Ở trường đại học
Đọc bài, sau đó nghe bài đọc. Trả lời mười câu hỏi về nội dung đã đọc hoặc nghe. Bạn có thể quay lại bài trong khi trả lời.
نَحْنُ فِي الْجَامِعَةِ.
سَمِيرٌ: مَرْحَبًا! أَنَا سَمِيرٌ، أَنَا طَالِبٌ. مَنْ أَنْتُمْ؟
لَيْلَى: نَحْنُ طُلَّابٌ هُنَا. أَنَا لَيْلَى، طَالِبَةٌ مِنْ تُونِسَ.
كَرِيمٌ: أَهْلًا يَا سَمِيرُ. أَنَا كَرِيمٌ، وَلَيْلَى صَدِيقَةٌ.
سَمِيرٌ: هَلْ أَنْتَ مُهَنْدِسٌ يَا كَرِيمُ؟
كَرِيمٌ: لَا، أَنَا صَحَفِيٌّ. وَأَنْتِ يَا لَيْلَى، مَا عَمَلُكِ؟
لَيْلَى: أَنَا مُهَنْدِسَةٌ فِي شَرِكَةٍ. الشَّرِكَةُ جَدِيدَةٌ، وَالْمَكْتَبُ صَغِيرٌ وَجَدِيدٌ.
كَرِيمٌ: وَمَا عَمَلُكَ يَا سَمِيرُ؟
سَمِيرٌ: أَنَا طَالِبٌ وَمُبَرْمِجٌ. صَدِيقٌ مِنْ مِصْرَ مُهَنْدِسٌ، هُوَ مُوسَى.
كَرِيمٌ: أَبِي مُحَامٍ، وَأُمِّي طَبِيبَةٌ فِي مُسْتَشْفًى. الْمُسْتَشْفَى كَبِيرٌ وَجَمِيلٌ. أُمِّي مَشْغُولَةٌ، وَالطَّبِيبُ مُوسَى مَشْغُولٌ. أَحْمَدُ مُمَرِّضٌ، وَأَمَلُ مُمَرِّضَةٌ. وَالطَّبَّاخُ هُنَاكَ سَعِيدٌ، وَالسَّائِقُ قَصِيرٌ، وَأَبُو أَحْمَدَ مُوَظَّفٌ طَوِيلٌ!
فِي الْجَامِعَةِ: الْمُدَرِّسُ مِنْ مِصْرَ، وَالْمُدَرِّسَةُ مِنَ الْعِرَاقِ.
سَمِيرٌ: أَيْنَ لَيْلَى وَأَمَلُ وَهُدَى؟
كَرِيمٌ: هُنَّ هُنَاكَ، فِي الْمَكْتَبِ.
سَمِيرٌ: نَعَمْ! وَهُمْ؟ مَنْ هُمْ؟
كَرِيمٌ: هُمْ طُلَّابٌ. وَهُدَى؟ هِيَ طَالِبَةٌ.
سَمِيرٌ: الْعَمَلُ هُنَا جَمِيلٌ!
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| أَنَا | tôi | أَنَا مُدَرِّسٌ Tôi là giáo viên. |
| أَنْتَ | bạn, anh (nói với nam) | أَنْتَ طَبِيبٌ. Anh là bác sĩ. |
| أَنْتِ | bạn, chị (nói với nữ) | أَنْتِ طَالِبَةٌ. Chị là sinh viên. |
| هُوَ | anh ấy, ông ấy (ngôi thứ ba số ít, giống đực) | هُوَ طَبِيب anh ấy là bác sĩ |
| هِيَ | cô ấy, bà ấy; nó | هِيَ مِنْ مِصْرَ. Cô ấy đến từ Ai Cập. |
| طَالِب | sinh viên, học sinh (nam) | مُوسَى طَالِبٌ. Musa là sinh viên. |
| مُدَرِّس | thầy giáo | مُدَرِّسٌ وَطَبِيبٌ một thầy giáo và một bác sĩ |
| طَبِيب | bác sĩ | طَبِيب نَشِيط một bác sĩ năng động |
| مُهَنْدِس | kỹ sư (nam) | سَمِيرٌ مُهَنْدِسٌ. Samir là kỹ sư. |
| مُوَظَّف | nhân viên, viên chức (nam) | أَبُو أَحْمَدَ مُوَظَّفٌ. Abu Ahmad là nhân viên. |
| صَحَفِيّ | nhà báo (nam) | كَرِيمٌ صَحَفِيٌّ. Karim là nhà báo. |
| كَبِير | lớn, to; lớn tuổi | الْكِتَابُ كَبِيرٌ. Quyển sách to. |
| صَغِير | nhỏ, bé; nhỏ tuổi | الْقَلَمُ صَغِيرٌ. Cây bút nhỏ. |
| طَالِبَة | nữ sinh viên, nữ sinh | هُدَى طَالِبَةٌ. Huda là sinh viên. |
| مُدَرِّسَة | cô giáo | مُدَرِّسَةٌ نَشِيطَةٌ một cô giáo năng động |
| طَبِيبَة | nữ bác sĩ | أُمِّي طَبِيبَةٌ. Mẹ tôi là bác sĩ. |
