Những gì tôi thích làm
Bạn đã biết أُحِبُّ – tôi thích. Sở thích đứng ngay sau nó, là danh từ có mạo từ: أُحِبُّ الْقِرَاءَةَ – tôi thích đọc sách, nghĩa đen “tôi thích việc đọc”. Danh từ là tân ngữ nên kết thúc bằng -a.
| Từ | Nghĩa |
|---|---|
| قِرَاءَة | đọc sách |
| سِبَاحَة | bơi lội |
| رَسْم | vẽ |
| طَبْخ | nấu ăn |
| مُوسِيقَى | âm nhạc |
| رِيَاضَة | thể thao |
أُحِبُّ السِّبَاحَةَ وَالرَّسْمَ.Tôi thích bơi và vẽ.
Với động từ, tiếng Ả Rập đặt أَنْ ở giữa: أُحِبُّ أَنْ أَقْرَأَ – tôi thích đọc. Học như một mẫu cố định: أَنْ, rồi dạng “tôi” của động từ kết thúc bằng -a. لَا أُحِبُّ – tôi không thích.
أُحِبُّ أَنْ أَقْرَأَ فِي وَقْتِ الْفَرَاغِ، وَلَا أُحِبُّ الرَّقْصَ.Lúc rảnh tôi thích đọc sách, và tôi không thích nhảy.
Để hỏi: مَاذَا تَفْعَلُ فِي وَقْتِ الْفَرَاغِ؟ – lúc rảnh bạn làm gì? Hoặc ngắn hơn: مَا هِوَايَتُكَ؟ – sở thích của bạn là gì? Trả lời: هِوَايَتِي + sở thích có mạo từ.
مَا هِوَايَتُكَ؟ – هِوَايَتِي الرَّسْمُ.Sở thích của bạn là gì? – Sở thích của tôi là vẽ.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| هِوَايَة | sở thích | هِوَايَةٌ جَمِيلَةٌ một sở thích hay |
| قِرَاءَة | việc đọc, đọc sách | الْقِرَاءَةُ مُفِيدَةٌ. Đọc sách có ích. |
| سِبَاحَة | bơi lội | السِّبَاحَةُ فِي الْبَحْرِ bơi ở biển |
| رَسْم | vẽ, hội họa | دَرْسُ الرَّسْمِ giờ học vẽ |
| طَبْخ | nấu ăn | الطَّبْخُ فِي الْمَطْبَخِ nấu ăn trong bếp |
| رِيَاضَة | thể thao | الرِّيَاضَةُ كُلَّ يَوْمٍ thể thao mỗi ngày |
| مُوسِيقَى | âm nhạc | مُوسِيقَى عَرَبِيَّةٌ nhạc Ả Rập |
| سَفَر | du lịch, đi xa | السَّفَرُ بِالْقِطَارِ đi bằng tàu hỏa |
| تَصْوِير | chụp ảnh | التَّصْوِيرُ فِي الْحَدِيقَةِ chụp ảnh trong công viên |
| رَقْص | nhảy múa | الرَّقْصُ مَعَ الْمُوسِيقَى nhảy theo nhạc |
| كُرَة | quả bóng | كُرَةٌ كَبِيرَةٌ quả bóng to |
| وَقْتُ الْفَرَاغِ | thời gian rảnh | فِي وَقْتِ الْفَرَاغِ lúc rảnh |
| فَعَلَ | làm | مَاذَا تَفْعَلُ؟ Bạn đang làm gì? |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 11 bài tập:
- chọn đáp án: 4
- điền vào chỗ trống: 2
- nối cặp: 1
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Từ nào có nghĩa là “bơi lội”?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.