Quanh thành phố
| Từ | Nghĩa |
|---|---|
| مَسْجِد | nhà thờ Hồi giáo |
| كَنِيسَة | nhà thờ |
| مَقْهًى | quán cà phê |
| صَيْدَلِيَّة | hiệu thuốc |
| بَنْك | ngân hàng |
| مَحَطَّة | nhà ga, trạm |
| فُنْدُق | khách sạn |
| مُتْحَف | bảo tàng |
| حَدِيقَة | vườn, công viên |
Để hỏi đường, đặt أَيْنَ trước địa điểm có الـ: أَيْنَ الْفُنْدُقُ؟ – “khách sạn ở đâu?”. Gần là قَرِيبٌ مِنْ, xa là بَعِيدٌ عَنْ – mỗi tính từ có giới từ riêng, và địa điểm sau nó kết thúc bằng -i.
أَيْنَ الْفُنْدُقُ؟ – الْفُنْدُقُ قَرِيبٌ مِنَ الْمَسْجِدِ.Khách sạn ở đâu? – Khách sạn gần nhà thờ Hồi giáo.
Trước الـ, مِنْ thành مِنَ và عَنْ thành عَنِ, chỉ để nối âm: مِنَ الْمَسْجِدِ, عَنِ الْمَحَطَّةِ. Địa điểm giống cái đi với tính từ giống cái: الصَّيْدَلِيَّةُ قَرِيبَةٌ.
الْمُتْحَفُ بَعِيدٌ عَنِ الْمَحَطَّةِ.Bảo tàng xa nhà ga.
Từ vựng của bài này
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| مَسْجِد | nhà thờ Hồi giáo | الْمَسْجِدُ كَبِيرٌ. Nhà thờ Hồi giáo rất lớn. |
| كَنِيسَة | nhà thờ | الْكَنِيسَةُ قَدِيمَةٌ. Nhà thờ đã cũ. |
| مَطْعَم | nhà hàng | الْمَطْعَمُ قَرِيبٌ. Nhà hàng ở gần. |
| مَقْهًى | quán cà phê | هٰذَا مَقْهًى جَمِيلٌ. Đây là một quán cà phê đẹp. |
| سُوق | chợ | فِي السُّوقِ ở chợ |
| صَيْدَلِيَّة | hiệu thuốc | الصَّيْدَلِيَّةُ هُنَا. Hiệu thuốc ở đây. |
| بَنْك | ngân hàng | الْبَنْكُ مُغْلَقٌ؟ Ngân hàng đóng cửa à? |
| مَحَطَّة | nhà ga, trạm | مَحَطَّةُ الْقِطَارِ ga tàu hỏa |
| فُنْدُق | khách sạn | فُنْدُقٌ صَغِيرٌ một khách sạn nhỏ |
| مُتْحَف | bảo tàng | مُتْحَفُ الْمَدِينَةِ bảo tàng thành phố |
| حَدِيقَة | vườn, công viên | الْحَدِيقَةُ جَمِيلَةٌ. Công viên rất đẹp. |
| قَرِيب | gần | السُّوقُ قَرِيبٌ. Chợ ở gần. |
| بَعِيد | xa | الْبَحْرُ بَعِيدٌ. Biển ở xa. |
Bài tập
Trong ứng dụng, bài học này có 10 bài tập:
- chọn đáp án: 3
- điền vào chỗ trống: 2
- nối cặp: 1
- ghép câu: 1
- dịch câu: 2
- nghe và gõ: 1
Thử bài đầu tiên
Từ nào có nghĩa là “nhà thờ Hồi giáo”?
Đáp án, các bài tập còn lại, âm thanh và tiến độ của bạn nằm trong ứng dụng – miễn phí ở A0 và A1.