| مُهَنْدِسَة | nữ kỹ sư | لَيْلَى مُهَنْدِسَةٌ. Layla là kỹ sư. |
| صَدِيق | bạn (nam) | كَرِيمٌ صَدِيقٌ. Karim là bạn. |
| صَدِيقَة | bạn (nữ) | أَمَلُ صَدِيقَةٌ. Amal là bạn. |
| طَوِيل | cao; dài | سَمِيرٌ طَوِيلٌ. Samir cao. |
| قَصِير | ngắn; thấp | الدَّرْسُ قَصِيرٌ. Bài học ngắn. |
| جَدِيد | mới | ثَوْب جَدِيد một chiếc áo mới |
| جَمِيل | đẹp | الْقَمَرُ جَمِيلٌ. Mặt trăng đẹp. |
| سَعِيد | vui, hạnh phúc | أَنَا سَعِيدٌ. Tôi vui. |
| مَشْغُول | bận | الطَّبِيبُ مَشْغُولٌ. Bác sĩ đang bận. |
| هَلْ | có… không (từ hỏi có–không) | هَلْ أَنْتَ طَبِيبٌ؟ Anh có phải là bác sĩ không? |
| نَعَمْ | vâng, có | نَعَمْ، أَنَا طَبِيبٌ. Vâng, tôi là bác sĩ. |
| لَا | không | لَا، هُوَ ضَابِط không, anh ấy là sĩ quan |
| مَنْ | ai | مَنْ هُوَ؟ Anh ấy là ai? |
| مَا | gì, cái gì (trong câu hỏi) | مَا اسْمُكَ؟ Tên bạn là gì? (hỏi nam) |
| أَيْنَ | ở đâu | أَيْنَ مُوسَى؟ Musa ở đâu? |
| نَحْنُ | chúng tôi, chúng ta | نَحْنُ مِنْ مِصْرَ. Chúng tôi đến từ Ai Cập. |
| أَنْتُمْ | các bạn | أَنْتُمْ هُنَا. Các bạn ở đây. |
| هُمْ | họ (nam hoặc cả nam lẫn nữ) | هُمْ مِنْ لُبْنَانَ. Họ đến từ Li-băng. |
| هُنَّ | họ (nữ) | هُنَّ مِنْ تُونِسَ. Họ đến từ Tuy-ni-di. (nữ) |
| طُلَّاب | các sinh viên, học sinh | هُمْ طُلَّابٌ. Họ là sinh viên. |
| هُنَا | ở đây | الْكِتَابُ هُنَا. Quyển sách ở đây. |
| هُنَاكَ | ở đó, ở kia | السُّوقُ هُنَاكَ. Chợ ở đằng kia. |
| مُحَامٍ | luật sư (nam) | أَبُو أَحْمَدَ مُحَامٍ. Abu Ahmad là luật sư. |
| مُمَرِّض | y tá (nam) | سَمِيرٌ مُمَرِّضٌ. Samir là y tá. |
| مُمَرِّضَة | y tá (nữ) | أَمَلُ مُمَرِّضَةٌ. Amal là y tá. |
| طَبَّاخ | đầu bếp (nam) | كَرِيمٌ طَبَّاخٌ. Karim là đầu bếp. |
| سَائِق | tài xế (nam) | هُوَ سَائِقٌ مِنْ مِصْرَ. Anh ấy là tài xế đến từ Ai Cập. |
| مُبَرْمِج | lập trình viên (nam) | أَنَا مُبَرْمِجٌ. Tôi là lập trình viên. |
| مَكْتَب | văn phòng; bàn làm việc | الْمُحَامِي فِي الْمَكْتَبِ. Luật sư ở văn phòng. |
| مُسْتَشْفَى | bệnh viện | الْمُسْتَشْفَى كَبِيرٌ. Bệnh viện lớn. |
| شَرِكَة | công ty | الشَّرِكَةُ جَدِيدَةٌ. Công ty mới. |
| جَامِعَة | trường đại học | الْجَامِعَةُ هُنَاكَ. Trường đại học ở đằng kia. |
| عَمَل | công việc | الْعَمَلُ جَمِيلٌ. Công việc thật tốt. |
| فِي | trong, ở | الْكِتَابُ فِي الْغُرْفَةِ Cuốn sách ở trong phòng. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 10
Thử bài đầu tiên
Đối chiếu nhận định với bài đọc: «سَمِيرٌ طَالِبٌ.»
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.