٌ حَدِيثٌ وَدَرَجٌ. الْمِسَاحَةُ مِئَةُ مِتْرٍ. الْإِيجَارُ الشَّهْرِيُّ ٥٠٠ دِينَارٍ، وَالتَّأْمِينُ شَهْرٌ وَاحِدٌ. فِي الشَّقَّةِ كَهْرَبَاءُ وَمُكَيِّفٌ.
فِيهَا غُرْفَةُ النَّوْمِ، غُرْفَةُ الْجُلُوسِ، مَطْبَخٌ، حَمَّامٌ وَشُرْفَةٌ. الشَّقَّةُ مَفْرُوشَةٌ: فِي غُرْفَةِ النَّوْمِ سَرِيرٌ مُرِيحٌ وَخِزَانَةٌ وَمِرْآةٌ. فِي غُرْفَةِ الْجُلُوسِ أَرِيكَةٌ وَسَجَّادَةٌ وَمِصْبَاحٌ. فِي الْمَطْبَخِ ثَلَّاجَةٌ وَفُرْنٌ، وَعَلَى الْجِدَارِ رَفٌّ. الْمَطْبَخُ وَاسِعٌ وَمُشْمِسٌ. الْحَمَّامُ ضَيِّقٌ، وَهُوَ نَظِيفٌ. مِنَ الشُّرْفَةِ مَنْظَرٌ جَمِيلٌ، وَتَحْتَهَا حَدِيقَةٌ.
سَامِي: مَرْحَبًا، أَنَا سَامِي. أَسْكُنُ فِي بَيْتِ أُسْرَتِي، وَأُرِيدُ شَقَّةً.
صَاحِبُ الشَّقَّةِ: أَهْلًا! تَفَضَّلْ، هٰذَا مِفْتَاحُ الشَّقَّةِ.
سَامِي: هَلِ الشَّقَّةُ مَفْرُوشَةٌ؟
صَاحِبُ الشَّقَّةِ: نَعَمْ. وَفِي كُلِّ غُرْفَةٍ نَافِذَةٌ كَبِيرَةٌ.
سَامِي: كَمِ الْإِيجَارُ؟
صَاحِبُ الشَّقَّةِ: الْإِيجَارُ الشَّهْرِيُّ ٥٠٠ دِينَارٍ.
سَامِي: وَالْجِيرَانُ؟
صَاحِبُ الشَّقَّةِ: الْجِيرَانُ هَادِئُونَ. الْجَارُ مُعَلِّمٌ.
سَامِي: الشَّقَّةُ جَمِيلَةٌ. شُكْرًا!
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| بَيْت | nhà | بَيْت ثَابِت một ngôi nhà vững chắc |
| شَقَّة | căn hộ | شَقَّةٌ جَدِيدَةٌ một căn hộ mới |
| غُرْفَةُ النَّوْمِ | phòng ngủ | غُرْفَةُ النَّوْمِ هَادِئَةٌ. Phòng ngủ yên tĩnh. |
| غُرْفَةُ الْجُلُوسِ | phòng khách | غُرْفَةُ الْجُلُوسِ كَبِيرَةٌ. Phòng khách rộng. |
| مَطْبَخ | nhà bếp | أُمِّي فِي الْمَطْبَخِ. Mẹ tôi ở trong bếp. |
| حَمَّام | phòng tắm | حَمَّامٌ جَدِيدٌ một phòng tắm mới |
| شُرْفَة | ban công | نَجْلِسُ فِي الشُّرْفَةِ مَسَاءً. Buổi tối chúng tôi ngồi ngoài ban công. |
| طَابِق | tầng | الطَّابِقُ الْأَوَّلُ tầng một |
| دَرَج | cầu thang | الدَّرَجُ طَوِيلٌ. Cầu thang dài. |
| مِصْعَد | thang máy | هَلْ يُوجَدُ مِصْعَدٌ؟ Có thang máy không? |
| حَدِيقَة | vườn, công viên | الْحَدِيقَةُ جَمِيلَةٌ. Công viên rất đẹp. |
| سَرِير | giường | سَرِير ثَابِت một chiếc giường chắc chắn |
| خِزَانَة | tủ | الثِّيَابُ فِي الْخِزَانَةِ. Quần áo ở trong tủ. |
| أَرِيكَة | ghế sofa | أَرِيكَةٌ مُرِيحَةٌ một chiếc sofa êm ái |
| مِرْآة | gương | الْمِرْآةُ فِي الْحَمَّامِ. Cái gương ở trong phòng tắm. |
| سَجَّادَة | tấm thảm | سَجَّادَةٌ حَمْرَاءُ tấm thảm đỏ |
| مِصْبَاح | đèn | مِصْبَاحٌ صَغِيرٌ một cây đèn nhỏ |
| ثَلَّاجَة | tủ lạnh | الثَّلَّاجَةُ فِي الْمَطْبَخِ. Tủ lạnh ở trong bếp. |
| فُرْن | lò nướng | الْخُبْزُ فِي الْفُرْنِ. Bánh mì ở trong lò. |
| رَفّ | kệ, giá | رَفٌّ طَوِيلٌ một cái kệ dài |
| مِفْتَاح | chìa khóa | الْمِفْتَاحُ عَلَى الطَّاوِلَةِ. Chìa khóa ở trên bàn. |
| نَافِذَة | cửa sổ | النَّافِذَةُ كَبِيرَةٌ. Cửa sổ lớn. |
| جِدَار | bức tường | الْجِدَارُ أَبْيَضُ. Bức tường màu trắng. |
| وَاسِع | rộng rãi | بَيْتٌ وَاسِعٌ một ngôi nhà rộng |
| ضَيِّق | hẹp, chật | شَارِعٌ ضَيِّقٌ một con đường hẹp |
| مُرِيح | thoải mái, êm | كُرْسِيٌّ مُرِيحٌ một chiếc ghế êm |
| هَادِئ | điềm tĩnh, yên lặng | الطِّفْلُ هَادِئٌ. Đứa trẻ ngoan và yên lặng. |
| مُشْمِس | nhiều nắng | يَوْمٌ مُشْمِسٌ một ngày nắng |
| حَدِيث | hiện đại | مَبْنًى حَدِيثٌ một tòa nhà hiện đại |
| حَيّ | khu phố | حَيٌّ قَدِيمٌ một khu phố cổ |
| جَار | hàng xóm | بَيْت جَار nhà của một người hàng xóm |
| جِيرَان | hàng xóm (số nhiều) | الْجِيرَانُ فِي الشُّرْفَةِ. Hàng xóm đang ở ngoài ban công. |
| سَكَنَ | sống, ở | يَسْكُنُ فِي بَيْتٍ كَبِيرٍ. Anh ấy sống trong một ngôi nhà lớn. |
| مَنْظَر | quang cảnh | مَنْظَرُ الْبَحْرِ quang cảnh biển |
| نَظِيف | sạch | الْمَطْبَخُ نَظِيفٌ. Nhà bếp sạch sẽ. |
| إِيجَار | tiền thuê | الْإِيجَارُ غَالٍ. Tiền thuê đắt. |
| لِلْإِيجَارِ | cho thuê | بَيْتٌ لِلْإِيجَارِ nhà cho thuê |
| مَفْرُوش | có sẵn đồ đạc | بَيْتٌ مَفْرُوشٌ ngôi nhà có sẵn đồ đạc |
| شَهْرِيّ | hằng tháng | رَاتِبٌ شَهْرِيٌّ lương tháng |
| تَأْمِين | tiền đặt cọc; bảo hiểm | التَّأْمِينُ شَهْرٌ وَاحِدٌ. Tiền cọc là một tháng. |
| صَاحِب | chủ, người sở hữu | صَاحِبُ الْبَيْتِ chủ nhà |
| إِعْلَان | quảng cáo, thông báo | إِعْلَانٌ فِي الْجَرِيدَةِ quảng cáo trên báo |
| مِسَاحَة | diện tích | مِسَاحَةُ الشَّقَّةِ diện tích căn hộ |
| مِتْر | mét | مِتْرٌ وَاحِدٌ một mét |
| كَهْرَبَاء | điện | الْكَهْرَبَاءُ غَالِيَةٌ. Tiền điện đắt. |
| مُكَيِّف | máy lạnh, điều hòa | الْمُكَيِّفُ جَدِيدٌ. Máy lạnh còn mới. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «الشَّقَّةُ فِي حَيٍّ هَادِئٍ.»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.